Câu 14 đề 1 đề nghe Master
Câu 14 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 14 đề 1 đề nghe Master
Câu 14 đề 1 đề nghe Master
여자: 손님 여러분, 오늘도 저희 5호선을 이용해 주셔서 감사합 니다. 이번에 내리실 역은 오금역입니다.
다음 정거장은 개롱역입니다. 3호선으로 갈아타실 분은 이번 정거장에서 내리시기 바랍니다. 이 열차의 종착역은 마천역입니다.
Từ Vựng:
손님: Danh từ: Khách, quý khách
여러분: Đại từ: Quý vị, các bạn, mọi người
오늘: Danh từ: Hôm nay
도: Trợ từ: Cũng
저희: Đại từ nhân xưng: Chúng tôi (dạng khiêm tốn của 우리)
5호선 (오호선): Danh từ: Tuyến tàu điện số 5, đường sắt đô thị tuyến 5
이용하다: Động từ: Sử dụng, dùng
주다: Động từ: Cho, giúp (cấu trúc -아/어 주셔서: Vì đã giúp/dành cho...)
감사하다: Tính từ/Động từ: Cảm ơn
이번: Danh từ: Lần này, đợt này
내리다: Động từ: Xuống (xe, tàu)
역: Danh từ: Ga, nhà ga
오금역: Danh từ riêng: Ga Ogeum
다음: Danh từ: Sau, tiếp theo
정거장: Danh từ: Trạm dừng, bến đỗ, ga dừng
개롱역: Danh từ riêng: Ga Gaerong
3호선 (삼호선): Danh từ: Tuyến tàu điện số 3
갈아타다: Động từ: Đổi chuyến, chuyển tuyến (tàu, xe)
분: Danh từ phụ thuộc/Đại từ: Vị, người (dạng kính ngữ của 사람)
바라다: Động từ: Mong muốn, đề nghị, kính mong (cấu trúc -시기 바랍니다: Kính mong quý khách...)
이: Định từ: Này
열차: Danh từ: Tàu hỏa, đoàn tàu
종착역: Danh từ: Ga cuối cùng, ga đích
마천역: Danh từ riêng: Ga Macheon
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 14 đề nghe Master
Câu 14 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng