Câu 23 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 47
남자:여보세요. 나무호텔이죠?
여자:네, 고객님. 무엇을 도와드릴까요?
남자: 다음 주 토요일에 3명, 1박 예약했는데요. 호텔에서 진행하는 자연 체험 교육을 예약하고 싶어서요.
여자:자연 체험 교육은 20명 이상 단체만 가능합니다.
남자:아, 그렇군요. 그러면 아이하고 할 수 있는 가족 체험 프로그램은 없나요?
여자: 죄송하지만 가족을 위한 체험 프로그램은 현재 준비 중에 있습니다.
대신 호텔 뒤 등산로에 아이들이 놀 수 있는 '숲속놀이터'를 새로 만들었는데요. 이걸 이용해 보시는 건 어떨까요?
Từ vựng
여보세요: Thán từ: A-lô (lời chào khi nghe điện thoại)
호텔: Danh từ: Khách sạn (từ mượn tiếng Anh: Hotel)
네: Thán từ: Vâng, dạ
고객님: Danh từ: Quý khách, khách hàng (cách gọi trang trọng)
무엇: Đại từ: Cái gì
도와드리다: Động từ: Giúp đỡ (dạng kính ngữ, hạ mình của 돕다)
다음: Danh từ: Sau, tới
주: Danh từ phụ thuộc: Tuần (다음 주: tuần sau)
토요일: Danh từ: Thứ Bảy
명: Danh từ phụ thuộc: Người (lượng từ đếm số người)
박: Danh từ phụ thuộc: Đêm (lượng từ tính số đêm lưu trú, ví dụ: 1박: ở lại 1 đêm)
예약하다: Động từ: Đặt trước, đặt chỗ
진행하다: Động từ: Tiến hành, triển khai, tổ chức
자연: Danh từ: Tự nhiên, thiên nhiên
체험: Danh từ: Sự trải nghiệm
교육: Danh từ: Sự giáo dục, khóa học, chương trình đào tạo
싶다: Tính từ trợ từ: Muốn (trong cấu trúc "-고 싶다": muốn làm gì)
이상: Danh từ: Trở lên, trên (mức độ, số lượng)
단체: Danh từ: Đoàn thể, nhóm, tập thể
만: Trợ từ: Chỉ, duy chỉ
가능하다: Tính từ: Có thể, khả thi
아: Thán từ: À, ồ (thể hiện sự vỡ lẽ hoặc ngạc nhiên)
그렇다: Tính từ: Đúng thế, như vậy (그렇군요: Ra là vậy, hóa ra thế)
그러면: Liên từ: Nếu vậy thì, thế thì
아이: Danh từ: Trẻ con, đứa bé, con
가족: Danh từ: Gia đình
프로그램: Danh từ: Chương trình (từ mượn tiếng Anh: Program)
없다: Tính từ: Không có
죄송하다: Tính từ: Có lỗi, xin lỗi (trang trọng)
위하다: Động từ: Dành cho, vì (trong cấu trúc "-을/를 위한": dành cho...)
현재: Danh từ / Phó từ: Hiện tại, bây giờ
준비: Danh từ: Sự chuẩn bị
중: Danh từ phụ thuộc: Đang trong lúc, trong quá trình (준비 중: đang trong quá trình chuẩn bị)
대신: Danh từ / Phó từ: Thay vào đó, bù lại
뒤: Danh từ: Phía sau, đằng sau
등산로: Danh từ: Đường leo núi, lối đi bộ đường mòn
놀다: Động từ: Chơi, vui chơi
숲속: Danh từ: Trong rừng (숲: rừng + 속: bên trong)
놀이터: Danh từ: Sân chơi, khu vui chơi (숲속놀이터: khu vui chơi trong rừng)
새로: Phó từ: Mới, làm mới lại
만들다: Động từ: Làm, tạo ra, xây dựng
이것: Đại từ: Cái này (trong câu dùng dạng bổ ngữ "이걸")
이용하다: Động từ: Sử dụng, dùng
이용해 보다: Động từ: Thử sử dụng, dùng thử (cấu trúc -아/어 보다: thử làm gì)
어떻다: Tính từ: Như thế nào (trong cấu trúc đề nghị "-는 건 어떨까요?": Hay là thử... xem sao ạ?)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng