Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
남자: 20대 여성들을 대상으로 가장 하고 싶어 하는 성형 수술 을 조사한 결과 눈을 고치고
싶다고 한 응답자가 가장 많 았으며 살을 빼는 수술이 그 뒤를 이었습니다.
마지막으로 코 수술을 하고 싶다는 응답이 20%로 나타났습니다.
Từ vựng :
20대 (이십 대): Danh từ: Độ tuổi 20, lứa tuổi hai mươi
여성: Danh từ: Nữ giới, phụ nữ
들: Hậu tố: Các, những (hậu tố chỉ số nhiều)
대상: Danh từ: Đối tượng
가장: Phó từ: Nhất (so sánh nhất)
하다: Động từ: Làm, thực hiện
싶다: Tính từ bổ trợ: Muốn (dạng -고 싶어 하다 dùng cho ngôi thứ ba)
성형 수술: Danh từ: Phẫu thuật thẩm mỹ
조사하다: Động từ: Điều tra, khảo sát
결과: Danh từ: Kết quả
눈: Danh từ: Mắt, đôi mắt
고치다: Động từ: Sửa, chữa, chỉnh sửa
응답자: Danh từ: Người trả lời, người phản hồi (khảo sát)
많다: Tính từ: Nhiều
살: Danh từ: Thịt, da thịt, mỡ/cân nặng cơ thể
빼다: Động từ: Rút ra, bớt đi, trừ đi (살을 빼다: Giảm cân, giảm béo)
수술: Danh từ: Phẫu thuật, mổ
그: Định từ: Đó, ấy
뒤: Danh từ: Phía sau, đằng sau, tiếp theo
잇다: Động từ: Nối, tiếp nối (뒤를 잇다: Tiếp nối phía sau, đứng vị trí kế tiếp)
마지막: Danh từ: Cuối cùng
코: Danh từ: Mũi
응답: Danh từ: Câu trả lời, phản hồi
나타나다: Động từ: Xuất hiện, lộ diện, hiển thị (kết quả khảo sát đạt mức...)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng