Plantom lawyer tập 2
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
Dịch hội thoại
(Đoạn hồi tưởng trong đầu nữ tóc ngắn)
(Nữ tóc ngắn mặc đồ đen đẩy nữ sinh xuống dưới. Nam áo xám nhìn thấy.)
Từ vựng
Ngữ pháp
Diễn tả điều kiện hoặc giả định: “Nếu…”
Đông từ/Tính từ có patchim + 으면
Đông từ/Tính từ không có patchim + 면
Danh từ + (이)면
“Bảo… làm gì; nói rằng…”
Dùng để thuật lại lời nói hoặc nội dung phát ngôn.
Động từ có patchim + 으라고 하다
Động từ không có patchim + 라고 하다
“Nghĩ là…, Tưởng là…, Không biết là…”
Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 줄 알다/모르다
“Mà, chẳng phải là…”
Nhắc lại điều mà cả hai đều biết hoặc đã nói trước đó.
Động từ/Tính từ + 잖아(요)
“Định…, có ý định làm gì.”
Diễn tả ý định hoặc mục đích của hành động.
Động từ + -(으)려고 하다
.
.
Dịch hội thoại
Từ vựng
표절: đạo nhạc, đạo văn
시비 : tranh cãi, điều tiếng
Ngữ pháp
Ý nghĩa: Đừng làm gì.
Dùng để ngăn cản hoặc yêu cầu ai đó không thực hiện hành động.
Động từ + -지 마
Ý nghĩa: Thử làm gì.
→ Diễn tả việc thử thực hiện một hành động.
Động từ + -아/어 보다
Ý nghĩa: Không biết liệu... hay không.
Động từ + -(으)ㄹ지 모르다
→ Diễn tả sự không chắc chắn.
.
.
Bản dịch hội thoại
→ Sao có thể làm như vậy được? Tôi đã nghĩ chị là bạn của mình mà
→ Ông chú bị sao vậy? Điên à?
→ Nghèo là có tội sao? Sống chăm chỉ đến chết thì đã làm sai điều gì chứ?
→ Biến đi. Im miệng cho tôi.
→ Tôi đã rất háo hức khi nghĩ đến việc được debut cùng chị. Tôi hạnh phúc đến mức cảm giác như đang mơ vậy.
→ Mày đang nói cái quái gì thế, thằng điên này?
Từ vựng
아저씨: chú, ông
가난하다: nghèo
입 닥치다: câm miệng
데뷔하다: ra mắt, debut
설레다: hồi hộp, háo hức
억울하다: uất ức
Ngữ pháp
“Có thể…”
Động từ + (으)ㄹ 수가 있다
Ý nghĩa: Nghĩ rằng…
Diễn tả suy nghĩ hoặc nhận định của người nói.
Động từ + -라고 생각하다
Ý nghĩa: Nghĩ đến việc..., vì nghĩ rằng...
→ Diễn tả suy nghĩ sẽ thực hiện hành động hay kế hoạch nào đó
Động từ + (으)ㄹ 생각이다
Ý nghĩa: Vì..., nên...
→ Chỉ nguyên nhân dẫn đến kết quả hoặc cảm xúc phía sau.
Động từ/Tính từ + -아서/어서
.
.
Dịch hội thoại
Từ vựng
변호사: luật sư
회사: công ty
살인자: kẻ giết người
불다 : thú nhận, khai ra
핸드폰: điện thoại
빠져나가다: thoát thân
일어나다: đứng dậy
울다: khóc
Ngữ pháp
“Vì..., bởi vì…”
→ Nêu nguyên nhân hoặc lý do cho phát ngôn phía trước.
Ý nghĩa: Và; rồi; đồng thời.
→ Liên kết hai sự việc có liên quan.
“Không thể… được.”
Động từ + 못
→ Diễn tả sự bất khả thi hoặc không có khả năng thực hiện hành động.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng