Câu 25 đề 1 đề nghe Master
Câu 25 đề 1 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 25 đề 1 đề nghe Master
Câu 25 đề 1 đề nghe Master
여자: 인사부에서 오랫동안 근무하시면서 많은 자기소개서를 읽어 보셨을 텐데 어떤 자기소개서가 잘 쓴 자기소개서인가요?
남자: 자기소개서는 기업에게 지원자 자신을 홍보하는 도구나 다름 없다고 생각합니다. 그렇기 때문에 아무리 사소한 이야기라도 꾸밈없이 담아내는 게 좋아요.
자신의 성장 과정이나 실제 경 험했던 일들을 진실성 있게 서술하면서 그 경험을 통해 무엇 을 느끼고 배웠는지에 초점을 맞춰서 작성해야 합니다.
또 지 원자들의 나이가 대부분 20대 초반이기 때문에 인생에서 큰 사건을 겪은 사람들은 많지 않아요. 그렇기 때문에 이야기를 때 너무 부담 갖지 않아도 됩니다.
từ vựng:
인사부: Danh từ: Phòng nhân sự
오랫동안: Trạng từ/Danh từ: Thời gian dài, lâu nay
근무하다: Động từ: Làm việc, công tác
많다: Tính từ: Nhiều
자기소개서: Danh từ: Bản tự giới thiệu bản thân (CV, thư xin việc)
읽다: Động từ: Đọc
어떤: Định từ: Nào, như thế nào
잘: Trạng từ: Giỏi, tốt, hay
쓰다: Động từ: Viết
기업: Danh từ: Doanh nghiệp, công ty
지원자: Danh từ: Người ứng tuyển, ứng viên
자신: Danh từ: Bản thân
홍보하다: Động từ: Quảng bá, PR, truyền thông
도구: Danh từ: Công cụ
다름없다: Tính từ: Không khác gì, chẳng khác nào
생각하다: Động từ: Suy nghĩ, nghĩ
그렇다: Tính từ: Như vậy, như thế
아무리: Trạng từ: Cho dù, dù cho
사소하다: Tính từ: Nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng kể
이야기: Danh từ: Câu chuyện, chuyện
꾸밈없이: Trạng từ: Một cách chân thật, không tô vẽ, không làm màu
담아내다: Động từ: Bộc lộ, gửi gắm, đưa vào (nội dung, cảm xúc)
성장: Danh từ: Sự trưởng thành, sự phát triển
과정: Danh từ: Quá trình
실제: Danh từ/Trạng từ: Thực tế
경험하다: Động từ: Trải nghiệm, đã qua kinh nghiệm
일: Danh từ: Việc, công việc, sự việc
진실성: Danh từ: Tính chân thực, sự thật thà
있게: Trạng từ: Một cách có (진실성 있게: một cách chân thực)
서술하다: Động từ: Diễn tả, thuật lại, trình bày
통하다: Động từ: Thông qua, qua
무엇: Đại từ: Cái gì
느끼다: Động từ: Cảm nhận, cảm thấy
배우다: Động từ: Học, học hỏi
초점: Danh từ: Tiêu điểm, trọng tâm
맞추다: Động từ: Điều chỉnh, tập trung vào (초점을 맞추다: tập trung vào trọng tâm)
작성하다: Động từ: Viết, soạn thảo, điền (hồ sơ, bài viết)
또: Trạng từ: Lại, ngoài ra, hơn nữa
나이: Danh từ: Tuổi
대부분: Danh từ/Trạng từ: Hầu hết, phần lớn
초반: Danh từ: Giai đoạn đầu, đầu (20대 초반: đầu những năm 20 tuổi)
인생: Danh từ: Cuộc đời, nhân sinh
크다: Tính từ: Lớn
사건: Danh từ: Sự cố, sự kiện, biến cố
겪다: Động từ: Trải qua, chịu đựng, nếm trải
사람: Danh từ: Người
부담: Danh từ: Gánh nặng, áp lực
가지다: Động từ: Mang, có (부담을 갖다: mang gánh nặng/áp lực)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 25 đề 1 đề nghe Master
Câu 25 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng