Câu 11 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 41
남자: 어디 갔다 오셨어요? 부장님께서 계속 찾으시던데요.
여자: 잠깐 서류 받으러 홍보부에 다녀왔는데요. 무슨 일로 찾으셨어요?
남자: 거래처에 보낸 사진이 제품하고 다르다고 확인하러 오셨었어요. 빨리 연락부터 드려 보세요.
여자: 알겠어요. 그럼 이 서류 복사 좀 부탁 드릴게요.
Từ vựng
어디: đại từ: đâu, nơi nào
갔다 오다: động từ: đi rồi về
부장님: danh từ: trưởng phòng (kèm kính ngữ 님)
께서: trợ từ kính ngữ: (tương đương 이/가 nhưng dùng cho đối tượng được tôn kính)
계속: phó từ: liên tục, tiếp tục
찾다: động từ: tìm, kiếm
잠깐: phó từ: một lát, một chút
서류: danh từ: tài liệu, giấy tờ
받다: động từ: nhận
홍보부: danh từ: bộ phận quan hệ công chúng (phòng PR/truyền thông)
다녀오다: động từ: đi về, ghé qua rồi về
무슨: định từ: gì, nào
일: danh từ: việc, công việc
거래처: danh từ: đối tác, khách hàng làm ăn
보내다: động từ: gửi
사진: danh từ: hình ảnh, bức ảnh
제품: danh từ: sản phẩm
다르다: tính từ: khác, khác biệt
확인하다: động từ: kiểm tra, xác nhận
오다: động từ: đến, lại
빨리: phó từ: nhanh, mau chóng
연락: danh từ: liên lạc (trong cấu trúc liên lạc trước: 연락부터 드리다)
드리다: động từ kính ngữ: kính dâng, đưa, gửi (kính ngữ của 주다)
보다: động từ trợ giúp: thử (làm gì đó)
알다: động từ: biết, hiểu (알겠어요: tôi hiểu rồi)
그럼: liên từ: vậy thì, nếu vậy thì
이: định từ: này
복사: danh từ: photo, sao chụp tài liệu
좀: phó từ: một chút, làm ơn (dùng để giảm nhẹ ngữ điệu khi nhờ vả)
부탁: danh từ: sự nhờ vả, lời nhờ cậy (kèm 드리다: nhờ cậy, kính nhờ)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 41
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng