Câu 3 đề nghe kì 60 topik II
Câu 3 đề nghe kì 60 topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 3 đề nghe kì 60 topik II
Câu 3 đề nghe kì 60 topik II
남자 : 직장인들은 점심시간을 어떻게 보낼까요? 직장인의 점심시간은 한
시간이 70%였고, 한 시간 삼십 분은 20%, 한 시간 미만은 10%였습
니다. 식사 후 활동은 ‘동료와 차 마시기’가 가장 많았으며, ‘산책
하기’, ‘낮잠 자기’가 뒤를 이었습니다.
Từ Vựng:
직장인: Danh từ: Dân văn phòng, người đi làm
들: Hậu tố (chỉ số nhiều): Các, những
점심시간: Danh từ: Giờ nghỉ trưa, thời gian ăn trưa
어떻게: Phó từ: Như thế nào, làm sao
보내다: Động từ: Trải qua, dành (thời gian)
한: Định từ (Số từ thuần Hàn rút gọn): Một (số 1)
시간: Danh từ phụ thuộc (lượng từ): Tiếng, giờ đồng hồ
삼십: Số từ Hán Hàn: Ba mươi (số 30)
분: Danh từ phụ thuộc: Phút
미만: Danh từ: Dưới, chưa đầy, ít hơn
식사: Danh từ: Bữa ăn, việc dùng bữa
후: Danh từ (chỉ thời gian): Sau, sau khi
활동: Danh từ: Hoạt động
동료: Danh từ: Đồng nghiệp
차: Danh từ: Trà (đồ uống nói chung)
마시다: Động từ: Uống
가장: Phó từ: Nhất, đứng đầu
많다: Tính từ: Nhiều
산책하다: Động từ: Đi dạo, tản bộ
낮잠: Danh từ: Giấc ngủ trưa
자다: Động từ: Ngủ
뒤: Danh từ (chỉ vị trí/thứ tự): Sau, phía sau
잇다: Động từ: Nối, nối tiếp (trong cụm "뒤를 잇다": tiếp theo sau, đứng kế sau)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 3 đề nghe kì 60 topik II
Câu 3 đề nghe kì 60 topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng