Con trai bạn mẹ tập 14
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH VÀ TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP
Từ vựng:
미국 nước Mỹ | 오다 đến | 제일 nhất | 하다 làm | 싶다 muốn | 뭐 cái gì | 하고 싶다 muốn làm
Từ vựng:
바부 đồ ngốc, cách nói dễ thương | 나 tôi, mình | 여기 ở đây | 왜 tại sao | 오다 đến | 오겠냐 nghĩ xem có đến không, đến làm gì chứ
Từ vựng:
아 a, ôi | 아씨 trời ạ, chết tiệt | 대가리 cái đầu, đầu | 깨지다 vỡ | 아프다 đau | 뭐 cái gì | 언제 khi nào | 일어나다 thức dậy, đứng dậy
Từ vựng:
어 hả, ừ | 나 tôi, mình | 방금 vừa mới, vừa nãy | 핸드폰 điện thoại di động | 문자 tin nhắn | 오다 đến | 것 같다 hình như, có vẻ |
Từ vựng:
그래 vậy, như vậy | 그렇다 như vậy, đúng vậy
Ngữ pháp
미국에 왔는데 뭐 하고 싶어요?
"Đã đến Mỹ rồi thì muốn làm gì?"
한국에 가고 싶어요.
"Tôi muốn đi Hàn Quốc."
하고 싶은 게 뭐야?
"Điều mà cậu muốn làm là gì?"
머리가 깨질 것 같아요.
"Cảm giác như đầu sắp vỡ ra vậy."
정말 맛있네.
"Thật sự ngon nhỉ."
언제 일어났어?
"Cậu dậy lúc nào thế?"
방금 일어났어.
"Tôi vừa mới dậy."
문자가 온 것 같아요.
"Hình như có tin nhắn đến."
문자가 온 것 같던데.
"Hình như điện thoại vừa có tin nhắn đến thì phải."
내가 왜 여기 왔겠냐?
"Cậu nghĩ xem tôi đến đây để làm gì chứ?"
A: 오늘 쉬는 날이야.
"Hôm nay là ngày nghỉ."
B: 그래?
"Vậy à?"
.
.
BẢN DỊCH VÀ TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP
Từ vựng:
누구 ai, người nào
Từ vựng:
남자 친구 bạn trai | 이따 lát nữa | 만나다 gặp | 같이 cùng nhau | 가다 đi | 만나기로 하다 hẹn gặp
Từ vựng:
남자 친구 bạn trai | 생기다 có, xuất hiện
Từ vựng:
어 ừ | 얼마 bao nhiêu, bao lâu | 얼마 안 되다 chưa được bao lâu | 교포 người Hàn ở nước ngoài | 한국말 tiếng Hàn | 어눌하다 vụng về, không lưu loát | 엄청 cực kỳ | 귀엽다 đáng yêu | 맞춤법 chính tả | 막 cứ, lung tung | 다 tất cả, hết | 틀리다 sai | 진짜 thật sự | 약속 lời hứa, cuộc hẹn | 쓰다 viết
Ngữ pháp:
만나기로 했어요.
"Đã hẹn gặp nhau."
너도 같이 가자.
"Cậu cũng đi cùng nhé."
같이 가자.
"Cùng đi nhé."
남자 친구가 생겼어?
"Cậu có bạn trai rồi à?"
얼마 안 됐어.
"Mới đây thôi."
브라이언이라고 해요.
"Anh ấy tên là Brian."
교포인데 한국말이 어눌해요.
"Anh ấy là người Hàn ở nước ngoài nhưng tiếng Hàn còn vụng về."
한국말이 어눌해서 귀여워요.
"Vì tiếng Hàn còn vụng về nên đáng yêu."
맞춤법을 막 틀려.
"Cứ viết sai chính tả lung tung."
다 틀려.
"Sai hết."
진짜 귀엽네!
"Thật sự đáng yêu quá!"
‘약속’을 ‘약쏙’이라고 썼어.
"Đã viết ‘약속’ thành ‘약쏙’."
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng