Con trai bạn mẹ tập 16
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH VÀ TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP
Từ vựng:
아이 ôi | 근데 nhưng mà | 한 가지 một điều | 아쉽다 tiếc, đáng tiếc | 드레스 váy, đầm | 입다 mặc | 궁금하다 tò mò, thắc mắc
Từ vựng:
음 ừm | 있다 có | 웨딩 wedding, đám cưới | 사진 ảnh | 보이다 cho xem, để nhìn thấy | 보여 주다 cho xem
Từ vựng:
그거 cái đó | 아직 vẫn, vẫn còn | 안 không | 지우다 xóa
Từ vựng:
응 ừ | 돈 tiền | 쳐바르다 đổ tiền vào, chi rất nhiều tiền | 몸 cơ thể | 고생하다 chịu khổ, vất vả | 아깝다 tiếc, đáng tiếc | 이거 cái này | 어떻게 thế nào, làm sao | 지우다 xóa
Từ vựng:
야 này | 어마어마하다 vô cùng lớn, khủng khiếp | 예쁘다 đẹp |
Từ vựng:
나 tôi, mình | 보다 nhìn | 그래 như vậy, đúng thế
Từ vựng:
치 hừ, xì, tiếng thể hiện sự không hài lòng hoặc khinh thường
Ngữ pháp trong toàn bộ đoạn hội thoại
한 가지 물어볼 게 있어요.
"Tôi có một điều muốn hỏi."
예쁘네!
"Đẹp nhỉ!"
Trong câu:
아쉽네.
"Tiếc thật nhỉ."
드레스 입은 것
"Việc mặc váy / hình ảnh mặc váy."
Trong câu:
배석류 드레스 입은 거 궁금했는데.
"Tôi đã tò mò không biết Bae Seok-ryu mặc váy sẽ thế nào."
뭐 한 거야?
"Đã làm gì vậy?"
어제 뭘 했는지 궁금해요.
"Tôi tò mò không biết hôm qua bạn đã làm gì."
드레스 입은 거 궁금했는데.
"Tôi đã tò mò không biết mặc váy sẽ thế nào."
가 보고 싶었는데 시간이 없었어요.
"Tôi muốn đi thử nhưng không có thời gian."
Trong câu:
궁금했는데.
"Tôi đã tò mò mà..."
사진을 보여 주세요.
"Hãy cho tôi xem ảnh."
사진을 보여 줄까?
"Tôi cho cậu xem ảnh nhé?"
아직 안 먹었어요.
"Vẫn chưa ăn."
Trong câu:
아직 안 지웠어?
"Vẫn chưa xóa à?"
사진을 지워 버렸어요.
"Đã xóa mất ảnh rồi."
돈을 쳐발랐어.
"Đã đổ rất nhiều tiền vào."
Đây là cách nói suồng sã, có sắc thái cường điệu.
몸이 고생했어요.
"Đã phải vất vả rất nhiều."
아까운 것
"Thứ đáng tiếc / điều đáng tiếc."
돈이 아까워요.
"Tiếc tiền."
이걸 어떻게 버려?
"Làm sao có thể vứt cái này được?"
Trong câu:
이걸 어떻게 지우냐?
"Làm sao mà xóa cái này được?"
왜 그러냐?
"Sao lại như vậy?"
어마어마하게 예쁘다.
"Đẹp vô cùng."
나도 그래.
"Tôi cũng vậy."
나도 봐도 예뻐요.
"Ngay cả tôi nhìn cũng thấy đẹp."
Trong câu:
내가 봐도 그래.
"Ngay cả tôi nhìn cũng thấy vậy."
내가 봐도 정말 잘했어.
"Ngay cả tôi nhìn cũng thấy làm rất tốt."
A: 정말 예뻐?
"Có thật sự đẹp không?"
B: 응, 그래.
"Ừ, đúng vậy."
치, 별로 안 예쁘네.
"Hừ, cũng chẳng đẹp lắm."
.
.
BẢN DỊCH VÀ TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP
"Ơ? Cái này, cái này, cái này là nụ cười xuất hiện khi Bae Seok-ryu hoàn toàn hạnh phúc mà. Cái này thì tôi biết là ai đã chụp cho cậu rồi. Này! Tôi nhất định sẽ tìm cho ra lý do tại sao cậu chia tay, nên bây giờ cậu ổn không? Cậu đã quên hết người đó chưa?"
Từ vựng:
에 ơ, hả | 이거 cái này | 완전 hoàn toàn, cực kỳ | 행복하다 hạnh phúc | 때 khi, lúc | 나오다 xuất hiện, đi ra | 웃음 nụ cười | 누가 ai | 찍다 chụp | 알겠다 biết rồi, hiểu rồi | 왜 tại sao | 헤어지다 chia tay | 꼭 nhất định | 캐내다 tìm cho ra, moi ra | 그래서 vì vậy, cho nên | 지금 bây giờ | 괜찮다 ổn, không sao | 그 사람 người đó | 다 tất cả, hết | 잊다 quên
"Không, tôi vẫn còn yêu."
Từ vựng:
아니 không, không phải | 아직 vẫn, vẫn còn | 사랑하다 yêu
"Ôi, tôi để quên ví rồi đi một đoạn khá lâu mới quay lại. Này, đồ uống thống nhất là bia thì được nhỉ?"
Từ vựng:
아이 ôi | 내가 tôi | 지갑 ví | 놓다 để, đặt | 가다 đi | 한참 khá lâu, một lúc lâu | 돌아오다 quay lại | 마시다 uống | 마실 거 đồ uống | 맥주 bia | 통일하다 thống nhất, đồng nhất | 되다 được, trở nên
Ngữ pháp trong toàn bộ đoạn hội thoại
웃음이 나와요.
"Nụ cười xuất hiện."
Trong câu:
행복할 때 나오는 웃음
"Nụ cười xuất hiện khi hạnh phúc."
행복할 때 웃어요.
"Khi hạnh phúc thì cười."
Trong câu:
행복할 때 나오는 웃음
"Nụ cười xuất hiện khi hạnh phúc."
완전 맛있어요.
"Cực kỳ ngon."
Trong câu:
완전 행복할 때
"Khi hoàn toàn hạnh phúc."
누가 이 사진을 찍었는지 알아요.
"Tôi biết ai đã chụp bức ảnh này."
Trong câu:
이건 누가 찍어 줬는지 알겠다.
"Cái này thì tôi biết ai đã chụp cho rồi."
사진을 찍어 줬어요.
"Đã chụp ảnh cho."
알겠다.
"Biết rồi / Tôi hiểu rồi."
Ở đây 알겠다 mang sắc thái “nhìn là biết / tôi biết rồi”.
왜 헤어졌는지 알아요.
"Tôi biết tại sao họ đã chia tay."
어디에 있는지 몰라요.
"Tôi không biết đang ở đâu."
꼭 찾아낼게요.
"Tôi nhất định sẽ tìm ra."
Trong câu:
내가 꼭 캐낼 거고
"Tôi nhất định sẽ tìm cho ra."
내가 꼭 캐낼 거야.
"Tôi nhất định sẽ tìm cho ra."
내가 꼭 찾아낼 거고 이야기해 줄게.
"Tôi nhất định sẽ tìm ra rồi nói cho bạn."
늦었어요. 그래서 택시를 탔어요.
"Tôi đến muộn. Vì vậy tôi đã đi taxi."
너 지금은 괜찮아?
"Còn bây giờ thì cậu ổn không?"
Ở đây 지금은 nhấn mạnh “còn hiện tại thì”.
괜찮아?
"Ổn không?"
잊었지?
"Đã quên rồi đúng không?"
지금은 괜찮아요.
"Bây giờ thì ổn."
다 잊었어?
"Đã quên hết chưa?"
아직 사랑해.
"Vẫn còn yêu."
아직 안 먹었어요.
"Vẫn chưa ăn."
지갑을 놓고 갔어요.
"Để quên ví rồi đi."
지갑을 놓고 가서 돌아왔어요.
"Vì để quên ví nên đã quay lại."
한참 기다렸어요.
"Đã đợi khá lâu."
가다가 돌아왔어요.
"Đang đi thì quay lại."
Trong câu:
한참 가다 돌아왔네.
"Đi được một đoạn khá lâu rồi lại quay về."
돌아왔네.
"Quay lại rồi nhỉ."
메뉴를 하나로 통일했어요.
"Đã thống nhất thực đơn thành một loại."
Trong câu:
맥주로 통일하면 되지?
"Thống nhất đồ uống thành bia là được nhỉ?"
여기에 쓰면 돼요.
"Chỉ cần viết vào đây là được."
Trong câu:
맥주로 통일하면 되지?
"Thống nhất thành bia là được nhỉ?"
이렇게 하면 되지?
"Làm như thế này là được nhỉ?"
먹을 것과 마실 것을 준비했어요.
"Đã chuẩn bị đồ ăn và đồ uống."
.
.
BẢN DỊCH VÀ TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP
Từ vựng:
아 à | 아니 không, không phải | 나 tôi, mình | 오늘 hôm nay | 소주 rượu soju | 아무래도 dù thế nào đi nữa, có lẽ | 달리다 chạy, uống tới bến | V-아/어야 되다 phải | 것 같다 có vẻ, hình như
Từ vựng:
오케이 OK | 접수 tiếp nhận, nhận, chốt
Từ vựng:
나 tôi, mình | 무알콜 không cồn | 맥주 bia | 주스 nước ép | 랑 và, với
Từ vựng:
응 hửm, ừ | 무알콜 bia không cồn | 뭐 cái gì | 하다 làm | 아니다 không phải | 그래 đúng rồi, phải rồi | 오늘 hôm nay | 같은 giống, như | 날 ngày | 취하다 say | 안전하다 an toàn
Từ vựng:
야 này | 너네 các cậu | 오다 đến | 때까지 cho đến khi | 먹다 ăn | 말다 đừng | 기다리다 đợi | 손 tay | 되다 trở thành, xảy ra | 보다 thử |
Ngữ pháp trong toàn bộ đoạn hội thoại
아무래도 오늘은 집에 있어야겠어요.
"Xem ra hôm nay tôi phải ở nhà."
Trong câu:
나 오늘 소주 아무래도 달려야 될 것 같다.
"Hôm nay có lẽ tôi phải uống soju tới bến."
오늘 공부해야 돼요.
"Hôm nay phải học."
Trong câu:
달려야 될 것 같다.
"Có lẽ phải uống tới bến."
비가 올 것 같아요.
"Có vẻ trời sẽ mưa."
친구랑 영화 봤어요.
"Đã xem phim với bạn."
Trong câu:
맥주랑 주스
"Bia và nước ép."
오늘 같은 날
"Ngày như hôm nay."
학생 같은 사람
"Người giống học sinh."
늦지 마라.
"Đừng đến muộn."
Trong câu:
취하지 마라.
"Đừng say."
오늘 같은 날은
"Còn những ngày như hôm nay thì..."
그게 좋아요.
"Cái đó tốt."
Trong câu:
그게 안전하다.
"Như thế thì an toàn."
안전하다.
"An toàn."
집에 올 때까지 기다렸어요.
"Đã đợi cho đến khi về nhà."
Trong câu:
나 올 때까지
"Cho đến khi tôi đến."
먹지 말고 기다려.
"Đừng ăn mà hãy đợi."
밥을 먹고 공부해요.
"Ăn cơm rồi học."
기다려라.
"Hãy đợi."
안전하다.
"An toàn."
먹어 봐.
"Thử ăn xem."
Trong câu:
됐다 봐라.
"Cứ thử làm xem."
이것만 주세요.
"Chỉ cần cho tôi cái này."
Trong câu:
손만 됐다 봐라.
"Cứ thử động vào thôi xem."
건드려 봐라.
"Cứ thử động vào xem."
Trong câu:
손만 됐다 봐라.
"Cứ thử động vào trước xem."
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng