Gia đình chọn lọc phần 15 cut 9
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
아이고.
Dịch:
Ôi trời.
Từ vựng:
아이고 (ôi trời, trời ơi)
맨날 애들 마음만 중요하다고 큰소리 치더만 왜 그러고 나와서 여기서 정승이여?
Dịch:
Ngày nào cũng lớn tiếng nói rằng chỉ cần lòng của bọn trẻ là quan trọng, vậy mà sao lại đi ra đây rồi ngồi ủ rũ ở đây thế?
Từ vựng:
맨날 (ngày nào cũng, luôn luôn) | 애들 (bọn trẻ, các con) | 마음 (tấm lòng, tình cảm) | 중요하다 (quan trọng) | 큰소리(를) 치다 (lớn tiếng, mạnh miệng) | -더만 (thế mà, vậy mà) | 왜 (tại sao) | 그러다 (làm như vậy) | 나오다 (đi ra) | 여기 (ở đây) | 정승 (tể tướng, dùng ẩn dụ chỉ người ngồi bất động, mặt nặng mày nhẹ)
참 나.
Dịch:
Thật hết nói nổi.
Từ vựng:
참 (thật là) | 나 (thán từ biểu thị sự ngán ngẩm)
너무 갑작스러워서 그래?
Dịch:
Là vì mọi chuyện xảy ra quá đột ngột sao?
Từ vựng:
너무 (quá) | 갑작스럽다 (đột ngột) | -아서/어서 (vì)
아 그렇다고 그렇게 정색을 하고 나가나?
Dịch:
Dù vậy thì cũng đâu cần nghiêm mặt rồi bỏ đi như thế?
Từ vựng:
그렇다 (như vậy) | 그렇게 (như thế) | 정색하다 (thay đổi sắc mặt, nghiêm mặt) | -고 (rồi, và) | 나가다 (đi ra) | -나 (câu hỏi mang sắc thái tự hỏi)
뭐야?
Dịch:
Là sao vậy?
Từ vựng:
뭐 (gì)
산하가 주원이 짝으로 마음에 안 들어서 그래?
Dịch:
Là vì San-ha không vừa ý khi Ju-won trở thành bạn đời của mình sao?
Từ vựng:
짝 (bạn đời, người yêu, bạn cặp) | 마음에 들다 (vừa ý, hài lòng) | 안 (không)
그래 마음에 안 든다.
Dịch:
Đúng vậy, tôi không hài lòng.
Từ vựng:
그래 (đúng vậy) | 마음에 들다 (vừa ý, hài lòng)
애지중지 키운 딸 하나 있는 홀애비가 딸 가진 유세 좀 하겠다는데 그것도 못하게 생겨서 나도 미안하고 불쌍한 내 딸, 마음껏 편도 못 들게 할 놈이라 마음에 안 들어.
Dịch:
Một người cha góa vợ chỉ có duy nhất một cô con gái, đã hết lòng nuôi con khôn lớn, muốn được một lần thể hiện tình yêu và sự quan tâm dành cho con gái mà xem ra cũng chẳng làm được. Tôi vừa thấy có lỗi, vừa thương con gái mình. Nghĩ đến việc sau này con bé còn không thể được người đó hết lòng đứng về phía mình thì tôi không thể hài lòng.
Từ vựng:
애지중지 (nâng niu, hết mực yêu thương) | 키우다 (nuôi lớn) | 딸 (con gái) | 하나 (một) | 있다 (có) | 홀애비 (người cha góa vợ) | 가지다 (có, sở hữu) | 유세(를) 하다 (tỏ ra có quyền, thể hiện quyền của mình) | 좀 (một chút) | 그것 (điều đó) | 못하다 (không thể) | -게 생기다 (có vẻ sẽ...) | 나 (tôi) | 미안하다 (có lỗi) | 불쌍하다 (đáng thương) | 마음껏 (hết lòng, thoải mái) | 편을 들다 (đứng về phía, bênh vực) | 놈 (gã, tên) | 마음에 들다 (hài lòng)
왜?
Dịch:
Sao?
Từ vựng:
왜 (tại sao)
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Dùng để trích dẫn hoặc thuật lại lời nói.
Ví dụ:
친구가 내일 온다고 했어요.
Bạn tôi nói rằng ngày mai sẽ đến.
Ý nghĩa:
Diễn tả việc người nói nhớ lại một sự việc đã biết hoặc đã chứng kiến, sau đó đưa ra nhận xét trái ngược hoặc bất ngờ.
Ví dụ:
공부 열심히 하더만 시험을 못 봤네요.
Cứ tưởng học rất chăm, vậy mà lại làm bài thi không tốt.
Ý nghĩa:
Vì... nên...
Ví dụ:
늦어서 뛰어왔어요.
Vì đến muộn nên tôi đã chạy tới.
Ý nghĩa:
Dù vậy thì..., tuy vậy...
Ví dụ:
피곤해요. 그렇다고 일을 안 할 수는 없어요.
Tôi mệt. Nhưng dù vậy cũng không thể không làm việc.
Ý nghĩa:
Nối hai hành động hoặc trạng thái.
Ví dụ:
밥을 먹고 학교에 갔어요.
Ăn cơm rồi đi đến trường.
Ý nghĩa:
Diễn tả bối cảnh hoặc lý do, thường mang nghĩa "mà", "thì".
Ví dụ:
친구를 만나는데 비가 왔어요.
Đang đi gặp bạn thì trời mưa.
Ý nghĩa:
Có vẻ như sắp..., trông như sẽ...
Ví dụ:
비가 오게 생겼어요.
Có vẻ trời sắp mưa.
Ý nghĩa:
Đến cả... cũng không thể.
Ví dụ:
아파서 걷지도 못했어요.
Vì đau nên đến đi cũng không đi được.
Ý nghĩa:
Diễn tả suy đoán hoặc nhận định về tương lai.
Ví dụ:
곧 끝날 거라고 생각해요.
Tôi nghĩ là sẽ sớm kết thúc.
Trong hội thoại, ý này được thể hiện qua cách nói rút gọn "...할 놈이라".
Ghi chú từ vựng và cách diễn đạt:
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
아 누가 딸 가진 유세 하지 말라고 했어? 헤 헤.
Dịch:
Này, có ai bảo là đừng thể hiện quyền của người có con gái đâu? Ha ha.
Từ vựng:
누구 (ai) | 딸 (con gái) | 가지다 (có, sở hữu) | 유세(를) 하다 (thể hiện quyền, ra oai) | 말다 (đừng) | -라고 하다 (bảo rằng) | 헤헤 (tiếng cười)
아니, 산하가 주원이 힘들게 할래야?
Dịch:
Không lẽ San-ha lại làm Ju-won phải khổ sao?
Từ vựng:
아니다 (không) | 힘들다 (khó khăn, vất vả) | 힘들게 하다 (làm cho ai vất vả) | -려야 (dù có định...)
누가 잘못하고 산하도 주원이도 서로 힘든 얘기 우리한테 맘편히 하기나 해?
Dịch:
Cho dù ai có sai đi nữa, San-ha và Ju-won liệu có thể thoải mái tâm sự với chúng ta về những chuyện khó khăn của họ không?
Từ vựng:
누구 (ai) | 잘못하다 (làm sai) | 서로 (lẫn nhau) | 힘들다 (khó khăn) | 얘기 (câu chuyện) | 우리 (chúng ta) | -한테 (với) | 마음(이) 편하다 (thoải mái) | 맘편히 (một cách thoải mái) | 하다 (nói, làm) | -기나 하다 (liệu có... hay không)
우리 속상할까 봐 편들어달라고 말이나 하겠냐고.
Dịch:
Vì sợ chúng ta buồn lòng nên liệu chúng có mở lời nhờ chúng ta đứng về phía mình không?
Từ vựng:
우리 (chúng ta) | 속상하다 (buồn lòng) | -ㄹ까 봐 (vì sợ...) | 편(을) 들다 (đứng về phía, bênh vực) | -아/어 달라고 하다 (nhờ làm giúp) | 말하다 (nói) | -이나 하다 (đến cả... cũng) | -겠냐고 (liệu có... không)
아 왜 그 둘이 싸우고 힘들 생각부터 먼저 하나?
Dịch:
Sao lại nghĩ trước đến chuyện hai đứa sẽ cãi nhau rồi đau khổ chứ?
Từ vựng:
왜 (tại sao) | 그 (đó) | 둘 (hai người) | 싸우다 (cãi nhau) | 힘들다 (khó khăn, đau khổ) | 생각 (suy nghĩ) | 먼저 (trước) | 하다 (làm)
아 맨날 살면서 하하호호 웃으며 살아져?
Dịch:
Làm gì có ai sống mà ngày nào cũng cười nói vui vẻ được?
Từ vựng:
맨날 (ngày nào cũng) | 살다 (sống) | -면서 (trong khi, vừa... vừa...) | 하하호호 (cười vui vẻ, hòa thuận) | 웃다 (cười) | -며 (vừa... vừa...) | 살아지다 (có thể sống, sống được)
그래서 이러고 혼자 살아?
Dịch:
Thế nên bây giờ mới sống một mình như thế này à?
Từ vựng:
그래서 (vì vậy) | 이렇다 (như thế này) | 혼자 (một mình) | 살다 (sống)
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Dùng để trích dẫn mệnh lệnh, yêu cầu hoặc lời nói của người khác.
Ví dụ:
엄마가 일찍 오라고 했어요.
Mẹ bảo tôi về sớm.
Ý nghĩa:
Dùng trong cấu trúc "(으)려야 (할 수 있다/없다)" hoặc để nhấn mạnh rằng dù có muốn làm cũng khó xảy ra.
Ví dụ:
지금 가려야 갈 수가 없어요.
Bây giờ dù muốn đi cũng không đi được.
Trong hội thoại:
힘들게 할래야?
Có sắc thái: "Làm sao mà có thể làm người kia khổ được?"
Ý nghĩa:
Nhấn mạnh sự nghi ngờ về khả năng xảy ra của hành động, mang nghĩa "liệu có... không".
Ví dụ:
그 사람이 내 말을 듣기나 하겠어요?
Liệu người đó có chịu nghe lời tôi không?
Ý nghĩa:
Vì lo rằng..., vì sợ rằng...
Ví dụ:
늦을까 봐 일찍 출발했어요.
Tôi xuất phát sớm vì sợ bị muộn.
Ý nghĩa:
Nhờ ai đó làm điều gì cho mình.
Ví dụ:
친구에게 도와 달라고 했어요.
Tôi nhờ bạn giúp mình.
Ý nghĩa:
Biểu thị suy đoán hoặc ý định.
Ví dụ:
누가 믿겠어요?
Ai mà tin được chứ?
Ý nghĩa:
Trong khi..., vừa... vừa...
Ví dụ:
음악을 들으면서 공부해요.
Tôi vừa nghe nhạc vừa học.
Ý nghĩa:
Nối hai hành động hoặc trạng thái, thường dùng trong văn nói và văn viết.
Ví dụ:
웃으며 인사했어요.
Vừa cười vừa chào.
Ý nghĩa:
Diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc khả năng xảy ra trong một số cách diễn đạt.
Ví dụ:
날씨가 따뜻해졌어요.
Thời tiết đã trở nên ấm hơn.
Trong câu:
살아져?
Mang sắc thái khẩu ngữ, nghĩa là "có thể sống như vậy được sao?".
Ý nghĩa:
Từ..., trước hết...
Ví dụ:
쉬운 문제부터 푸세요.
Hãy giải từ câu dễ trước.
Ghi chú từ vựng và cách diễn đạt:
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
아이씨 산하 엄마 하고 나하고 똑같아?
Dịch:
Này, mẹ của San-ha với tôi mà giống nhau sao?
Từ vựng:
아이씨 (trời ơi, chết thật - cảm thán) | 엄마 (mẹ) | 하고 (và, với) | 나 (tôi) | 똑같다 (giống hệt)
그리고 애들이 지금 당장 결혼한다는 것도 아니잖아.
Dịch:
Hơn nữa, bọn trẻ đâu phải là sẽ kết hôn ngay bây giờ.
Từ vựng:
그리고 (hơn nữa, và) | 애들 (bọn trẻ) | 지금 (bây giờ) | 당장 (ngay lập tức) | 결혼하다 (kết hôn) | -다는 것 (việc...) | 아니다 (không phải) | -잖아 (mà, chẳng phải sao)
그러니까 그래.
Dịch:
Chính vì thế nên mới vậy.
Từ vựng:
그러니까 (chính vì vậy, cho nên) | 그렇다 (như vậy)
저러고 사귀다가 아니다 싶으면 그때는 어쩔 거야?
Dịch:
Nếu hai đứa cứ hẹn hò như thế rồi sau này cảm thấy không phải thì lúc đó sẽ làm thế nào?
Từ vựng:
저렇다 (như thế) | 사귀다 (hẹn hò) | -다가 (đang... rồi...) | 아니다 (không phải) | 싶다 (nghĩ, cảm thấy) | -으면 (nếu) | 그때 (lúc đó) | 어쩌다 (làm thế nào)
다시 옛날처럼 오빠, 동생 하면서 사이좋게 잘살아라. 그럴 거야?
Dịch:
Rồi lại có thể quay về như trước, làm anh em và sống hòa thuận với nhau sao?
Từ vựng:
다시 (lại) | 옛날 (ngày xưa) | -처럼 (giống như) | 오빠 (anh trai) | 동생 (em) | -하면서 (vừa... vừa..., trong khi) | 사이좋게 (hòa thuận) | 잘 (tốt) | 살다 (sống) | 그렇다 (như vậy)
아 그렇게 가벼운 마음으로 말꺼내는 애들 아닌 거 알잖아?
Dịch:
Này, anh cũng biết bọn trẻ đâu phải kiểu người mở lời với tâm trạng hời hợt như thế.
Từ vựng:
그렇게 (như vậy) | 가볍다 (nhẹ, hời hợt) | 마음 (tấm lòng, tâm trạng) | 말을 꺼내다 (mở lời, bắt đầu nói) | 애들 (bọn trẻ) | 아니다 (không phải) | 알다 (biết) | -잖아 (mà, chẳng phải sao)
그래서 안 된다는 거야, 그래서.
Dịch:
Chính vì vậy nên mới không được, chính là vì thế.
Từ vựng:
그래서 (vì vậy) | 안 되다 (không được) | -다는 거야 (ý là..., nghĩa là...)
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Danh từ hóa một mệnh đề, mang nghĩa "việc...", "chuyện...".
Ví dụ:
한국에 간다는 것이 사실이에요.
Việc sang Hàn Quốc là sự thật.
Ý nghĩa:
Dùng khi nhắc đối phương về điều cả hai đều biết hoặc cho là hiển nhiên.
Ví dụ:
오늘 시험 있잖아.
Hôm nay có bài kiểm tra mà.
Ý nghĩa:
Đang thực hiện một hành động thì chuyển sang hành động khác hoặc dẫn đến kết quả khác.
Ví dụ:
책을 읽다가 잠이 들었어요.
Đang đọc sách thì ngủ quên.
Ý nghĩa:
Nếu...
Ví dụ:
시간이 있으면 같이 가요.
Nếu có thời gian thì cùng đi nhé.
Ý nghĩa:
Giống như...
Ví dụ:
아기처럼 웃어요.
Cười như một đứa trẻ.
Ý nghĩa:
Vừa... vừa..., trong khi...
Ví dụ:
음악을 들으면서 운동해요.
Vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.
Ý nghĩa:
Danh từ hóa mệnh đề hoặc dùng để giải thích, nhấn mạnh một sự việc.
Ví dụ:
공부하는 거 좋아해요.
Tôi thích việc học.
Ý nghĩa:
Mang nghĩa "ý là...", "điều tôi muốn nói là...", dùng để giải thích hoặc nhấn mạnh kết luận.
Ví dụ:
지금은 기다려야 된다는 거야.
Ý là bây giờ phải chờ.
Ý nghĩa:
Diễn tả suy nghĩ, cảm giác hoặc mong muốn.
Ví dụ:
집에 가고 싶어요.
Tôi muốn về nhà.
Trong câu:
아니다 싶으면
Mang nghĩa: "nếu cảm thấy không đúng", "nếu thấy không ổn".
Ghi chú từ vựng và cách diễn đạt:
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
생전 처음으로 연애한다는 애들한테 니들 앞으로 무슨 일이 있어도 절대 헤어지지 말아라, 다짐부터 시킬 거냐고.
Dịch:
Lẽ nào lại bắt những đứa lần đầu tiên biết yêu phải hứa trước rằng dù sau này có chuyện gì xảy ra cũng tuyệt đối không được chia tay?
Từ vựng:
생전 (suốt đời, từ trước đến nay) | 처음 (đầu tiên) | 연애하다 (yêu đương) | 애들 (bọn trẻ) | -한테 (với) | 앞으로 (sau này, về sau) | 무슨 일 (chuyện gì) | 있다 (có, xảy ra) | -아/어도 (dù) | 절대 (tuyệt đối) | 헤어지다 (chia tay) | 말다 (đừng) | 다짐 (lời hứa, sự quyết tâm) | 다짐하다 (hứa, quyết tâm) | 먼저 (trước) | 시키다 (bắt, khiến) | -냐고 (hỏi rằng)
어?
Dịch:
Hả?
Từ vựng:
어 (hả, này)
난 내 딸이 힘들고 슬프고 그러면 언제든지 아빠 집에 와도 돼.
Dịch:
Nếu con gái tôi đau khổ hay buồn bã thì lúc nào cũng có thể về nhà với bố.
Từ vựng:
나 (tôi) | 딸 (con gái) | 힘들다 (khó khăn, đau khổ) | 슬프다 (buồn) | 그러면 (nếu như vậy) | 언제든지 (bất cứ lúc nào) | 아빠 (bố) | 집 (nhà) | 오다 (đến, về) | -아/어도 되다 (được phép)
아빠 무조건 네 편이다, 이렇게 말하고 싶은데.
Dịch:
Tôi muốn nói rằng: "Bố vô điều kiện luôn đứng về phía con."
Từ vựng:
아빠 (bố) | 무조건 (vô điều kiện) | 네 (của con) | 편 (phe, phía) | 편이다 (đứng về phía) | 이렇게 (như thế này) | 말하다 (nói) | -고 싶다 (muốn)
산하잖아.
Dịch:
Nhưng đó lại là San-ha mà.
Từ vựng:
산하 (San-ha) | -잖아 (mà, chẳng phải sao)
어떻게 그러냐고?
Dịch:
Làm sao tôi có thể làm như vậy được?
Từ vựng:
어떻게 (làm sao) | 그렇다 (như vậy) | -냐고 (hỏi rằng)
난 우리 주원이 생각만 할 거야.
Dịch:
Tôi chỉ nghĩ đến Ju-won của chúng tôi thôi.
Từ vựng:
나 (tôi) | 우리 (chúng tôi) | 생각 (suy nghĩ) | 생각하다 (nghĩ đến) | -만 (chỉ) | -ㄹ 거야 (sẽ)
그러니까 더 얘기하지 마.
Dịch:
Vậy nên đừng nói thêm nữa.
Từ vựng:
그러니까 (vì vậy, cho nên) | 더 (thêm nữa) | 얘기하다 (nói chuyện) | 말다 (đừng)
윤 사장.
Dịch:
Giám đốc Yoon.
Từ vựng:
사장 (giám đốc, chủ doanh nghiệp)
아, 그래.
Dịch:
À, được rồi.
Từ vựng:
그래 (được rồi, đúng vậy)
아, 나, 나도 산하 생각만 해.
Dịch:
Tôi... tôi cũng chỉ nghĩ đến San-ha thôi.
Từ vựng:
나 (tôi) | -도 (cũng) | 산하 (San-ha) | 생각하다 (nghĩ đến) | -만 (chỉ)
어 산하 걱정만 한다고.
Dịch:
Tôi cũng chỉ lo cho San-ha thôi.
Từ vựng:
걱정 (lo lắng) | 걱정하다 (lo lắng) | -만 (chỉ) | -다고 (rằng)
어 산하가 좋다면 나도 산하 무섭고 산하 편이야.
Dịch:
Nếu San-ha thấy như vậy là tốt thì tôi cũng lo cho San-ha và luôn đứng về phía San-ha.
Từ vựng:
좋다 (tốt) | -다면 (nếu) | 무섭다 (lo sợ, sợ hãi) | 편 (phe, phía) | 편이다 (đứng về phía)
애씨... 에이고 참.
Dịch:
Haizz... thật là...
Từ vựng:
애씨 (thán từ thể hiện sự bực bội) | 에이고 (ôi trời) | 참 (thật là)
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, mang nghĩa "việc...", "người...".
Ví dụ:
한국에서 일한다는 사람이에요.
Đó là người làm việc ở Hàn Quốc.
Ý nghĩa:
Dù... cũng...
Ví dụ:
비가 와도 갑니다.
Dù trời mưa tôi vẫn đi.
Ý nghĩa:
Dùng trong câu mệnh lệnh phủ định: "Đừng...".
Ví dụ:
걱정하지 마세요.
Đừng lo lắng.
Ý nghĩa:
Được phép...
Ví dụ:
여기 앉아도 돼요.
Có thể ngồi ở đây.
Ý nghĩa:
Muốn...
Ví dụ:
한국에 가고 싶어요.
Tôi muốn đến Hàn Quốc.
Ý nghĩa:
Nhắc đối phương về điều mà cả hai đều biết.
Ví dụ:
우리 친구잖아.
Chúng ta là bạn mà.
Ý nghĩa:
Diễn tả dự định hoặc ý định trong tương lai.
Ví dụ:
내일 일찍 갈 거야.
Ngày mai tôi sẽ đi sớm.
Ý nghĩa:
Đừng làm...
Ví dụ:
늦지 마.
Đừng đến muộn.
Ý nghĩa:
Trích dẫn hoặc nhấn mạnh điều mình nói.
Ví dụ:
바쁘다고 했어요.
Đã nói là bận rồi.
Ý nghĩa:
Nếu...
Ví dụ:
시간이 있다면 같이 갈게요.
Nếu có thời gian tôi sẽ đi cùng.
Ghi chú từ vựng và cách diễn đạt:
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng