Câu 13 đề nghe kì 60 topik II
Câu 13 đề nghe kì 60 topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 13 đề nghe kì 60 topik II
Câu 13 đề nghe kì 60 topik II
여자 : 봉사 활동을 해 보고 싶은데 처음이라 뭘 해야 할지 모르겠어요.
남자 : 봉사 활동을 소개해 주는 인터넷 사이트가 있는데 알려 줄까요?
여자 : 네, 좋아요. 민수 씨도 이용해 본 적이 있어요?
남자 : 그럼요. 종류도 다양하고 기간도 선택할 수 있어서 편해요.
Từ vựng:
봉사 활동: Danh từ: Hoạt động tình nguyện
하다: Động từ: Làm, thực hiện
보다: Động từ phụ trợ: Thử (làm gì đó)
싶다: Tính từ phụ thuộc: Muốn
처음: Danh từ / Phó từ: Lần đầu tiên, ban đầu
무엇 / 뭘 (viết tắt của 무엇을): Đại từ: Cái gì
모르다: Động từ: Không biết
소개하다: Động từ: Giới thiệu
인터넷 사이트: Danh từ: Trang web, website
있다: Động từ / Tính từ: Có, tồn tại
알려주다: Động từ ghép: Cho biết, chỉ bảo cho
좋다: Tính từ: Tốt, được, thích
이용하다: Động từ: Sử dụng, dùng
적: Danh từ phụ thuộc: Từng, lần (trong ngữ pháp -ㄴ/은 적이 있다: đã từng)
그럼요: Cảm thán từ / Cụm biểu hiện: Đương nhiên rồi, tất nhiên rồi
종류: Danh từ: Chủng loại, loại hình
다양하다: Tính từ: Đa dạng, phong phú
기간: Danh từ: Thời hạn, khoảng thời gian
선택하다: Động từ: Lựa chọn, chọn lựa
편하다: Tính từ: Thuận tiện, tiện lợi, thoải mái
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 13 đề nghe kì 60 topik II
Câu 13 đề nghe kì 60 topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng