Câu 25 đề nghe topik II kì 41
Câu 25 đề nghe topik II kì 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 25 đề nghe topik II kì 41
Câu 25 đề nghe topik II kì 41
여자: 일부 환경 단체의 반대에도 불구하고 얼마 전 인주산 정상에 사다리를 설치하셨는데요. 서둘러 설치하신 이유가 뭡니까?
남자: 인주산 정상은 바위가 많고 경사가 심해서 미끄럼 사고가 자주 발생 하는 곳입니다. 그렇기 때문에 등산객들의 사고 방지를 위해서는 사다리가 반드시 있어야 한다고 판단했어요.
자연 환경이 훼손되고 주변 경관이 나빠진다는 이유로 반대하는 목소리가 있었던 것도 사실입니다. 하지만 저희는 등산객의 안전을 최우선으로 생각했습니다. 앞으로 더욱 많은 등산객들이 인주산을 찾아 줄 것으로 기대하고 있습니다.
Từ vựng
일부: danh từ / định từ: một bộ phận, một phần
환경: danh từ: môi trường
단체: danh từ: đoàn thể, tổ chức, hội đồng
반대: danh từ: sự phản đối
불구하고: động từ / trợ từ cú pháp: bất chấp, mặc dù (thường dùng trong cấu trúc ~에도 불구하고: mặc dù, bất chấp...)
얼마: danh từ: một số, bao nhiêu (cụm "얼마 전": cách đây không lâu, vừa qua)
정상: danh từ: đỉnh núi, đỉnh
사다리: danh từ: cái thang
설치하다: động từ: lắp đặt, gắn vào
서두르다: động từ: vội vàng, khẩn trương, gấp rút
이유: danh từ: lý do, nguyên nhân
바위: danh từ: tảng đá, đá tảng
많다: tính từ: nhiều
경사: danh từ: độ dốc, con dốc
심하다: tính từ: dữ dội, nghiêm trọng, dốc đứng/gắt
미끄럼: danh từ: sự trơn trượt (cụm "미끄럼 사고": tai nạn trượt ngã)
사고: danh từ: tai nạn, sự cố
자주: phó từ: thường xuyên, hay
발생하다: động từ: phát sinh, xảy ra
곳: danh từ: nơi, chỗ, địa điểm
그렇다: tính từ: như thế, như vậy (cụm "그렇기 때문에": chính vì vậy, do đó)
등산객: danh từ: người leo núi, khách leo núi
방지: danh từ: sự phòng tránh, ngăn ngừa
위하다: động từ: vì, nhằm (cấu trúc ~를 위해: để, nhằm phục vụ)
반드시: phó từ: nhất định, chắc chắn
판단하다: động từ: phán đoán, đánh giá, nhận định
자연: danh từ: thiên nhiên, tự nhiên
훼손되다: động từ: bị tàn phá, bị hủy hoại, bị làm tổn hại (thể bị động của 훼손하다)
주변: danh từ: xung quanh, vùng lân cận
경관: danh từ: cảnh quan, cảnh sắc
나빠지다: động từ: trở nên xấu đi, tệ đi
목소리: danh từ: giọng nói, tiếng nói (nghĩa bóng: dư luận, luồng ý kiến)
사실: danh từ: sự thật, thực tế
하지만: liên từ: nhưng, tuy nhiên
저희: đại từ: chúng tôi, chúng em (khiêm nhường ngữ của 우리)
안전: danh từ: sự an toàn
최우선: danh từ: ưu tiên hàng đầu, ưu tiên số một
생각하다: động từ: suy nghĩ, coi trọng, xem là
앞으로: phó từ: từ nay về sau, trong tương lai
더욱: phó từ: càng, hơn nữa, thêm nữa
찾다: động từ: tìm đến, ghé thăm (kết hợp "찾아 주다": ghé thăm, tới ủng hộ)
기대하다: động từ: kỳ vọng, mong đợi, trông đợi
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 25 đề nghe topik II kì 41
Câu 25 đề nghe topik II kì 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng