Câu 24 đề 1 đề nghe Master
Câu 24 đề 1 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 24 đề 1 đề nghe Master
Câu 24 đề 1 đề nghe Master
남자: 총무과죠? 이번 주에 회의실을 빌리려고 하는데 예약할 수 있 나요?
여자: 어떡하죠? 이번 주는 이미 예약이 다 차 있네요. 언제 사용하 실 건데요?
남자: 이번 주 금요일 오전이요. 갑자기 회의가 잡혔는데 빈 회의실 이 없으면 큰일이네요.
여자: 다른 예약이 취소될 수도 있으니까 일단 신청서를 작성해서 총무과로 보내 주세요. 빈 회의실이 생기면 제가 바로 연락드 릴게요.
Từ vựng :
총무과: Danh từ: Phòng hành chính, phòng tổng vụ
이번: Danh từ: Lần này, này
주: Danh từ: Tuần
회의실: Danh từ: Phòng họp
빌리다: Động từ: Mượn, thuê
예약하다: Động từ: Đặt trước, đặt chỗ
어떡하다: Động từ: Làm sao, thế nào
이미: Trạng từ: Đã, rồi
예약: Danh từ: Việc đặt trước, sự đặt chỗ
다: Trạng từ: TẤt cả, hết
차다: Động từ: Đầy, chật
언제: Đại từ: Khi nào, bao giờ
사용하다: Động từ: Sử dụng, dùng
금요일: Danh từ: Thứ Sáu
오전: Danh từ: Buổi sáng
갑자기: Trạng từ: Đột nhiên, bất ngờ
회의: Danh từ: Cuộc họp
잡히다: Động từ (dạng bị động): Được xếp (lịch), được định
비다: Động từ/Tính từ: Trống, trống rỗng
없다: Tính từ: Không có
큰일: Danh từ: Việc lớn, rắc rối to lớn
다른: Định từ: Khác
취소되다: Động từ (dạng bị động): Bị hủy, được hủy
일단: Trạng từ: Tạm thời, trước tiên
신청서: Danh từ: Đơn đăng ký, đơn xin
작성하다: Động từ: Viết, lập, hoàn thành (hồ sơ, đơn từ)
보내다: Động từ: Gửi
생기다: Động từ: Xuất hiện, phát sinh, có
바로: Trạng từ: Ngay, lập tức
연락드리다: Động từ: Liên lạc (kính ngữ của 연락하다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 24 đề 1 đề nghe Master
Câu 24 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng