Tình huống 427 – Hỏi chủ nhà xem bạn có thể đóng đinh lên tường được không
Tình huống 427 – Hỏi chủ nhà xem bạn có thể đóng đinh lên tường được không
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Tình huống 427 – Hỏi chủ nhà xem bạn có thể đóng đinh lên tường được không
Tình huống 427 – Hỏi chủ nhà xem bạn có thể đóng đinh lên tường được không
학생: 사장님, 벽에 작은 선반을 달고 싶은데 못을 박아도 될까요?
주인: 벽에 구멍 내는 건 가능하면 하지 않았으면 좋겠어요.
학생: 그러면 접착식으로 붙이는 건 괜찮나요?
주인: 벽지가 손상되지 않는 제품이면 괜찮아요.
학생: 나중에 나갈 때 깨끗하게 제거할게요.
주인: 네, 흔적만 남지 않게 해 주세요
Từ vựng
학생: danh từ: học sinh, sinh viên (người thuê nhà)
사장님: danh từ: chủ nhà (cách gọi tôn trọng)
벽: danh từ: bức tường
에: trợ từ: trên, vào (trên tường)
작다 (작은): tính từ: nhỏ
선반: danh từ: kệ, giá đỡ
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
달다 (달고 싶은데): động từ / cấu trúc: treo, gắn / cháu muốn gắn... nhưng
못: danh từ: đinh
을 (을/를): trợ từ tân ngữ: (đứng sau tân ngữ)
박다 (박아도 될까요): động từ / cấu trúc xin phép: đóng, đóng đinh / cháu đóng đinh có được không ạ
주인: danh từ: chủ nhà
벽: danh từ: bức tường
에: trợ từ: trên, vào (trên tường)
구멍: danh từ: cái lỗ
내다 (내는): động từ: tạo ra, đục (việc đục lỗ)
건 (것은): danh từ phụ thuộc + trợ từ: việc, cái
가능하면: phụ từ / liên từ: nếu có thể
하다 (하지 않았으면 좋겠어요): động từ / cấu trúc hy vọng/yêu cầu khéo léo: làm / tôi mong là cháu không làm (không đục lỗ)
그러면: liên từ: nếu vậy, thế thì
접착식: danh từ: dạng dán, kiểu dán keo (접착: dán/dính + 식: kiểu/dạng)
으로 (접착식으로): trợ từ: bằng (bằng loại dán)
붙이다 (붙이는): động từ: dán, gắn (việc dán vào)
건 (것은): danh từ phụ thuộc + trợ từ: việc, cái
괜찮다 (괜찮나요): tính từ: ổn, được (dán vào thì có được không ạ)
벽지: danh từ: giấy dán tường (벽: tường + 지: giấy)
가/이: trợ từ chủ ngữ: (đứng sau chủ ngữ)
손상되다 (손상되지 않는): động từ (thể bị động): bị hỏng, bị hư hại (không làm hỏng/hư hại)
제품: danh từ: sản phẩm, mặt hàng
이다 (제품이면): trợ từ / liên từ: là (nếu là sản phẩm...)
괜찮다 (괜찮아요): tính từ: ổn, được
나중에: phụ từ: sau này, về sau
나가다 (나갈 때): động từ / cấu trúc: chuyển đi, rời đi / khi chuyển đi
깨끗하게: phụ từ: sạch sẽ, gọn gàng
제거하다 (제거할게요): động từ: gỡ bỏ, bóc ra, tháo dỡ (cháu sẽ gỡ ra sạch sẽ)
네: thán từ: vâng, được rồi
흔적: danh từ: vết, dấu vết, vết keo/vết xước
만: trợ từ: chỉ
남다 (남지 않게): động từ / cấu trúc mục đích: còn lại / để không để lại (dấu vết)
하다 (해 주세요): động từ: làm (hãy làm sao cho không để lại dấu vết nhé)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Tình huống 427 – Hỏi chủ nhà xem bạn có thể đóng đinh lên tường được không
Tình huống 427 – Hỏi chủ nhà xem bạn có thể đóng đinh lên tường được không
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng