Weak hero class 1 tập 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
깡패들에게 둘러싸인 한 약골 학생 하지만…
→ Một học sinh yếu ớt bị bọn côn đồ bao vây, nhưng…
깡패: côn đồ, du côn | 둘러싸이다: bị bao vây | 약골: người yếu ớt, yếu đuối | 학생: học sinh | -에게: với, bởi | 한: một | 하지만: nhưng
왼쪽 셋 빠르게 제해야 할 상대 오른쪽 둘 조건 반사 나중에 처리한다
→ Bên trái ba tên là đối thủ cần xử lý nhanh, bên phải hai tên thì xử lý sau theo phản xạ có điều kiện.
왼쪽: bên trái | 셋: ba người, ba cái | 빠르게: nhanh chóng | 제하다(=제압하다): khống chế, hạ gục | 상대: đối thủ, đối tượng | 오른쪽: bên phải | 둘: hai người, hai cái | 조건 반사: phản xạ có điều kiện | 나중에: sau đó | 처리하다: xử lý | -(아/어)야 하다(생략): phải ~
빠르게 상황 판단을 하고 주변 지형 지물을 스캔하더니
→ Cậu ấy nhanh chóng phán đoán tình hình rồi quét quan sát địa hình xung quanh.
상황 판단: phán đoán tình huống | 주변: xung quanh | 지형: địa hình | 지물: vật thể, đặc điểm địa hình | 스캔하다: quét, rà soát | 빠르게: nhanh chóng | -고: rồi, và | -더니: sau khi…, rồi thì…
기선 제압을 해야 한다
→ Phải áp đảo tinh thần trước.
기선 제압: đòn phủ đầu, áp đảo khí thế | 제압하다: khống chế, áp đảo | -(아/어)야 하다: phải ~ | -(ㄴ/는)다: đuôi câu trần thuật
뭐 하냐
→ Làm gì đấy?
뭐: cái gì, gì | 하다: làm | -냐: đuôi câu hỏi thân mật, mang sắc thái chất vấn | 반말: lối nói thân mật, suồng sã
.
.
그렇다면!!! 혼자서 순식간에 네명을 제압해버린 이 학생은 바로 연시은 쉬는 시간에도 이어폰을 꽂고 공부만 하는 시은은 전교 1등이었는데요.
→ Vậy thì!!! Học sinh đã một mình hạ gục bốn người trong chớp mắt đó chính là Yeon Si-eun. Ngay cả giờ nghỉ cậu ấy cũng cắm tai nghe và chỉ học bài, là học sinh đứng nhất toàn trường.
혼자서: một mình | 순식간: trong chớp mắt | 네 명: bốn người | 제압하다: khống chế, hạ gục | 이어폰: tai nghe | 꽂다: cắm, đeo | 공부만 하다: chỉ học | 전교 1등: hạng nhất toàn trường | -(아/어) 버리다: hoàn toàn, xong luôn | -(는데요): kết thúc câu mang sắc thái giải thích
4형식 문장은 목적어가 2 개이므로
→ Vì câu văn hình thức 4 có hai tân ngữ nên…
4형식 문장: câu văn hình thức 4 | 목적어: tân ngữ | -므로: vì, bởi vì | 개: cái, đơn vị đếm
딱히 친구도 없고 공부엔 아무 관심이 없는 시은. 하지만 약육강식의 학교에서 약한 녀석은 하이에나 같은 놈들의 밥이 됩니다.
→ Si-eun không có bạn bè, cũng chẳng hứng thú gì với việc học. Nhưng trong ngôi trường mạnh được yếu thua này, kẻ yếu sẽ trở thành miếng mồi của lũ linh cẩu.
딱히: đặc biệt là, thật sự | 관심: sự quan tâm, hứng thú | 약육강식: mạnh được yếu thua | 약하다: yếu | 녀석: tên, thằng | 하이에나: linh cẩu | 밥이 되다: trở thành miếng mồi | -도 없고: cũng không có và | -엔(에는): thì, về | -(으)ㄴ/는: bổ nghĩa danh từ
뒤돌 개새끼야
→ Quay lại đây, đồ chó chết.
뒤돌다: quay lại | 개새끼: đồ chó chết, thằng khốn | -야: đuôi gọi thân mật/cộc cằn
사람들이 네 영상의 반응 존나 좋은 거 알지? 공부도 안 하고 인맥도 없고 개흙수저에 이런 거라도 해서 벌어먹고 살아야지 고맙지 않냐?
→ Mày biết phản ứng của mọi người với video của mày tốt vãi ra đúng không? Không học hành, cũng không có quan hệ, lại còn xuất thân nghèo rớt, nên phải làm mấy trò này kiếm sống chứ. Không thấy biết ơn à?
영상: video | 반응: phản ứng | 인맥: mối quan hệ | 흙수저: người có hoàn cảnh nghèo | 벌어먹고 살다: kiếm sống | 고맙다: biết ơn | -(아/어)야지: phải ~ chứ | -(지 않냐?): chẳng phải ~ sao? | -도 안 하고: cũng không làm | -라도: dù chỉ là
속으로 쌍욕 나오지만
→ Tuy trong lòng chửi thề om sòm nhưng…
속으로: trong lòng | 쌍욕: chửi thề nặng | 나오다: bật ra, xuất hiện | -지만: nhưng
어, 고마워
→ Ờ, cảm ơn nhé.
고맙다: cảm ơn | 어: ừ, à
약하면 물어뜯기죠
→ Yếu thì sẽ bị cắn xé thôi.
약하다: yếu | 물어뜯다: cắn xé | -(으)면: nếu | -죠: nhỉ, thôi mà
고마우면 나는 게토레이
→ Nếu biết ơn thì tao chọn Gatorade.
고맙다: biết ơn | 게토레이: Gatorade | -(으)면: nếu | 나는~: còn tao là~
아, 그럼 나는 밀키스! 나는 제로콜라
→ À vậy thì tao là Milkis! Tao là Coca Zero.
그럼: vậy thì | 밀키스: Milkis | 제로콜라: Coca Cola Zero | 나는~: còn tao là~
그런데 이 녀석들의 대장 영빈은 오늘따라 미친 건지 그동안 전교 1등이라 봐주던 시은까지 건드립니다.
→ Nhưng không biết hôm nay tên đầu đàn Yeong-bin bị điên hay sao mà đến cả Si-eun — người trước giờ được bỏ qua vì đứng nhất toàn trường — cũng bị hắn động tới.
녀석들: bọn chúng | 대장: thủ lĩnh | 오늘따라: đặc biệt là hôm nay | 미치다: phát điên | 그동안: suốt thời gian qua | 전교 1등: hạng nhất toàn trường | 봐주다: bỏ qua, nương tay | 건드리다: động vào, gây sự | -(으)ㄴ 건지: không biết có phải là ~ không | -까지: đến cả~
.
.
Nam chính 시은 đang bị trùm trường cảnh cáo
→ Nam chính Si-eun đang bị đại ca trường học cảnh cáo.
경고하다: cảnh cáo | 장면: cảnh phim, phân cảnh | 트다: chuyển cảnh
왜 새끼야 제대로 던져야지 애 맞았잖아. 미안해
→ Gì hả thằng kia, phải ném cho đàng hoàng chứ. Trúng người ta rồi kìa. Xin lỗi đi.
제대로: đàng hoàng, đúng cách | 던지다: ném | 맞다: bị trúng | 미안하다: xin lỗi | 새끼: thằng, đồ | -(아/어)야지: phải ~ chứ | -잖아: mà, còn gì
다부터 조심해
→ Từ giờ cẩn thận đi.
조심하다: cẩn thận | -부터: từ ~
눈가나 깜짝 안고 한마디 후 다시 공부에 몰두하는데....
→ Thậm chí mắt cũng chẳng chớp lấy một cái, nói một câu rồi lại tiếp tục vùi đầu vào học…
깜짝: giật mình, chớp mắt | 한마디: một câu nói | 다시: lại | 몰두하다: tập trung, vùi đầu vào | 공부: học tập | -는데: thì, đang ~
실수라는데 뭘 조심하라는 거? 사람 존나 무안주네
→ Đã bảo là lỡ tay rồi còn bắt cẩn thận cái gì? Làm người khác quê vãi ra.
실수: sai sót, lỡ tay | 조심하다: cẩn thận | 무안하다: mất mặt, quê | 사람: người | -(이)라는데: đã nói là ~ mà | -(으)라는 거: bảo rằng phải ~ | -네: nhỉ, thật là
실수 하지 않게 조심하라고
→ Tôi bảo là hãy cẩn thận để đừng mắc lỗi nữa.
실수하다: phạm lỗi, lỡ tay | 조심하다: cẩn thận | -(지) 않게: để không ~ | -(으)라고: bảo rằng ~
여기서 쫄게 되면 이놈들이 밥이 되는 거죠
→ Nếu lúc này mà sợ hãi thì sẽ trở thành miếng mồi của bọn chúng.
쫄다: rén, sợ hãi | 이놈들: bọn này, bọn khốn | 밥이 되다: trở thành miếng mồi | -게 되면: nếu trở nên ~ | -죠: thôi mà, đó thôi
너 그거 아니야? 사람들이 너 존나 재수 없어 하는 거
→ Mày không biết à? Mọi người ghét cái kiểu của mày vãi ra ấy.
사람들: mọi người | 재수 없다: đáng ghét, xui xẻo | -(는) 거: việc, chuyện | 아니야?: không phải à?
점점 험악해지는 분위기
→ Bầu không khí ngày càng trở nên căng thẳng, đáng sợ.
점점: dần dần | 험악하다: hung dữ, căng thẳng | 분위기: bầu không khí | -(아/어)지다: trở nên ~
같은 말을 해도 유독 넌 재수가 없는 거 같아
→ Cùng một lời nói nhưng riêng mày nghe cực kỳ đáng ghét.
같다: giống nhau | 말: lời nói | 유독: đặc biệt, riêng | 재수 없다: đáng ghét | -아/어도: dù ~ | 거 같다: có vẻ như ~
심심한가?
→ Rảnh quá à?
심심하다: chán, rảnh rỗi | -(으)ㄴ가?: à?, sao?
이런 시간에 단어 하나라도 더 외워
→ Thời gian thế này thì học thêm được từ nào hay từ đó đi.
단어: từ vựng | 외우다: học thuộc | 시간: thời gian | 하나라도: dù chỉ một cái | -라도: dù chỉ ~
1등의 위험
→ Nguy hiểm của việc đứng nhất.
1등: hạng nhất | 위험: nguy hiểm | -의: của
뒤질래
→ Muốn chết không?
뒤지다: chết (tiếng lóng thô tục) | -(을)래?: muốn à?
서로를 죽일 듯 노려보는 개조 있는 순간!
→ Khoảnh khắc cả hai trừng mắt nhìn nhau như muốn giết đối phương!
서로: lẫn nhau | 죽이다: giết | 듯: như thể | 노려보다: trừng mắt nhìn | 순간: khoảnh khắc | -(을)듯: như sắp ~
.
.
여기 안수가 누구냐?
→ Ở đây đứa nào là An-su?
여기: ở đây | 누구: ai | -(이)냐?: là ~ à? | 안수: tên người
야 안소호
→ Này, Ahn Su-ho.
야: này | 이름 부르다(생략): gọi tên ai đó
꿀잠을 자던 이 녀석은 수호
→ Tên đang ngủ ngon lành này chính là Su-ho.
꿀잠: giấc ngủ ngon | 자다: ngủ | 녀석: tên, thằng | -(던): đang từng ~ | 이: này
아 뭐야? 벌써 점심이야?
→ Hả? Gì vậy? Đã đến giờ ăn trưa rồi à?
뭐야: gì vậy | 벌써: đã, nhanh vậy | 점심: bữa trưa | -(이)야?: là ~ à?
너냐
→ Là mày à?
너: mày | -(이)냐(축약): là ~ à?
우리 나은이 건든 새끼?
→ Là thằng đã động vào Na-eun của bọn tao à?
건들다(=건드리다): động vào, gây sự | 새끼: thằng | 우리: của bọn tao | -(으)ㄴ: đã ~
이나은 방나은, 방나은?
→ Lee Na-eun? Bang Na-eun à?
이름 확인 표현: cách xác nhận tên người | -? : ngữ điệu hỏi lại
손나은이다, 이 개새끼야!
→ Là Son Na-eun đó, đồ chó chết!
개새끼: đồ chó chết | -이다: là | 이: này
아 아이 자꾸 뒤에 와서 밥 한번 먹은 건데. 난 관심 없어 내 스타일도 아니고 오지 마. 쫄았지?
→ Haizz, con bé đó cứ đi theo nên chỉ ăn cùng một bữa thôi. Tao không có hứng thú, cũng không phải gu tao nên đừng tới nữa. Rén rồi chứ gì?
자꾸: cứ liên tục | 뒤에 오다: đi theo phía sau | 밥 먹다: ăn cơm | 관심 없다: không có hứng thú | 스타일: gu, kiểu người | 오지 마: đừng đến | 쫄다: rén, sợ | -(ㄴ/은) 건데: chỉ là ~ thôi | -도 아니고: cũng không phải | -(지?): đúng chứ?
야구부원들이 한꺼번에 덤벼도 여유 있네요.
→ Dù các thành viên đội bóng chày cùng lao vào một lúc nhưng cậu ấy vẫn rất dư sức.
야구부원: thành viên đội bóng chày | 한꺼번에: cùng lúc | 덤비다: lao vào | 여유 있다: dư sức, bình tĩnh | -아/어도: dù ~ | -네요: thật là ~
야 야 야 야 이리 와 이리
→ Này này này, lại đây, lại đây coi.
이리 오다: lại đây | 야: này
잠자던 사자 수호
→ Su-ho — con sư tử đang ngủ say.
잠자다: ngủ | 사자: sư tử | -(던): đang ~
아 선 넘네
→ A, vượt quá giới hạn rồi đấy.
선 넘다: vượt giới hạn | -네: nhỉ, thật đấy
내 새끼
→ Thằng chó này / Thằng này của tao.
새끼: thằng, đồ | 내: của tao
원펀치 한 방에 보내버립니다
→ Chỉ với một cú đấm đã hạ gục luôn.
원펀치: one punch, một cú đấm | 한 방: một đòn | 보내버리다: tiễn luôn, đánh gục | -(아/어) 버리다: hoàn toàn, luôn
야 그 보건실 데리고 가고 형 이런 말하면 되신다 응?
→ Này, đưa nó tới phòng y tế đi, rồi anh đây nói kiểu này là được đúng không?
보건실: phòng y tế | 데리고 가다: dẫn đi | 형: anh (nam gọi nam lớn tuổi hơn) | 말하다: nói | 되다: được | -(으)면 되다: chỉ cần ~ là được | 응?: hả?, nhé?
.
.
그런데 이때 수호를 째려보는 시은
→ Nhưng lúc này Si-eun đang lườm Su-ho.
째려보다: lườm, nhìn chằm chằm | 이때: lúc này | 그런데: nhưng | -(는): đang ~
아 이거 나 때문에?
→ À, chuyện này là vì tao à?
때문: nguyên nhân, vì | 나 때문에: vì tao | 이거: chuyện này, cái này
어
→ Ừ.
어: ừ, vâng (thân mật)
아, 미안하다, 응
→ À, xin lỗi nhé.
미안하다: xin lỗi | 응: nhé, ừ
뭐 하냐, 교실에서....
→ Làm cái gì vậy trong lớp học…
교실: lớp học | 뭐 하냐: làm gì đấy | -에서: ở ~
누구에게도 쫄지 않는 전교 1등 시은과 반 친구들을 함부로 하지 않은 전교 짱 수호죠 사실 어릴 때부터 상란 상은 모두 다 휩쓸 정도로 머리가 좋았던 시은
→ Đó là Si-eun — học sinh đứng nhất toàn trường không sợ bất kỳ ai, và Su-ho — đại ca toàn trường không tùy tiện động vào bạn cùng lớp. Thật ra từ nhỏ Si-eun đã thông minh đến mức càn quét hết mọi giải thưởng.
누구에게도: với bất kỳ ai | 쫄다: rén, sợ | 함부로: tùy tiện | 전교 짱: đại ca toàn trường | 어릴 때부터: từ nhỏ | 휩쓸다: càn quét, gom sạch | 정도로: đến mức | 머리가 좋다: thông minh | -(지) 않는: không ~ | -부터: từ ~
응 아들 왔어? 시현아 아빠가 또 지금 전지 훈련 가야 되거든. 한 2주 정도 걸릴 것 같으니까 무슨 일 있으면 전화하고
→ Ừ, con trai về rồi à? Si-hyeon à, bố lại phải đi tập huấn xa bây giờ. Chắc sẽ mất khoảng 2 tuần nên nếu có chuyện gì thì gọi cho bố nhé.
아들: con trai | 전지 훈련: tập huấn xa | 걸리다: mất (thời gian) | 무슨 일: chuyện gì | 전화하다: gọi điện | 정도: khoảng | -(아/어)야 되다: phải ~ | -(으)니까: vì, nên | -(으)면: nếu ~
하지만 아빠는 항상 전지훈련으로 바빴고 엄마는 유명 강사로 모니터에서는 만날 수 있었는데요
→ Nhưng bố lúc nào cũng bận vì tập huấn xa, còn mẹ thì chỉ có thể gặp qua màn hình với tư cách là giảng viên nổi tiếng.
항상: luôn luôn | 바쁘다: bận | 유명 강사: giảng viên nổi tiếng | 모니터: màn hình | 만나다: gặp | -(으)로: với tư cách, bằng | -(을) 수 있다: có thể | -는데요: mang sắc thái giải thích
저희 아들이 전교 1등이에요 1등 어? 근데 잔소리 하나도 안 해요. 왜냐 알아서 잘하거든
→ Con trai tôi là học sinh đứng nhất toàn trường đấy, hạng nhất luôn nhé. Nhưng tôi không càm ràm gì cả. Vì thằng bé tự biết và làm rất tốt.
전교 1등: hạng nhất toàn trường | 잔소리: cằn nhằn | 하나도: hoàn toàn, chút nào | 알아서: tự mình | 잘하다: làm tốt | 왜냐: bởi vì | -(거든): vì mà, đó là vì | -아요/어요: đuôi kính ngữ thân mật
.
.
그렇게 모든 문제를 늘 혼자 알아서 해결하며 자랐던 시은은 아주 냉정하면서도 때로는 언제 터질지 모르는 시한폭탄 같았습니다. 다음날 체육 시간 체육복이 사라진 걸 알게 된 시은 분명 영빈 패거리가 한 짓일 테지만....
→ Cứ như vậy, Si-eun lớn lên khi luôn tự mình giải quyết mọi vấn đề. Cậu ấy cực kỳ lạnh lùng nhưng đôi khi lại giống như quả bom hẹn giờ không biết sẽ nổ lúc nào. Ngày hôm sau, trong giờ thể dục, Si-eun phát hiện đồ thể dục của mình biến mất, chắc chắn là do băng của Yeong-bin làm rồi…
문제: vấn đề | 혼자: một mình | 알아서: tự mình | 해결하다: giải quyết | 자라다: lớn lên | 냉정하다: lạnh lùng | 때로는: đôi khi | 터지다: nổ tung | 시한폭탄: bom hẹn giờ | 체육 시간: giờ thể dục | 체육복: đồ thể dục | 사라지다: biến mất | 패거리: băng nhóm | 한 짓: việc đã làm | -(으)면서도: dù vừa ~ vừa ~ | -(을)지 모르다: không biết sẽ ~ | -(으)ㄹ 테지만: chắc là ~ nhưng
뭘 봐?
→ Nhìn cái gì?
뭐: cái gì | 보다: nhìn | -(아/어)?: đuôi hỏi thân mật
왜 뭐가 없어졌어?
→ Tại sao lại có thứ biến mất?
없어지다: biến mất | 왜: tại sao | 뭐가: cái gì | -었어: đã ~
콱 씨 반으로 접어 버릴라 가자
→ Tao bẻ đôi mày luôn bây giờ, đi thôi.
콱: mạnh tay, dứt khoát | 반: một nửa | 접다: gập, bẻ | 가자: đi thôi | -(아/어) 버리다: làm luôn, xử luôn | -(으)ㄹ라: định sẽ ~
일단 한번 참습니다. 한편 미친 체력의 소유자
→ Trước mắt cậu ấy nhịn một lần. Trong khi đó, chủ nhân của thể lực điên cuồng…
일단: trước tiên | 참다: nhịn, chịu đựng | 한편: mặt khác, trong khi đó | 체력: thể lực | 소유자: người sở hữu | 미치다: điên
수호 6분 12초 너 최대 한번 가봐라 어 충분히 가고 남아
→ Su-ho, 6 phút 12 giây. Em thử cố hết sức một lần xem nào. Dư sức luôn đấy.
최대: tối đa, hết sức | 가보다: thử làm | 충분히: đầy đủ, dư sức | 남다: còn dư | 분: phút | 초: giây | -(아/어) 봐라: thử ~ xem | -고 남다: dư sức để ~
아 무슨 올림픽 나갈 것도 아닌데 최대예요?
→ Trời, có phải đi thi Olympic đâu mà phải hết sức vậy?
올림픽: Olympic | 나가다: tham gia | 최대: hết sức, tối đa | -(을) 것도 아니다: đâu phải là ~ | -(는데: mà, nhưng
6분 45초
→ 6 phút 45 giây.
분: phút | 초: giây
그런데 수호와는 다르게 범생이 시은은 체력이 바닥을 기고 있었는데요
→ Nhưng khác với Su-ho, học sinh gương mẫu Si-eun lại có thể lực chạm đáy.
다르게: khác với | 범생이: học sinh chăm ngoan mọt sách | 체력: thể lực | 바닥: đáy | 기다: bò | 바닥을 기다: chạm đáy, cực kỳ kém | -(와)는 다르게: khác với ~ | -고 있었는데요: đang ~ thì…
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng