Gia đình chọn lọc phần 5
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Tiếng Hàn:
야 이래 사람만 데서 힐링하는데.
Dịch:
Này, đang chữa lành (thư giãn) ở nơi chỉ có người với người thế này mà.
Từ vựng:
야 (này) | 이래 (như thế này) | 사람 (người) | 힐링하다 (chữa lành, thư giãn) | -는데 (thì, mà)
Tiếng Hàn:
이상하다. 새로 생겨서 사람 없다는데.
Dịch:
Lạ thật. Nghe nói mới mở nên không có nhiều người mà.
Từ vựng:
이상하다 (kỳ lạ) | 새로 (mới) | 생기다 (được hình thành, xuất hiện) | 사람 (người) | 없다 (không có) | -는데 (nghe nói rằng...)
Tiếng Hàn:
왔나?
Dịch:
Đến rồi à?
Từ vựng:
오다 (đến) | 왔나? (đến rồi à?)
Tiếng Hàn:
야, 여기 왜 이렇게 사람 많아?
Dịch:
Này, sao ở đây đông người thế?
Từ vựng:
야 (này) | 여기 (ở đây) | 왜 (tại sao) | 이렇게 (như thế này) | 사람 (người) | 많다 (nhiều)
Tiếng Hàn:
오빠들 오면 핫플 아이가?
Dịch:
Các anh đến thì chẳng phải nơi này thành địa điểm hot sao?
Từ vựng:
오빠 (anh) | 오빠들 (các anh) | 오다 (đến) | 핫플 (địa điểm hot, nơi nổi tiếng) | 아니다 → 아이가? (chẳng phải sao?)
Tiếng Hàn:
오빠 오는 거 어떻게 알았는데?
Dịch:
Sao cậu biết các anh ấy sẽ đến?
Từ vựng:
오빠 (anh) | 오다 (đến) | 것/거 (việc) | 어떻게 (làm sao) | 알다 (biết)
Tiếng Hàn:
니가 오빠들하고 올 거라 했잖아.
Dịch:
Chính cậu đã nói sẽ đến cùng các anh ấy mà.
Từ vựng:
니 (cậu) | 오빠들 (các anh) | -하고 (với) | 오다 (đến) | 것/거 (việc) | -라(고) 하다 (nói rằng) | 했잖아 (đã nói rồi mà)
Tiếng Hàn:
내가?
Dịch:
Tớ á?
Từ vựng:
나 (tôi, tớ) | 내가 (tôi à?)
Tiếng Hàn:
같이 가자 하려고.
Dịch:
Định rủ mọi người đi cùng.
Từ vựng:
같이 (cùng nhau) | 가다 (đi) | 가자 (đi thôi) | 하려고 (định, dự định)
Tiếng Hàn:
여기다, 여기다.
Dịch:
Ở đây này, ở đây này.
Từ vựng:
여기 (ở đây) | 여기다 (ở đây này)
Tiếng Hàn:
이리 가자.
Dịch:
Đi hướng này đi.
Từ vựng:
이리 (hướng này) | 가다 (đi) | 가자 (đi thôi)
Tiếng Hàn:
얘들아, 빨리 와봐.
Dịch:
Các cậu ơi, mau lại đây xem.
Từ vựng:
얘들아 (các cậu ơi) | 빨리 (nhanh) | 오다 (đến) | 와보다 (đến thử xem)
Tiếng Hàn:
산하 오빠랑 해준 오빠가 레일바이크 타러 간댄다.
Dịch:
Nghe nói anh Sanha và anh Haejun đi chơi xe đạp đường ray.
Từ vựng:
오빠 (anh) | 레일바이크 (xe đạp đường ray) | 타다 (đi, cưỡi) | -러 가다 (đi để...) | 간댄다 (= 간다고 한다, nghe nói đi)
Tiếng Hàn:
쟈들 그래서 온 것 같은데.
Dịch:
Có vẻ vì thế nên họ mới đến đấy.
Từ vựng:
쟈들 (bọn họ) | 그래서 (vì thế) | 오다 (đến) | 것 같다 (có vẻ như)
Tiếng Hàn:
우리 갈게.
Dịch:
Bọn mình đi đây.
Từ vựng:
우리 (chúng tôi, bọn mình) | 가다 (đi) | 갈게 (tôi sẽ đi đây)
==================================================
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Nêu bối cảnh, giải thích hoặc dẫn vào nội dung phía sau.
Ví dụ:
비가 오는데 나갈 거예요.
Trời đang mưa nhưng tôi vẫn sẽ ra ngoài.
Trong bài:
사람 없다는데.
Nghe nói không có người mà.
Ý nghĩa:
Vì, do.
Ví dụ:
배가 아파서 학교에 못 갔어요.
Vì đau bụng nên tôi không đến trường được.
Trong bài:
새로 생겨서 사람 없다는데.
Vì mới mở nên nghe nói không có nhiều người.
Ý nghĩa:
Nếu, khi.
Ví dụ:
시간이 있으면 같이 가요.
Nếu có thời gian thì đi cùng nhé.
Trong bài:
오빠들 오면 핫플 아이가?
Nếu các anh đến thì chẳng phải thành địa điểm hot sao?
Ý nghĩa:
Biến động từ thành danh từ "việc..."
Ví dụ:
한국어 배우는 것이 재미있어요.
Việc học tiếng Hàn rất thú vị.
Trong bài:
오는 거 어떻게 알았는데?
Sao biết việc họ đến?
Ý nghĩa:
Nói rằng...
Ví dụ:
친구가 내일 온다고 했어요.
Bạn tôi nói ngày mai sẽ đến.
Trong bài:
올 거라 했잖아.
Đã nói là sẽ đến mà.
Ý nghĩa:
Nhắc lại điều đối phương đã biết hoặc đáng lẽ phải biết.
Ví dụ:
내가 말했잖아.
Tớ đã nói rồi mà.
Trong bài:
올 거라 했잖아.
Đã nói sẽ đến rồi mà.
Ý nghĩa:
Định làm gì đó.
Ví dụ:
한국에 가려고 해요.
Tôi định đi Hàn Quốc.
Trong bài:
같이 가자 하려고.
Định rủ mọi người đi cùng.
Ý nghĩa:
Thử làm gì đó.
Ví dụ:
먹어 보세요.
Hãy thử ăn xem.
Trong bài:
와봐.
Lại đây thử xem.
Ý nghĩa:
Đi để làm gì.
Ví dụ:
공부하러 도서관에 갔어요.
Tôi đến thư viện để học.
Trong bài:
레일바이크 타러 간댄다.
Nghe nói đi để chơi xe đạp đường ray.
Ý nghĩa:
Có vẻ như, hình như.
Ví dụ:
비가 오는 것 같아요.
Hình như trời đang mưa.
Trong bài:
온 것 같은데.
Có vẻ là đã đến.
Ý nghĩa:
Người nói hứa hoặc quyết định làm điều gì đó.
Ví dụ:
제가 할게요.
Để tôi làm cho.
Trong bài:
우리 갈게.
Bọn mình đi đây.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Tiếng Hàn:
죄송합니다, 지나갈게요.
Dịch:
Xin lỗi, cho tôi đi qua nhé.
Từ vựng:
죄송합니다 (xin lỗi) | 지나가다 (đi qua) | 갈게요 (tôi sẽ...)
Tiếng Hàn:
원래 내 아이디어인데.
Dịch:
Vốn dĩ đó là ý tưởng của em mà.
Từ vựng:
원래 (vốn dĩ) | 내 (của tôi) | 아이디어 (ý tưởng) | -인데 (mà, nhưng mà)
Tiếng Hàn:
형님들하고 같이 오자고 했으면 나도 납득했은 긴데.
Dịch:
Nếu đã bảo là đến cùng các anh thì em cũng đã hiểu và chấp nhận rồi.
Từ vựng:
형님 (đàn anh, anh lớn) | 형님들 (các anh) | -하고 (với) | 같이 (cùng nhau) | 오다 (đến) | 오자고 하다 (rủ đến cùng) | 나도 (tôi cũng) | 납득하다 (chấp nhận, hiểu được) | -았/었으면 (nếu đã...) | 긴데 (= 것인데, mà...)
Tiếng Hàn:
누가 네 형님인데?
Dịch:
Ai là anh của cậu chứ?
Từ vựng:
누가 (ai) | 너/네 (cậu, của cậu) | 형님 (anh lớn) | -인데 (chứ, mà)
Tiếng Hàn:
니 주원이한테 말 걸지 말라 했지.
Dịch:
Đã bảo là đừng bắt chuyện với Juwon rồi mà.
Từ vựng:
니 (mày, cậu) | 주원 (Juwon) | -한테 (với, đối với) | 말 걸다 (bắt chuyện, nói chuyện trước) | 말다 (đừng) | -라고 하다 (bảo rằng) | 했지 (đã nói rồi nhỉ)
Tiếng Hàn:
반성해서 괜찮거든요.
Dịch:
Vì cậu đã biết lỗi và suy nghĩ lại nên tôi bỏ qua được thôi.
Từ vựng:
반성하다 (tự kiểm điểm, hối lỗi) | 괜찮다 (ổn, được) | -아서/어서 (vì) | -거든요 (đấy, mà)
Tiếng Hàn:
다음 분.
Dịch:
Người tiếp theo.
Từ vựng:
다음 (tiếp theo) | 분 (vị, người)
Tiếng Hàn:
나랑 가자.
Dịch:
Đi với tôi đi.
Từ vựng:
나 (tôi) | -랑 (với) | 가다 (đi) | 가자 (đi thôi)
Tiếng Hàn:
뭐라카노?
Dịch:
Cậu nói cái gì cơ?
Từ vựng:
뭐 (gì) | 말하다 (nói) | 뭐라 하다 (nói gì) | -노? (đuôi câu phương ngữ Gyeongsang)
Tiếng Hàn:
금방 다리 올 거야.
Dịch:
Một lát nữa sẽ qua cầu thôi.
Từ vựng:
금방 (ngay thôi, một lát nữa) | 다리 (cầu) | 오다 (đến, sang) | -(으)ㄹ 거야 (sẽ)
Tiếng Hàn:
어, 금방 와야 될 긴데.
Dịch:
Ừ, đáng lẽ phải đến ngay thôi mà.
Từ vựng:
어 (ừ) | 금방 (ngay thôi) | 오다 (đến) | -아/어야 되다 (phải) | 것인데 → 긴데 (mà, đáng lẽ)
==================================================
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Người nói thể hiện ý định hoặc hứa sẽ làm việc gì đó.
Ví dụ:
제가 문을 닫을게요.
Tôi sẽ đóng cửa.
Trong bài:
지나갈게요.
Tôi sẽ đi qua nhé.
Ý nghĩa:
Mà, nhưng mà, dùng để bổ sung thông tin hoặc dẫn sang ý tiếp theo.
Ví dụ:
학생인데 한국어를 잘해요.
Là học sinh nhưng nói tiếng Hàn rất giỏi.
Trong bài:
원래 내 아이디어인데.
Vốn dĩ đó là ý tưởng của em mà.
Ý nghĩa:
Nếu.
Ví dụ:
시간이 있으면 만나요.
Nếu có thời gian thì gặp nhé.
Trong bài:
같이 오자고 했으면.
Nếu đã nói là cùng đến.
Ý nghĩa:
Rủ ai đó cùng làm gì.
Ví dụ:
친구가 같이 먹자고 했어요.
Bạn tôi rủ đi ăn cùng.
Trong bài:
같이 오자고 했으면.
Nếu đã bảo cùng đến.
Ý nghĩa:
Cũng.
Ví dụ:
저도 갑니다.
Tôi cũng đi.
Trong bài:
나도 납득했은 긴데.
Tôi cũng đã chấp nhận rồi.
Ý nghĩa:
Bảo ai làm hoặc không làm việc gì.
Ví dụ:
선생님이 조용히 하라고 했어요.
Giáo viên bảo giữ trật tự.
Trong bài:
말 걸지 말라 했지.
Đã bảo đừng bắt chuyện rồi mà.
Ý nghĩa:
Đừng làm gì.
Ví dụ:
늦지 마세요.
Đừng đến muộn.
Trong bài:
말 걸지 말라 했지.
Đã bảo đừng bắt chuyện.
Ý nghĩa:
Vì, do.
Ví dụ:
배가 아파서 집에 갔어요.
Vì đau bụng nên tôi về nhà.
Trong bài:
반성해서 괜찮거든요.
Vì đã biết lỗi nên tôi bỏ qua được.
Ý nghĩa:
Đưa ra lý do, giải thích cho điều vừa nói.
Ví dụ:
오늘 바쁘거든요.
Vì hôm nay tôi bận mà.
Trong bài:
괜찮거든요.
Tôi bỏ qua được mà.
Ý nghĩa:
Với, cùng với.
Ví dụ:
친구랑 영화 봤어요.
Tôi xem phim với bạn.
Trong bài:
나랑 가자.
Đi với tôi đi.
Ý nghĩa:
Rủ rê cùng làm gì.
Ví dụ:
같이 공부하자.
Cùng học đi.
Trong bài:
나랑 가자.
Đi với tôi đi.
Ý nghĩa:
Sẽ, dự định sẽ.
Ví dụ:
내일 갈 거야.
Ngày mai tôi sẽ đi.
Trong bài:
금방 다리 올 거야.
Một lát nữa sẽ qua thôi.
Ý nghĩa:
Phải làm gì.
Ví dụ:
숙제를 해야 돼요.
Phải làm bài tập.
Trong bài:
와야 될 긴데.
Đáng lẽ phải đến ngay thôi.
Ý nghĩa:
"Mà", "đáng lẽ", "vốn là".
Ví dụ:
올 것인데 늦었어요.
Đáng lẽ sẽ đến nhưng lại muộn.
Trong bài:
납득했은 긴데.
Tôi cũng đã chấp nhận rồi mà.
와야 될 긴데.
Đáng lẽ phải đến ngay thôi mà.
Ý nghĩa:
Nhấn mạnh việc người nghe đã biết hoặc nên nhớ điều đó.
Ví dụ:
내가 말했지?
Tôi đã nói rồi mà, nhớ không?
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Tiếng Hàn:
다음 분 오실게요.
Dịch:
Mời người tiếp theo ạ.
Từ vựng:
다음 (tiếp theo) | 분 (người, vị) | 오다 (đến) | 오실게요 (mời đến, sẽ đến)
Tiếng Hàn:
둘 둘 타면 딱 맞네.
Dịch:
Nếu ngồi mỗi bên hai người thì vừa khít luôn nhỉ.
Từ vựng:
둘 (hai) | 타다 (đi, ngồi lên phương tiện/trò chơi) | -면 (nếu) | 딱 (vừa khít, chính xác) | 맞다 (phù hợp, vừa) | -네 (nhỉ, à)
Tiếng Hàn:
그래, 할 수 없지 뭐.
Dịch:
Ừ, cũng chẳng còn cách nào khác.
Từ vựng:
그래 (ừ, đúng vậy) | 하다 (làm) | 수 (cách, khả năng) | 없다 (không có) | 할 수 없다 (không còn cách nào) | 뭐 (thôi, vậy chứ sao)
Tiếng Hàn:
아, 그냥 셋이 타.
Dịch:
À, cứ ba người cùng ngồi đi.
Từ vựng:
아 (à) | 그냥 (cứ, đơn giản là) | 셋 (ba) | 셋이 (ba người) | 타다 (ngồi, đi)
Tiếng Hàn:
차라리 크게 낫겠다.
Dịch:
Thà như vậy còn tốt hơn.
Từ vựng:
차라리 (thà rằng) | 크다 (lớn) | 낫다 (tốt hơn) | -겠다 (chắc là, sẽ)
Tiếng Hàn:
가자. 가자.
Dịch:
Đi thôi. Đi thôi.
Từ vựng:
가다 (đi) | 가자 (đi thôi)
Tiếng Hàn:
아니, 아니.
Dịch:
Không, không.
Từ vựng:
아니다 (không phải) | 아니 (không)
Tiếng Hàn:
아, 왜?
Dịch:
À, sao vậy?
Từ vựng:
아 (à) | 왜 (tại sao)
Tiếng Hàn:
아, 나 여기 있을 거야.
Dịch:
À, anh sẽ ngồi ở đây.
Từ vựng:
나 (anh/tôi) | 여기 (ở đây) | 있다 (ở) | 있을 거야 (sẽ ở, sẽ ngồi)
Tiếng Hàn:
아니.
Dịch:
Không được.
Từ vựng:
아니다 (không phải) | 아니 (không)
Tiếng Hàn:
뒤에 기다리시거든요?
Dịch:
Phía sau còn người đang chờ đấy ạ?
Từ vựng:
뒤 (phía sau) | 기다리다 (chờ) | 기다리시다 (kính ngữ của 기다리다) | -거든요 (đấy, vì...)
Tiếng Hàn:
네?
Dịch:
Dạ?/Hả?
Từ vựng:
네 (vâng, dạ)
Tiếng Hàn:
이렇게.
Dịch:
Như thế này.
Từ vựng:
이렇게 (như thế này)
==================================================
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Nếu, khi.
Ví dụ:
시간이 있으면 같이 가요.
Nếu có thời gian thì cùng đi nhé.
Trong bài:
둘 둘 타면 딱 맞네.
Nếu ngồi mỗi bên hai người thì vừa khít.
Ý nghĩa:
Thể hiện sự nhận ra, cảm thán hoặc đánh giá ngay lúc nói.
Ví dụ:
날씨가 좋네.
Thời tiết đẹp nhỉ.
Trong bài:
딱 맞네.
Vừa khít thật nhỉ.
Ý nghĩa:
Không thể, không còn cách nào.
Ví dụ:
오늘은 갈 수 없어요.
Hôm nay tôi không thể đi.
Trong bài:
할 수 없지 뭐.
Chẳng còn cách nào khác.
Ý nghĩa:
Thể hiện sự chấp nhận tình huống, kiểu "biết sao được", "đành vậy thôi".
Ví dụ:
늦었는데 어쩌겠어. 기다려야지 뭐.
Muộn rồi biết sao được, đành phải chờ thôi.
Trong bài:
할 수 없지 뭐.
Đành chịu thôi chứ biết sao.
Ý nghĩa:
Suy đoán, nhận định hoặc ý chí của người nói.
Ví dụ:
비가 오겠어요.
Chắc trời sẽ mưa.
Trong bài:
낫겠다.
Có lẽ sẽ tốt hơn.
Ý nghĩa:
Rủ rê cùng làm gì.
Ví dụ:
같이 먹자.
Cùng ăn nhé.
Trong bài:
가자.
Đi thôi.
Ý nghĩa:
Sẽ làm gì đó trong tương lai.
Ví dụ:
내일 공부할 거야.
Ngày mai tôi sẽ học.
Trong bài:
여기 있을 거야.
Anh sẽ ở đây.
Ý nghĩa:
Kính ngữ dành cho chủ thể của hành động.
Ví dụ:
선생님이 오셨어요.
Thầy giáo đã đến.
Trong bài:
기다리시거든요.
(Những người phía sau) đang chờ ạ.
Ý nghĩa:
Dùng để giải thích lý do hoặc cung cấp thông tin nền.
Ví dụ:
오늘 못 가요. 일이 있거든요.
Hôm nay tôi không đi được vì có việc.
Trong bài:
뒤에 기다리시거든요?
Phía sau còn người đang chờ đấy ạ.
Ý nghĩa:
Không phải ngữ pháp mà là phó từ rất thường gặp, mang nghĩa "cứ", "đơn giản là", "thôi thì".
Ví dụ:
그냥 집에 있을게요.
Tôi cứ ở nhà thôi.
Trong bài:
그냥 셋이 타.
Cứ ba người cùng ngồi đi.
Ý nghĩa:
Không phải ngữ pháp mà là phó từ, nghĩa là "thà rằng", "thà".
Ví dụ:
차라리 안 가는 게 좋아요.
Thà không đi còn hơn.
Trong bài:
차라리 크게 낫겠다.
Thà như vậy còn tốt hơn.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Tiếng Hàn:
벨트 하세요.
Dịch:
Xin hãy thắt dây an toàn.
Từ vựng:
벨트 (dây an toàn, dây đeo) | 하다 (làm) | 하세요 (hãy làm)
Tiếng Hàn:
좀, 아.
Dịch:
Khoan đã... Á...
Từ vựng:
좀 (một chút, khoan đã) | 아 (a, ôi)
Tiếng Hàn:
뒤의 거 타.
Dịch:
Ngồi xe phía sau đi.
Từ vựng:
뒤 (phía sau) | 거 (=것, cái, chiếc) | 타다 (đi, ngồi lên phương tiện)
Tiếng Hàn:
나는 아무 소리 안 들리니까 둘이 마음놓고 이야기해, 알았지?
Dịch:
Em không nghe thấy gì đâu nên hai người cứ thoải mái nói chuyện nhé, biết chưa?
Từ vựng:
나 (tôi, em) | 아무 (bất kỳ, gì cả) | 소리 (âm thanh, tiếng nói) | 듣다 (nghe) | 들리다 (được nghe thấy) | 둘 (hai người) | 마음놓고 (thoải mái, yên tâm) | 이야기하다 (nói chuyện) | 알다 (biết) | 알았지 (biết rồi chứ)
Tiếng Hàn:
운전 신경 쓰지 말고.
Dịch:
Đừng bận tâm đến việc lái xe.
Từ vựng:
운전 (lái xe) | 신경 (sự chú ý, quan tâm) | 쓰다 (dùng, để tâm) | 신경 쓰다 (để ý, bận tâm) | 말다 (đừng)
Tiếng Hàn:
아~~ 하하하
Dịch:
À~~ Ha ha ha.
Từ vựng:
아 (à) | 하하하 (ha ha ha)
Tiếng Hàn:
아직이야?
Dịch:
Vẫn chưa à?
Từ vựng:
아직 (vẫn chưa) | 이다 (là) | 아직이야 (vẫn chưa à)
Tiếng Hàn:
알았어, 그럼 둘이 계속 얘기해.
Dịch:
Được rồi, vậy thì hai người cứ tiếp tục nói chuyện đi.
Từ vựng:
알다 (biết) | 알았어 (được rồi) | 그럼 (vậy thì) | 둘 (hai người) | 계속 (tiếp tục) | 얘기하다 (nói chuyện)
Tiếng Hàn:
힘든가 보다.
Dịch:
Có vẻ như mệt rồi.
Từ vựng:
힘들다 (mệt, vất vả) | 보다 (nhìn, thấy) | -나 보다 (có vẻ như)
Tiếng Hàn:
그렇게. 열심해.
Dịch:
Cứ thế đi. Cố gắng lên.
Từ vựng:
그렇게 (như thế, như vậy) | 열심히 (chăm chỉ, hết sức) | 열심히 하다 (cố gắng, nỗ lực)
==================================================
NGỮ PHÁP XUẤT HIỆN TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Cách nói lịch sự dùng để yêu cầu, đề nghị hoặc hướng dẫn người khác làm gì đó.
Ví dụ:
천천히 가세요.
Xin hãy đi chậm thôi.
Trong bài:
벨트 하세요.
Xin hãy thắt dây an toàn.
Ý nghĩa:
Vì, bởi vì, nên.
Ví dụ:
비가 오니까 우산을 가져가세요.
Vì trời mưa nên hãy mang ô theo.
Trong bài:
나는 아무 소리 안 들리니까 둘이 마음놓고 이야기해.
Vì em không nghe thấy gì nên hai người cứ thoải mái nói chuyện.
Ý nghĩa:
Nối hai hành động hoặc trạng thái.
Ví dụ:
친구를 만나고 밥을 먹었어요.
Tôi gặp bạn rồi ăn cơm.
Trong bài:
마음놓고 이야기해.
Hãy thoải mái và nói chuyện đi.
Ý nghĩa:
Đừng làm việc A mà hãy làm việc B, hoặc đừng làm gì đó.
Ví dụ:
걱정하지 말고 쉬세요.
Đừng lo lắng mà hãy nghỉ ngơi đi.
Trong bài:
운전 신경 쓰지 말고.
Đừng bận tâm đến việc lái xe.
Ý nghĩa:
Dùng để xác nhận rằng người nghe biết hoặc nhớ điều gì đó.
Ví dụ:
내일 시험인 거 알았지?
Biết ngày mai có thi rồi chứ?
Trong bài:
알았지?
Biết rồi chứ?
Ý nghĩa:
"Vậy thì", "thế thì". Đây là phó từ liên kết ý.
Ví dụ:
그럼 내일 만나요.
Vậy thì gặp nhau ngày mai nhé.
Trong bài:
알았어, 그럼 둘이 계속 얘기해.
Được rồi, vậy hai người cứ tiếp tục nói chuyện đi.
Ý nghĩa:
Có vẻ như, xem ra là, người nói suy đoán dựa trên điều quan sát được.
Ví dụ:
비가 오나 봐요.
Có vẻ như trời đang mưa.
Trong bài:
힘든가 보다.
Có vẻ như mệt rồi.
Ý nghĩa:
Dạng của -나 보다 dùng với tính từ.
Ví dụ:
그 사람이 바쁜가 봐요.
Có vẻ người đó bận.
Trong bài:
힘든가 보다.
Có vẻ như đang mệt.
Ý nghĩa:
Nhấn mạnh ý phủ định "không... gì cả".
Ví dụ:
아무 말 안 했어요.
Tôi chẳng nói gì cả.
Trong bài:
아무 소리 안 들리니까.
Vì em không nghe thấy tiếng gì cả.
Ý nghĩa:
Không phải ngữ pháp mà là cụm từ rất thường dùng, mang nghĩa "thoải mái", "yên tâm", "không phải lo lắng".
Ví dụ:
마음놓고 이야기하세요.
Cứ thoải mái nói chuyện nhé.
Trong bài:
둘이 마음놓고 이야기해.
Hai người cứ thoải mái nói chuyện đi.
Ý nghĩa:
Tiếp tục làm một hành động.
Ví dụ:
계속 공부했어요.
Tôi tiếp tục học.
Trong bài:
계속 얘기해.
Cứ tiếp tục nói chuyện đi.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng