Người đàn ông đầu tiên tập 8 phần 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ
내가 그쪽 체면 생각해서 입담으로 준 거예요. 고마운 줄이나 아세요?
"Tôi đã nghĩ đến thể diện của anh nên mới dùng lời lẽ để cho qua chuyện đấy. Anh nên biết điều mà cảm ơn đi chứ?"
TỪ VỰNG:
그쪽: phía anh, bên anh | 체면: thể diện, danh dự | 생각하다: suy nghĩ, nghĩ đến | 입담: tài ăn nói, lời lẽ khéo léo | 주다: cho, làm cho | 고맙다: biết ơn | 줄 알다: biết rằng
NAM
그래요. 고마워요.
"Được rồi. Cảm ơn."
TỪ VỰNG:
그래요: được, vậy, đúng vậy | 고맙다: cảm ơn
NỮ
감사하다고 인사받으려는 건 아니고요. 어떻게 하실 건데요?
"Tôi không phải muốn nhận lời cảm ơn đâu. Vậy anh định sẽ làm thế nào đây?"
TỪ VỰNG:
감사하다: cảm ơn, biết ơn | 인사: lời chào, lời cảm ơn | 받다: nhận | -(으)려고 하다: định, muốn làm | 어떻게: như thế nào | 하다: làm
NAM
아 어떻게 하다뇨?
"Ơ, làm gì là làm gì chứ?"
TỪ VỰNG:
어떻게: như thế nào | 하다: làm | -다뇨: sao lại nói là...
NỮ
하 나 참 아 내 손을 이렇게 만들어 놓고 이참에 그렇게 잘됐다.
"Trời ơi thật tình. Làm tay tôi thành ra thế này rồi, nhân dịp này thì tốt quá rồi."
TỪ VỰNG:
하 나 참: trời ơi, thật tình (cảm thán) | 손: tay | 이렇게: như thế này | 만들다: làm, tạo ra | 놓다: để, làm xong | 이참에: nhân dịp này | 그렇게: như vậy | 잘되다: tốt đẹp
NỮ
시중 뚝 될 작정이에요. 구렁이 담 넘어가서 그냥 넘어갈 참이냐고요?
"Tôi định bắt anh phải phục vụ tôi luôn đấy. Anh định cứ lờ đi rồi cho chuyện này qua luôn à?"
TỪ VỰNG:
시중: sự phục vụ, hầu hạ | 뚝: hoàn toàn, hẳn luôn | 되다: trở thành | 작정: dự định, quyết tâm | 구렁이: con rắn lớn | 담: tường rào | 넘어가다: vượt qua, bỏ qua | 그냥: cứ, đơn giản | 참이다: định, có ý định
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nghĩ đến, quan tâm đến điều gì.
Ví dụ:
가족을 생각해서 열심히 일해요.
→ Tôi làm việc chăm chỉ vì nghĩ đến gia đình.
Ý nghĩa: Bằng, dùng bằng phương tiện hoặc phương pháp.
Ví dụ:
한국어로 설명해 주세요.
→ Hãy giải thích bằng tiếng Hàn.
Ý nghĩa: Biết rằng, nhận thức rằng.
Ví dụ:
그 사람이 의사인 줄 알았어요.
→ Tôi đã tưởng người đó là bác sĩ.
Ý nghĩa: Định làm, muốn làm.
Ví dụ:
한국에 유학 가려고 해요.
→ Tôi định đi du học Hàn Quốc.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
아 누가 그런데요?
"Ơ, ai nói là như vậy chứ?"
TỪ VỰNG:
누구: ai | 그렇다: như vậy | -는데요: đuôi câu giải thích, phản bác nhẹ
NỮ
아, 지금 그쪽 태도가 그렇잖아요.
"Ơ, thái độ của anh bây giờ chẳng phải là như vậy sao."
TỪ VỰNG:
지금: bây giờ | 그쪽: phía anh, anh | 태도: thái độ | 그렇다: như vậy
내 손에 이렇게 만든 거 우리 집에서 다 아셔 봐요.
"Nếu người nhà tôi mà biết anh đã làm tay tôi thành ra thế này thì thử xem."
TỪ VỰNG:
손: tay | 이렇게: như thế này | 만들다: làm, khiến cho | 우리 집: nhà tôi, gia đình tôi | 다: tất cả | 알다: biết
NAM
아, 들어요. 목소리 좀 낮춰요.
"Ơ, nghe này. Hạ giọng xuống một chút đi."
TỪ VỰNG:
듣다: nghe | 목소리: giọng nói | 낮추다: hạ xuống, giảm xuống | 좀: một chút
NỮ
뭐야?
"Cái gì vậy?"
TỪ VỰNG:
뭐: cái gì
NAM
아, 어.
"À, ờ..."
TỪ VỰNG:
어: ờ, à (âm thanh do dự)
NỮ
아우. 이거 이거 아주 순수법이네.
"Trời ơi. Cái này đúng là kiểu luật thuần túy rồi."
TỪ VỰNG:
아우: ôi trời (cảm thán) | 이거: cái này | 아주: rất, cực kỳ | 순수: thuần túy | 법: luật, pháp luật | -이네: nhận ra, cảm thán
누가 누가 그렇게 하래요?
"Ai bảo anh làm như vậy chứ?"
TỪ VỰNG:
누가: ai | 그렇게: như vậy | 하다: làm | -래요: bảo rằng, nói rằng
아, 엄살 그만 피고 일어나요.
"Đừng có giả vờ đau nữa, đứng dậy đi."
TỪ VỰNG:
엄살: làm bộ đau, giả vờ yếu đuối | 그만: thôi, dừng lại | 피우다: thể hiện, làm ra vẻ | 일어나다: đứng dậy
NAM
그렇다고 폭력을 이렇게 무자하겠습니까?
"Cứ như vậy mà có thể dùng bạo lực thế này được sao?"
TỪ VỰNG:
그렇다: như vậy | 그렇다고: dù vậy thì | 폭력: bạo lực | 이렇게: như thế này | 무자하다: dùng bạo lực (cách nói trong ngữ cảnh)
아 스 나 병원가 봐야 될 거 같아.
"À... tôi nghĩ tôi phải thử đi bệnh viện xem sao."
TỪ VỰNG:
병원: bệnh viện | 가다: đi | 보다: thử | -아/어야 되다: phải làm | 것 같다: có vẻ, hình như
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Chẳng phải... sao, mà...
Ví dụ:
알잖아요.
→ Bạn biết mà.
Ý nghĩa: Nếu...
Ví dụ:
시간이 있으면 같이 가요.
→ Nếu có thời gian thì đi cùng nhé.
Trong đoạn:
우리 집에서 다 아셔 봐요.
→ Nếu nhà tôi mà biết chuyện này thì thử xem.
Ý nghĩa: Biết ở nơi nào / phía nào biết.
Ví dụ:
회사에서 알아요.
→ Công ty biết.
Ý nghĩa: Đừng làm gì.
Ví dụ:
걱정하지 마세요.
→ Đừng lo lắng..
Ý nghĩa: Thử làm gì.
Ví dụ:
먹어 봐요.
→ Thử ăn đi.
Ý nghĩa: Phải làm gì.
Ví dụ:
공부해야 돼요.
→ Phải học.
Ý nghĩa: Có vẻ, hình như.
Ví dụ:
비가 올 것 같아요.
→ Có vẻ trời sẽ mưa.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
BỐ
무슨 일이야?
"Có chuyện gì vậy?"
TỪ VỰNG:
무슨: gì, chuyện gì | 일: việc, chuyện | 이다: là
NAM 2
비명 소리가 들리는 거 같은데.
"Hình như tôi nghe thấy tiếng hét thì phải."
TỪ VỰNG:
비명: tiếng hét, tiếng kêu cứu | 소리: âm thanh, tiếng | 들리다: nghe thấy | 같다: có vẻ, hình như
NỮ
어? 어? 무슨 비명 소리? 아니야. 아무 소리 안 들렸는데?
"Hả? Hả? Tiếng hét gì cơ? Không phải đâu. Tôi có nghe thấy âm thanh gì đâu?"
TỪ VỰNG:
어: hả, gì | 무슨: gì | 비명: tiếng hét | 아니다: không phải | 아무: bất cứ, nào | 소리: âm thanh | 들리다: nghe thấy
NAM 2
아 강병 너도 무슨 비명 소리 못 들었어?
"À Kang Byeong, cậu cũng không nghe thấy tiếng hét gì sao?"
TỪ VỰNG:
너: cậu, bạn | 도: cũng | 못 듣다: không nghe được | 비명 소리: tiếng hét
NAM 1
못 들었는데. 아무것도 아니야. 아무것도 아니에요.
"Tôi không nghe thấy. Không có gì đâu. Không có gì đâu ạ."
TỪ VỰNG:
못: không thể | 듣다: nghe | 아무것도: không có gì cả | 아니다: không phải
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Có vẻ, hình như.
Ví dụ:
비가 오는 것 같아요.
→ Hình như trời đang mưa.
Ý nghĩa: Dùng để nối câu, giải thích hoặc đưa ra thông tin nền.
Ví dụ:
지금 바쁜데 나중에 전화할게요.
→ Bây giờ tôi bận nên tôi sẽ gọi lại sau.
Ý nghĩa: Không... bất cứ cái gì.
Ví dụ:
아무것도 안 먹었어요.
→ Tôi không ăn gì cả.
Ý nghĩa: Không thể làm gì.
Ví dụ:
시간이 없어서 못 갔어요.
→ Vì không có thời gian nên tôi không đi được.
Ý nghĩa: Cũng.
Ví dụ:
나도 알아요.
→ Tôi cũng biết.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ TRUNG NIÊN
홍주야 그만 둬. 회장님 혈압도 높으신데?
"Hongju à, thôi đi. Chủ tịch còn bị huyết áp cao nữa mà?"
TỪ VỰNG:
그만두다: dừng lại, thôi đi | 회장님: chủ tịch | 혈압: huyết áp | 높다: cao
회장님, 홍준 말은 신경 쓰지 마세요.
"Thưa Chủ tịch, xin ngài đừng để tâm đến lời của Hongjun."
TỪ VỰNG:
말: lời nói | 신경 쓰다: để tâm, bận tâm | -지 마세요: xin đừng
최대표 주신데 물을 수도 없는 거잖아요.
"Vì đó là thứ giám đốc Choi đã đưa cho nên cũng đâu thể hỏi được mà."
TỪ VỰNG:
대표: giám đốc đại diện | 주다: đưa, cho | 묻다: hỏi | 수도 없다: không thể | 그렇잖아요: chẳng phải là... sao
CHỦ TỊCH
걱정 마라. 나 어저 최 대표하고 얘기해 보마.
"Đừng lo. Ta sẽ thử nói chuyện với giám đốc Choi."
TỪ VỰNG:
걱정: lo lắng | 걱정하다: lo lắng | 얘기하다: nói chuyện | 보다: thử | -마: đuôi câu ý chí (cách nói của người lớn tuổi)
CON GÁI NGƯỜI NỮ TRUNG NIÊN
그냥 회장님도 하시는 일인가 했어.
"Cháu chỉ nghĩ là có phải chủ tịch cũng đang làm việc đó hay không thôi."
TỪ VỰNG:
그냥: chỉ, đơn giản là | 하다: làm | 일: việc | -인가: có phải là... không | 생각하다: nghĩ
죄송해요. 신경 쓸 일도 많으신데 괜히 척까지
"Cháu xin lỗi. Chủ tịch đã có nhiều việc phải bận tâm rồi, vậy mà cháu còn cố tỏ ra..."
TỪ VỰNG:
죄송하다: xin lỗi | 신경 쓰다: để tâm | 일: việc | 많다: nhiều | 괜히: vô cớ, không cần thiết | 척하다: giả vờ, làm ra vẻ | 까지: đến cả, thậm chí
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Xin đừng làm gì.
Ví dụ:
걱정하지 마세요.
→ Xin đừng lo lắng.
Ý nghĩa: Vì..., nhưng..., đưa ra lý do hoặc tình huống.
Ví dụ:
오늘 바쁜데 내일 만나요.
→ Hôm nay bận nên gặp nhau ngày mai nhé.
Ý nghĩa: Không thể làm gì đó.
Ví dụ:
너무 바빠서 쉴 수도 없어요.
→ Vì quá bận nên cũng không thể nghỉ..
Ý nghĩa: Thử làm gì.
Ví dụ:
한번 먹어 보세요.
→ Hãy thử ăn một lần xem.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
CHỦ TỊCH
응.
"Ừ."
TỪ VỰNG:
응: ừ, vâng (cách nói thân mật)
NỮ TRUNG NIÊN
얼른요. 아, 어떠세요? 기운이 좀 나는 것 같으세요?
"Nhanh lên nào. À, ngài thấy thế nào? Có cảm thấy có sức lực hơn một chút không ạ?"
TỪ VỰNG:
얼른: nhanh lên | 어떻다: thế nào | 기운: sức lực, tinh thần | 나다: xuất hiện, có | 같다: có vẻ
원기 회복에는 이만한 게 없다니까요.
"Để hồi phục sức khỏe thì không có gì bằng cái này đâu ạ."
TỪ VỰNG:
원기: sinh lực, sức khỏe | 회복: hồi phục | 원기 회복: phục hồi sức khỏe | 이만하다: được như thế này, tốt như thế này | 없다: không có
CON GÁI NGƯỜI NỮ TRUNG NIÊN
보셨습니까? 대표님.
"Ngài đã thấy chưa ạ? Thưa giám đốc."
TỪ VỰNG:
보다: nhìn, xem | 보시다: xem (kính ngữ) | 대표님: giám đốc
CON GÁI CHỦ TỊCH
다녀왔습니다.
"Con về rồi ạ."
TỪ VỰNG:
다녀오다: đi rồi về | 다녀왔습니다: tôi đã về rồi ạ (cách chào khi trở về)
CHỦ TỊCH
너희를 좀 앉아 봐라.
"Ngồi xuống đây một chút đi."
TỪ VỰNG:
너희: các con, các cháu | 앉다: ngồi | 앉아 보다: thử ngồi | -봐라: hãy... đi (mệnh lệnh thân mật của người lớn tuổi)
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Có vẻ, hình như.
Ví dụ:
비가 오는 것 같아요.
→ Hình như trời đang mưa.
Ý nghĩa: Đối với..., trong việc..., về phương diện...
Ví dụ:
건강에는 운동이 좋아요.
→ Đối với sức khỏe thì tập thể dục tốt.
Ý nghĩa: Không có gì bằng..., không có thứ nào tốt hơn...
Ví dụ:
여름에는 수박만 한 게 없어요.
→ Mùa hè không có gì bằng dưa hấu.
Ý nghĩa: Đã làm... chưa? (cách hỏi trang trọng)
Ví dụ:
식사하셨습니까?
→ Ngài đã dùng bữa chưa ạ?
Ý nghĩa: Hãy thử làm gì đi (mệnh lệnh thân mật).
Ví dụ:
한번 읽어 봐라.
→ Hãy thử đọc một lần đi.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
CON GÁI CHỦ TỊCH
급한 말씀 아니면 옷만 갈아입고 내려오겠습니다.
"Nếu không có chuyện gì gấp thì tôi sẽ thay quần áo rồi xuống ạ."
TỪ VỰNG:
급하다: gấp, khẩn cấp | 말씀: lời nói, lời dặn (kính ngữ của 말) | 옷: quần áo | 갈아입다: thay đồ | 내려오다: xuống
CHỦ TỊCH
너 지금 나하고 해보자는 거냐?
"Con bây giờ định đối đầu với ta đấy à?"
TỪ VỰNG:
너: con, mày (thân mật) | 지금: bây giờ | 나: ta, tôi | -하고: với | 해보다: thử làm, thử đối đầu | -자는 거냐: định làm... sao?
CON GÁI CHỦ TỊCH
아닙니다. 진 대리가 와 있는 거 보니 인사 발령 때문인 듯한데 옷 갈아입고 내려와 말씀드리겠습니다.
"Không phải ạ. Nhìn việc trợ lý Jin đang ở đây thì có vẻ là vì việc bổ nhiệm nhân sự, tôi sẽ thay quần áo rồi xuống nói chuyện ạ."
TỪ VỰNG:
아니다: không phải | 진 대리: trợ lý/đại diện Jin | 와 있다: đang đến và ở đó | 보다: nhìn, xem | 인사: nhân sự | 발령: quyết định bổ nhiệm, điều động | 때문: vì, do | 듯하다: có vẻ như | 말씀드리다: trình bày, thưa chuyện (kính ngữ)
NỮ TRUNG NIÊN
어머 세 대표 회장님 말씀을 과하다니 많이 컸네.
"Ôi trời, giám đốc Se à, dám nói lời của chủ tịch là quá đáng sao? Lớn gan thật rồi nhỉ."
TỪ VỰNG:
어머: ôi trời | 대표: giám đốc đại diện | 회장님: chủ tịch | 말씀: lời nói (kính ngữ) | 과하다: quá đáng, quá mức | 많이 크다: lớn lên nhiều, trưởng thành nhiều (ẩn ý: gan dạ hơn trước)
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nếu không phải..., nếu không...
Ví dụ:
시간이 없으면 전화 아니면 문자 주세요.
→ Nếu không có thời gian thì hãy gọi điện hoặc nhắn tin.
Ý nghĩa: Sau khi làm gì đó.
Ví dụ:
밥을 먹고 공부해요.
→ Ăn cơm rồi học.
Ý nghĩa: Định làm... sao? (hỏi với thái độ tức giận, nghi ngờ)
Ví dụ:
나랑 싸우자는 거냐?
→ Cậu định đánh nhau với tôi à?
Ý nghĩa: Nhìn việc..., xem ra..., dựa vào việc...
Ví dụ:
표정 보니 기분이 안 좋은 것 같아요.
→ Nhìn nét mặt thì có vẻ tâm trạng không tốt.
Ý nghĩa: Vì, do.
Ví dụ:
비 때문에 늦었어요.
→ Vì mưa nên tôi đến muộn.
Ý nghĩa: Có vẻ như, dường như.
Ví dụ:
그 사람이 학생인 듯해요.
→ Có vẻ người đó là học sinh.
Ý nghĩa: Làm gì đó cho người trên (kính ngữ).
Ví dụ:
설명해 드리겠습니다.
→ Tôi sẽ giải thích cho ngài.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng