Tình huống 253 – Khi găng tay bị rách trong nhà máy
Tình huống 253 – Khi găng tay bị rách trong nhà máy
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 253 – Khi găng tay bị rách trong nhà máy
Tình huống 253 – Khi găng tay bị rách trong nhà máy
학생: 반장님, 작업하다가 장갑이 찢어졌는데 새 걸 받을 수 있을까요?
반장: 네, 안전용품 보관함에 여분 있어요.
학생: 제가 직접 가져가도 되나요?
반장: 네, 대신 작업 멈추고 바로 바꾸세요.
학생: 알겠습니다. 이 상태로 계속하면 위험할 것 같아요.
반장: 맞아요. 보호장비는 바로 교체해야 해요.
Từ Vựng
작업하다: Động từ: Làm việc, thao tác, tác nghiệp
장갑: Danh từ: Găng tay, bao tay
찢어지다: Động từ: Bị rách
새: Định từ: Mới
받다: Động từ: Nhận, lấy
안전용품: Danh từ: Đồ dùng an toàn, vật tư bảo hộ an toàn
보관함: Danh từ: Tủ bảo quản, hộp cất đồ, ngăn chứa
여분: Danh từ: Phần dư, đồ dự phòng, phần thừa ra
직접: Phó từ / Danh từ: Trực tiếp, đích thân
가져가다: Động từ: Mang đi, lấy đi
대신: Danh từ / Phó từ: Thay vì, bù lại, đổi lại
멈추다: Động từ: Dừng lại, ngừng
바로: Phó từ: Ngay, lập tức
바꾸다: Động từ: Đổi, thay thế
알다: Động từ: Biết, hiểu (알겠습니다: Tôi hiểu rồi, tôi rõ rồi)
상태: Danh từ: Trạng thái, tình trạng
계속하다: Động từ: Tiếp tục, duy trì liên tục
위험하다: Tính từ: Nguy hiểm
맞다: Tính từ / Động từ: Đúng, đúng đắn
보호장비: Danh từ: Thiết bị bảo hộ, trang thiết bị bảo vệ
교체하다: Động từ: Thay thế, đổi mới
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 253 – Khi găng tay bị rách trong nhà máy
Tình huống 253 – Khi găng tay bị rách trong nhà máy
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng