Tình huống 294 – Khi yêu cầu Cố vấn Sinh viên Quốc tế dịch một thông báo của trường
Tình huống 294 – Khi yêu cầu Cố vấn Sinh viên Quốc tế dịch một thông báo của trường
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 294 – Khi yêu cầu Cố vấn Sinh viên Quốc tế dịch một thông báo của trường
Tình huống 294 – Khi yêu cầu Cố vấn Sinh viên Quốc tế dịch một thông báo của trường
학생: 이 공지 내용을 제가 정확히 이해했는지 확인하고 싶어서요.
직원: 어떤 부분이 어려우세요?
학생: 제출기한하고 필요한 서류 부분이 헷갈려요.
직원: 이건 금요일까지 제출이고 여권 사본도 같이 내야 해요.
학생: 온라인 제출인가요, 직접 제출인가요?
직원: 이 건은 이메일로 보내시면 됩니다.
Từ vựng
이: định từ: này
공지: danh từ: thông báo
내용: danh từ: nội dung
정확히: phó từ: một cách chính xác
이해하다: động từ: hiểu
확인하다: động từ: xác nhận, kiểm tra
싶다: tính từ bổ trợ: muốn
어떤: định từ: nào, ra sao
부분: danh từ: phần, bộ phận
어렵다: tính từ: khó, khó khăn
제출: danh từ: việc nộp (제출하다: nộp)
기한: danh từ: thời hạn (제출기한: hạn nộp)
필요하다: tính từ: cần thiết
서류: danh từ: giấy tờ, hồ sơ
헷갈리다: động từ: nhầm lẫn, mơ hồ, lúng túng
이건: đại từ: cái này (viết tắt của 이것은)
금요일: danh từ: thứ Sáu
여권: danh từ: hộ chiếu
사본: danh từ: bản sao, bản photo
같이: phó từ: cùng nhau, kèm theo
내다: động từ: nộp, chi trả
온라인: danh từ: trực tuyến, online
직접: phó từ / danh từ: trực tiếp
건: danh từ phụ thuộc: vụ việc, vấn đề, trường hợp
이메일: danh từ: email, thư điện tử
보내다: động từ: gửi
되다: động từ: được, trở thành
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 294 – Khi yêu cầu Cố vấn Sinh viên Quốc tế dịch một thông báo của trường
Tình huống 294 – Khi yêu cầu Cố vấn Sinh viên Quốc tế dịch một thông báo của trường
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng