Câu 23 đề nghe topik II kì 41
Câu 23 đề nghe topik II kì 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 23 đề nghe topik II kì 41
Câu 23 đề nghe topik II kì 41
남자: (전화벨 소리) 거기 서울호텔이죠? 회의장 좀 예약하려고 하는데요.
여자: 네, 고객님. 어떤 회의장을 찾으세요?
남자 : 100명 정도 들어갈 수 있으면 되는데요. 회의장에는 발표할 때 사용할 수 있는 컴퓨터와 마이크가 설치되어 있지요?
여자:그럼요. 150명까지 들어갈 수 있는 대규모 회의장이 마련되어 있습니다. 그리고 모든 회의장에는 발표에 필요한 시설이 갖춰져 있습니다.
회의장을 이용하시면 음료는 무료로 제공해 드립니다. 장소를 둘러 보실 겸 직접 방문해 주시면 자세하게 상담해 드리겠습니다.
Từ vựng
전화벨: danh từ: chuông điện thoại
소리: danh từ: âm thanh, tiếng
거기: đại từ: ở đó, bên đó, nơi đó
호텔: danh từ: khách sạn
회의장: danh từ: phòng họp, hội trường họp
좀: phó từ: một chút, vui lòng (dùng để giảm nhẹ ngữ khí, tạo sự lịch sự)
예약하다: động từ: đặt trước, giữ chỗ trước
네: thán từ: vâng, dạ
고객: danh từ: khách hàng, quý khách (trong câu dùng kính ngữ: 고객님)
어떤: định từ: nào, như thế nào, loại nào
찾다: động từ: tìm kiếm, cần tìm
명: danh từ phụ thuộc: người (lượng từ đếm số người)
정도: danh từ: khoảng, chừng, mức độ
들어가다: động từ: vào, chứa được, vừa (ở đây chỉ sức chứa người)
되다: động từ: được, ổn (dùng trong cấu trúc ~면 되다: chỉ cần... là được)
발표하다: động từ: phát biểu, thuyết trình, trình bày
때: danh từ: lúc, khi, thời điểm
사용하다: động từ: sử dụng, dùng
컴퓨터: danh từ: máy tính, máy vi tính
마이크: danh từ: micrô, mic
설치되다: động từ: được lắp đặt, được cài đặt (thể bị động của 설치하다)
그럼요: thán từ: tất nhiên rồi, dĩ nhiên rồi
까지: trợ từ: đến, tới (chỉ giới hạn tối đa)
대규모: danh từ: quy mô lớn
마련되다: động từ: được chuẩn bị sẵn, được bố trí sẵn
그리고: liên từ: và, ngoài ra
모든: định từ: tất cả, toàn bộ, mọi
필요하다: tính từ: cần, cần thiết
시설: danh từ: trang thiết bị, cơ sở vật chất
갖춰지다: động từ: được trang bị đầy đủ, được sắm sẵn (thể bị động của 갖추다)
이용하다: động từ: sử dụng, dùng (dịch vụ, cơ sở vật chất)
음료: danh từ: đồ uống, nước giải khát
무료: danh từ: miễn phí
제공하다: động từ: cung cấp, phục vụ (khiêm nhường ngữ trong câu: 제공해 드리다)
장소: danh từ: địa điểm, nơi chốn
둘러보다: động từ: nhìn quanh, dạo xem, đi tham quan một vòng
겸: danh từ phụ thuộc: kiêm, tiện thể, đồng thời (dùng trong cấu trúc ~(으)ㄹ 겸: nhân tiện, kết hợp làm gì)
직접: phó từ: trực tiếp, đích thân
방문하다: động từ: ghé thăm, đến tận nơi
자세하다: tính từ: chi tiết, cụ thể, cặn kẽ (dạng phó từ trong câu: 자세하게)
상담하다: động từ: tư vấn, trao đổi thảo luận (khiêm nhường ngữ trong câu: 상담해 드리다)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 23 đề nghe topik II kì 41
Câu 23 đề nghe topik II kì 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng