Câu 14 đề nghe Master đề 2
Câu 14 đề nghe Master đề 2
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 14 đề nghe Master đề 2
Câu 14 đề nghe Master đề 2
여자: 안내 말씀드리겠습니다. 잠시 후 두 시부터 2층에서 무료 전시 해설이 시작됩니다.
외국어 해설 서비스가 필요하신 분은 1층 안내데스크에 신청해 주시기 바랍니다.
또 어린 이 관람객을 위한 체험 행사가 박물관 외부에서 진행되고 있습니다. 많은 참여 바랍니다.
từ vựng :
안내 (Danh từ): Sự hướng dẫn, thông báo
말씀 (Danh từ): Lời nói (kính ngữ)
드리다 (Động từ): Trao, tặng, kính gửi (dạng kính ngữ của "주다")
잠시 (Danh từ / Phó từ): Chốc lát, một chút, một ngắn
후 (Danh từ): Sau, sau khi
두 (Từ chỉ số lượng): Hai (đứng trước danh từ chỉ đơn vị)
시 (Danh từ): Giờ
2층 (Danh từ): Tầng 2
무료 (Danh từ): Miễn phí
전시 (Danh từ): Triển lãm, trưng bày
해설 (Danh từ): Thuyết minh, giải thích
시작되다 (Động từ): Được bắt đầu
외국어 (Danh từ): Tiếng nước ngoài, ngoại ngữ
서비스 (Danh từ): Dịch vụ
필요하다 (Tính từ): Cần thiết, cần
분 (Danh từ): Người, vị (kính ngữ của "사람")
1층 (Danh từ): Tầng 1
안내데스크 (Danh từ): Bàn hướng dẫn, bàn thông tin
신청하다 (Động từ): Đăng ký
주다 (Động từ): Cho, giúp
바รา다 (Động từ): Mong muốn, hy vọng
또 (Phó từ): Ngoài ra, lại, nữa
어린이 (Danh từ): Trẻ em, thiếu nhi
관람객 (Danh từ): Khách tham quan, người xem
위하다 (Động từ): Dành cho, vì
체험 (Danh từ): Trải nghiệm
행사 (Danh từ): Sự kiện, lễ hội, hoạt động
박물관 (Danh từ): Bảo tàng
외부 (Danh từ): Bên ngoài
진행되다 (Động từ): Được tiến hành, diễn ra
많다 (Tính từ): Nhiều
참여 (Danh từ): Sự tham gia
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 14 đề nghe Master đề 2
Câu 14 đề nghe Master đề 2
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng