Tình huống 256 – Khi tìm thấy một vật dụng trong lúc dọn dẹp khách sạn
Tình huống 256 – Khi tìm thấy một vật dụng trong lúc dọn dẹp khách sạn
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 256 – Khi tìm thấy một vật dụng trong lúc dọn dẹp khách sạn
Tình huống 256 – Khi tìm thấy một vật dụng trong lúc dọn dẹp khách sạn
학생: 방 정리하다가 침대 밑에서 지갑을 찾았어요.
관리자: 절대 열지 말고 그대로 가져오세요.
학생: 네, 방 번호는 803호예요.
관리자: 프런트에 인계하고 분실물 기록 남기면 됩니다.
학생: 제가 직접 전달하면 되죠?
관리자: 네, 바로 가져다주세요.
Từ vựng
방: Danh từ: Phòng
정리하다: Động từ: Dọn dẹp, thu dọn, sắp xếp
침대: Danh từ: Giường, cái giường
밑: Danh từ: Phía dưới, bên dưới, đáy
지갑: Danh từ: Cái ví, bóp tiền
찾다: Động từ: Tìm thấy, tìm ra
관리자: Danh từ: Người quản lý, quản lý
절대: Phó từ: Tuyệt đối, nhất quyết
열다: Động từ: Mở (cửa, nắp, ví...)
그대로: Phó từ: Y như vậy, giữ nguyên, nguyên trạng
가져오다: Động từ: Mang lại, mang đến, cầm lại
번호: Danh từ: Số
호: Danh từ phụ thuộc (loại từ): Số phòng (hậu tố chỉ số phòng, căn hộ)
프런트: Danh từ: Quầy lễ tân, quầy tiếp tân (front desk)
인계하다: Động từ: Bàn giao, chuyển giao
분실물: Danh từ: Đồ thất lạc, đồ bỏ quên
기록: Danh từ: Ghi chép, biên bản, hồ sơ ghi chép
남기다: Động từ: Để lại, lưu lại (ghi lại)
되다: Động từ: Được, trở thành
직접: Phó từ / Danh từ: Trực tiếp, đích thân
전달하다: Động từ: Chuyển giao, truyền đạt, đưa lại
바로: Phó từ: Ngay, lập tức
가져다주다: Động từ: Mang giao cho, đem đến cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 256 – Khi tìm thấy một vật dụng trong lúc dọn dẹp khách sạn
Tình huống 256 – Khi tìm thấy một vật dụng trong lúc dọn dẹp khách sạn
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng