Câu 8 đề nghe topik II kì 47
Câu 8 đề nghe topik II kì 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 8 đề nghe topik II kì 47
Câu 8 đề nghe topik II kì 47
여자: 김 선생님, 이번 회의 참석자 명단 좀 주시겠어요? 자리 배치표를 만들어야 해서요.
남자: 아, 네. 그런데 아직 참석 인원이 확실하지 않은데요.
여자:
từ vựng :
선생님: Danh từ: Thầy giáo, cô giáo / Tiền bối, ngài (dùng để gọi xưng hô tôn kính với đồng nghiệp, người có chuyên môn)
이번: Danh từ: Lần này, đợt này
회의: Danh từ: Cuộc họp, hội nghị
참석자: Danh từ: Người tham dự, người có mặt (참석: tham dự, 자: người)
명단: Danh từ: Danh sách (tên người)
좀: Phó từ: Một chút, làm ơn (dùng để nói giảm, nói tránh khi nhờ vả)
주다: Động từ: Cho, đưa, gửi
자리: Danh từ: Chỗ, chỗ ngồi
배치표: Danh từ: Bảng bố trí, sơ đồ sắp xếp (chỗ ngồi)
만들다: Động từ: Làm, tạo ra
아: Thán từ: À, ôi (thán từ nhận biết hoặc ngạc nhiên)
네: Thán từ: Vâng, dạ
그런데: Liên từ: Nhưng, nhưng mà, thế nhưng
아직: Phó từ: Vẫn, chưa
참석: Danh từ: Sự tham dự, việc có mặt
인원: Danh từ: Số người, nhân sự, số lượng thành viên
확실하다: Tính từ: Rõ ràng, chắc chắn, xác thực
않다: Động từ trợ từ: Không (trong cấu trúc phủ định "-지 않다")
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 8 đề nghe topik II kì 47
Câu 8 đề nghe topik II kì 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng