Người đàn ông đầu tiên tập 6 phần 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
MẸ
안녕하세요.
"Xin chào."
TỪ VỰNG:
안녕하세요: xin chào
BỐ
스키 씨 들어와요. 이쪽으로. 태평이는?
"Cô Suki, vào đi. Lối này. Còn Taepyeong thì sao?"
TỪ VỰNG:
들어오다: đi vào | 이쪽: phía này, bên này | -는/은? (hỏi về chủ đề) | 태평이: tên người
CON GÁI
아휴, 오빠 못 간대. 갑자기 누가 좀 보자고 해서.
"Haiz, anh trai nói là không đi được. Vì đột nhiên có người bảo muốn gặp anh ấy."
TỪ VỰNG:
아휴: haiz, trời ơi | 오빠: anh trai (nữ gọi) | 못 가다: không đi được | 갑자기: đột nhiên | 누구: ai | 보다: gặp, nhìn | -자고 하다: nói rằng hãy làm gì
BỐ
지가 무슨 사업가야? 맨날 첫날 누굴 그렇게 만나고 다녀?
"Nó là doanh nhân chắc? Ngày đầu tiên mà ngày nào cũng đi gặp ai đó như thế à?"
TỪ VỰNG:
지(=자기): nó, hắn (cách nói thân mật) | 무슨: cái gì, loại gì | 사업가: doanh nhân | 맨날: suốt ngày | 첫날: ngày đầu tiên | 누굴(누구를): ai | 만나다: gặp | 다니다: đi lại, thường xuyên đi
MẸ
태평이 바쁘다. 태평이 노래 잘한다.
"Taepyeong bận mà. Taepyeong hát hay lắm."
TỪ VỰNG:
바쁘다: bận | 노래: bài hát | 잘하다: làm tốt, giỏi
CON GÁI
하하하. 아빠, 그 별장 가기 전에 현수만 잘 달려 있는지 보고 가요.
"Ha ha ha. Bố, trước khi đến biệt thự đó, bố hãy xem chỉ có Hyunsu có hoạt động tốt không rồi hãy đi."
TỪ VỰNG:
별장: biệt thự nghỉ dưỡng | 가다: đi | -기 전에: trước khi | 현수: tên người | 달리다: chạy, hoạt động | 잘: tốt | 확인하다/보다: xem, kiểm tra
※ 현수만 잘 달려 있는지 có thể là câu nghe nhầm. Có thể là tên hoặc vật cụ thể trong bối cảnh phim.
BỐ
그래. 얼른 가 보자.
"Được. Đi xem nhanh thôi."
TỪ VỰNG:
그래: được, vậy | 얼른: nhanh lên | 가 보다: đi thử, đi xem | -자: hãy cùng...
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nghe nói rằng..., nói là...
Ví dụ:
친구가 온대요.
→ Bạn tôi nói là sẽ đến.
Trong đoạn:
못 간대.
→ Nói là không đi được.
Ý nghĩa: Truyền đạt lời rủ rê, đề nghị "hãy làm..."
Ví dụ:
친구가 같이 가자고 했어요.
→ Bạn nói hãy đi cùng.
Trong đoạn:
보자고 해서
→ Vì có người nói muốn gặp.
Ý nghĩa: Vì..., nên...
Ví dụ:
비가 와서 못 갔어요.
→ Vì trời mưa nên không đi được.
Trong đoạn:
보자고 해서
→ Vì có người muốn gặp.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
강변 온다고 했는데 늦네. 어디 죽이야?
"Đã nói là Gangbyeon sẽ đến mà lại muộn nhỉ. Đi đâu rồi?"
TỪ VỰNG:
오다: đến | 늦다: muộn | 어디: đâu | 어디 갔어?: đi đâu rồi
안녕하십니까, 대표님. 다시 뵙게 될 영광입니다.
"Xin chào giám đốc. Thật vinh dự khi được gặp lại ngài."
TỪ VỰNG:
안녕하십니까: xin chào (kính ngữ) | 대표님: giám đốc | 다시: lại | 뵙다: gặp (kính ngữ) | 영광: vinh dự
SẾP NỮ
들어와요. 앉아요. 가족 관계 소리는 가져왔죠?
"Vào đi. Ngồi đi. Anh mang giấy tờ quan hệ gia đình đến rồi chứ?"
TỪ VỰNG:
들어오다: vào | 앉다: ngồi | 가족: gia đình | 관계: quan hệ | 서류: giấy tờ | 가져오다: mang đến
NAM
네? 그거 어제 기획사 황 사장님께 전해 드렸는데. 아, 아직 못 받으셨나 보네요.
"Vâng? Cái đó hôm qua tôi đã gửi cho giám đốc Hwang của công ty quản lý rồi mà. À, có vẻ ngài vẫn chưa nhận được."
TỪ VỰNG:
그거: cái đó | 어제: hôm qua | 기획사: công ty quản lý (giải trí) | 사장님: giám đốc | 전하다: truyền, gửi | 드리다: đưa (kính ngữ) | 아직: vẫn chưa | 받다: nhận | -나 보다: có vẻ như
SẾP NỮ
어제 그 기획사에다 놓고 왔다고.
"Anh nói là hôm qua đã để lại ở công ty quản lý đó mà."
TỪ VỰNG:
놓다: đặt, để | -고 오다: làm xong rồi đến/quay lại | 기획사에다: ở công ty quản lý đó
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nói rằng..., đã nói là...
Ví dụ:
친구가 온다고 했어요.
→ Bạn nói là sẽ đến.
Trong đoạn:
온다고 했는데
→ Đã nói là sẽ đến nhưng...
Ý nghĩa: Có cơ hội, trở thành, được...
Ví dụ:
한국에 가게 됐어요.
→ Tôi đã có cơ hội đi Hàn Quốc.
Trong đoạn:
뵙게 될 영광입니다.
→ Thật vinh dự được gặp lại.
Ý nghĩa: Đã làm... nhưng..., đưa ra tình huống trước.
Ví dụ:
전화했는데 안 받았어요.
→ Tôi đã gọi nhưng không nghe máy.
Trong đoạn:
전해 드렸는데
→ Tôi đã gửi rồi mà...
Ý nghĩa: Đến, cho (kính ngữ).
Ví dụ:
선생님께 질문했어요.
→ Tôi hỏi giáo viên.
Trong đoạn:
황 사장님께 전해 드렸는데
→ Đã gửi cho giám đốc Hwang.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
제가 얼른 전화해서 가져다 달라고 할까요? 아니면 뛰어가서...
"Tôi gọi điện bảo họ mang đến ngay nhé? Hay là tôi chạy đến lấy..."
TỪ VỰNG:
얼른: nhanh chóng | 전화하다: gọi điện | 가져다주다: mang đến cho | 달라고 하다: yêu cầu ai làm cho mình | 뛰어가다: chạy đi
SẾP NỮ
됐어.
"Được rồi / Không cần đâu."
TỪ VỰNG:
되다: được, ổn | 됐어: thôi được rồi, không cần
NAM
죄송합니다. 대표님. 대표님께 직접 전했어야...
"Xin lỗi giám đốc. Đáng lẽ tôi phải trực tiếp đưa cho giám đốc..."
TỪ VỰNG:
죄송하다: xin lỗi | 직접: trực tiếp | 전하다: truyền, đưa | -아/어야 하다: phải
SẾP NỮ
됐다고 했잖아요. 가족 관계가 어떻게 된다고 했죠?
"Tôi đã bảo là được rồi mà. Quan hệ gia đình đã nói như thế nào nhỉ?"
TỪ VỰNG:
됐다고 하다: nói là được rồi | -잖아요: mà, chẳng phải... sao | 가족 관계: quan hệ gia đình | 어떻게 되다: như thế nào | 말하다: nói
NAM
어, 그 아버지 어머니 누나는 사업하는 매형과 결혼해 베트남에서 살고 있고.
"À, bố, mẹ, chị gái thì chị ấy kết hôn với anh rể làm kinh doanh và đang sống ở Việt Nam."
TỪ VỰNG:
아버지: bố | 어머니: mẹ | 누나: chị gái (nam gọi) | 사업하다: kinh doanh | 매형: anh rể (chồng của chị gái) | 결혼하다: kết hôn | 베트남: Việt Nam | 살다: sống
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nói/yêu cầu ai đó làm gì cho mình.
Ví dụ:
친구에게 기다려 달라고 했어요.
→ Tôi bảo bạn hãy đợi tôi.
Trong đoạn:
가져다 달라고 할까요?
→ Tôi bảo họ mang đến nhé?
Ý nghĩa: Phải làm gì.
Ví dụ:
약속을 지켜야 해요.
→ Phải giữ lời hứa.
Trong đoạn:
전했어야
→ Đáng lẽ phải đưa.
Ý nghĩa: Đáng lẽ đã phải làm nhưng chưa làm.
Ví dụ:
미리 말했어야 했어요.
→ Đáng lẽ phải nói trước.
Trong đoạn:
직접 전했어야.
→ Đáng lẽ phải trực tiếp đưa.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
현재는 저와 여동생 이렇게 단란한 내 가족이 있습니다.
"Hiện tại tôi có một gia đình hạnh phúc gồm tôi và em gái."
TỪ VỰNG:
현재: hiện tại | 저: tôi (kính ngữ) | 여동생: em gái | 이렇게: như thế này | 단란하다: đầm ấm, hạnh phúc | 가족: gia đình
SẾP NỮ
단란한?
"Đầm ấm sao?"
TỪ VỰNG:
단란하다: đầm ấm, hòa thuận
NAM
네. 저희 엄마가 반찬 솜씨가 기가 막혀요.
"Vâng. Mẹ tôi có tài làm món ăn phụ rất tuyệt vời."
TỪ VỰNG:
저희: chúng tôi, nhà tôi | 엄마: mẹ | 반찬: món ăn phụ (món ăn kèm cơm) | 솜씨: tài năng, tay nghề | 기가 막히다: tuyệt vời, xuất sắc
그래서 아빠랑 같이 반찬가게를 하는데 오늘은 쉬는 날이라 김밥을 사서 가족 모두 별장에 가기로 했거든요.
"Vì vậy mẹ tôi cùng bố mở một cửa hàng bán món ăn phụ, nhưng hôm nay là ngày nghỉ nên chúng tôi đã mua kimbap và quyết định cả gia đình sẽ đến biệt thự."
TỪ VỰNG:
그래서: vì vậy | 아빠: bố | 같이: cùng | 반찬가게: cửa hàng bán món ăn phụ | 하다: làm, kinh doanh | 쉬는 날: ngày nghỉ | 김밥: kimbap | 사다: mua | 가족 모두: tất cả gia đình | 별장: biệt thự nghỉ dưỡng | 가기로 하다: quyết định đi
SẾP NỮ
별장?
"Biệt thự?"
TỪ VỰNG:
별장: biệt thự nghỉ dưỡng
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Có...
Ví dụ:
형제가 두 명 있어요.
→ Tôi có hai anh chị em..
Ý nghĩa: Cùng với...
Ví dụ:
친구랑 같이 갔어요.
→ Tôi đã đi cùng bạn.
Ý nghĩa: Nhưng..., vì..., đưa ra bối cảnh.
Ví dụ:
비가 오는데 우산이 없어요.
→ Trời mưa nhưng không có ô.
Ý nghĩa: Quyết định làm gì.
Ví dụ:
내일 만나기로 했어요.
→ Đã quyết định gặp nhau ngày mai..
Ý nghĩa: Vì... mà, giải thích lý do (thường dùng khi cung cấp thông tin người nghe chưa biết).
Ví dụ:
오늘 못 가요. 일이 있거든요.
→ Hôm nay không đi được. Vì tôi có việc.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
그 실은 저희 엄마가 사고로 머리를 좀 다치셨거든요.
"Thật ra là mẹ tôi đã bị thương ở đầu một chút do tai nạn."
TỪ VỰNG:
실은: thật ra | 저희: nhà tôi, chúng tôi | 엄마: mẹ | 사고: tai nạn | 머리: đầu | 다치다: bị thương | 좀: một chút | -거든요: vì, là vì
바로 오늘이 사고가 난 그날이에요.
"Chính hôm nay là ngày xảy ra vụ tai nạn đó."
TỪ VỰNG:
바로: chính là, ngay | 오늘: hôm nay | 사고가 나다: xảy ra tai nạn | 그날: ngày đó
그래서 옛날에 우리 아빠가 발견했던 그 별장에 가 보신다고.
"Vì vậy mẹ tôi nói là sẽ đến xem căn biệt thự mà trước đây bố tôi đã phát hiện ra."
TỪ VỰNG:
그래서: vì vậy | 옛날: ngày xưa, trước đây | 아빠: bố | 발견하다: phát hiện | 별장: biệt thự nghỉ dưỡng | 가 보다: đi thử, đi xem
실은 우리 엄마가요. 옛날엔 무지 똑똑하셔서 사법 시험에 1차도 합격했대요.
"Thật ra mẹ tôi ngày xưa rất thông minh, còn đỗ cả vòng đầu của kỳ thi tư pháp nữa."
TỪ VỰNG:
무지: rất, cực kỳ | 똑똑하다: thông minh | 사법 시험: kỳ thi tư pháp | 1차: vòng 1 | 합격하다: đỗ | -대요: nghe nói là
그 별장에서 시험 공부를 하셨나 보더라고요.
"Có vẻ như mẹ tôi đã học ôn thi ở căn biệt thự đó."
TỪ VỰNG:
시험: kỳ thi | 공부하다: học | -나 보다: có vẻ như | -더라고요: tôi nhận ra/biết được
SẾP NỮ
어딜 간다고? 별장이 어딘데?
"Đi đâu cơ? Biệt thự ở đâu?"
TỪ VỰNG:
어디: đâu | 가다: đi | 별장: biệt thự | 어디인데?: ở đâu vậy?
NAM
네? 태안에 있는 별장인데 저희가 해마다 가서 누가 우리 엄마 다치게 했는지 막 찾거든요.
"Vâng? Là căn biệt thự ở Taean. Hàng năm chúng tôi đều đến đó và tìm xem ai đã làm mẹ tôi bị thương."
TỪ VỰNG:
태안: Taean (địa danh) | 있다: có, ở | 해마다: mỗi năm | 가다: đi | 누가: ai | 다치게 하다: làm cho bị thương | 찾다: tìm | 막: cứ, liên tục | -는지: xem có phải...
저 완전 어릴 때부터니까 벌써 수십 년도 더 됐네요.
"Vì là từ khi tôi còn rất nhỏ nên đến giờ đã hơn vài chục năm rồi."
TỪ VỰNG:
완전: hoàn toàn, cực kỳ | 어리다: nhỏ tuổi | 때부터: từ khi | 벌써: đã, vậy mà đã | 수십 년: vài chục năm | 더 되다: hơn, vượt quá
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Vì..., là vì... (giải thích nguyên nhân).
Ví dụ:
오늘 못 가요. 일이 있거든요.
→ Hôm nay không đi được. Vì tôi có việc.
Trong đoạn:
다치셨거든요.
→ Vì mẹ đã bị thương.
Ý nghĩa: Đã từng làm trong quá khứ, hồi tưởng lại.
Ví dụ:
살았던 곳
→ Nơi từng sống.
Trong đoạn:
발견했던 별장
→ Căn biệt thự đã từng phát hiện.
Ý nghĩa: Từ...
Ví dụ:
어릴 때부터 공부했어요.
→ Học từ khi còn nhỏ.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng