Câu 13 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 13 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 13 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 13 đề nghe topik II kỳ 47
여자: 구청에서 진로 상담 프로그램을 운영한대.
남자: 응. 나도 들었어. 무료로 적성 검사도 해 준다고 그러던데.
여자: 그래? 한번 해 볼 만하겠다. 어떻게 신청하면 되는 거지?
남자: 음. 내가 문의해 보고 알려 줄게.
Từ vựng
구청: Danh từ: Ủy ban nhân dân quận, văn phòng quận
진로: Danh từ: Định hướng tương lai, con đường sự nghiệp/học tập
상담: Danh từ: Sự tư vấn, buổi tham vấn
프로그램: Danh từ: Chương trình (từ mượn tiếng Anh: Program)
운영하다: Động từ: Vận hành, tổ chức, điều hành
응: Thán từ: Ừ, vâng (cách nói thân mật)
나: Đại từ: Tôi, mình, tớ (ngôi thứ nhất thân mật)
듣다: Động từ: Nghe, nghe thấy
무료: Danh từ: Miễn phí
적성: Danh từ: Năng khiếu, tố chất phù hợp với nghề nghiệp
검사: Danh từ: Sự kiểm tra, xét nghiệm, trắc nghiệm
해 주다: Động từ: Làm cho, hỗ trợ làm
그러다: Động từ: Nói thế, làm thế (dạng rút gọn của 그리하다)
그래: Thán từ: Thật vậy ư?, Thế à?
한번: Phó từ: Thử một lần, thử xem
만하다: Tính từ phụ thuộc: Đáng để, bõ công làm gì (trong cấu trúc "-ㄹ/을 만하다")
어떻게: Phó từ: Như thế nào, làm sao
신청하다: Động từ: Đăng ký, nộp đơn
되다: Động từ: Được, trở thành
음: Thán từ: Ừm (thể hiện sự ngập ngừng, suy nghĩ)
문의하다: Động từ: Hỏi dò, yêu cầu giải đáp thắc mắc
보다: Động từ trợ từ: Thử (trong cấu trúc "-아/어 보다")
알리다: Động từ: Báo cho biết, thông báo, cho hay
알려 주다: Động từ: Báo cho biết hộ, chỉ cho biết
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 13 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 13 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng