Người đàn ông đầu tiên tập 6 phần 2
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
BỐ
그래. 키 씨 아무도 괜찮으니까 말해 봐요.
"Được rồi. Cô Ki, không sao đâu, cứ nói đi."
TỪ VỰNG:
그래: được, vậy | 아무: bất cứ, không sao | 괜찮다: ổn, không sao | 말하다: nói
MẸ
숲에 가자.
"Đi đến rừng đi."
TỪ VỰNG:
숲: rừng | 가다: đi | -자: hãy cùng...
CON GÁI
거긴 왜?
"Chỗ đó thì tại sao?"
TỪ VỰNG:
거기: chỗ đó | 왜: tại sao
MẸ
김밥 먹고 싶다. 아이 숙기 김밥 먹고 싶다. 가자 장미야. 오빠 저래 가자.
"Mẹ muốn ăn kimbap. Ôi, mẹ muốn ăn kimbap của Suki. Đi thôi Jangmi à. Anh trai, đi đằng kia thôi."
TỪ VỰNG:
김밥: kimbap | 먹다: ăn | 싶다: muốn | 가자: đi thôi | 오빠: anh trai (nữ gọi) | 저래: đằng kia (khẩu ngữ)
※ 아이 숙기 có thể là câu nghe nhầm, có khả năng là tên người hoặc từ khác trong phim.
BỐ
그래 갑시다. 근데 장미야, 너 시험 얼마 안 남았는데 이렇게 시간 써도 되는지 모르겠다.
"Được, đi thôi. Nhưng Jangmi à, kỳ thi của con không còn bao lâu nữa, bố không biết dành thời gian như thế này có được không."
TỪ VỰNG:
갑시다: đi thôi (kính ngữ) | 근데: nhưng mà | 시험: kỳ thi | 얼마 안 남다: không còn bao lâu | 시간: thời gian | 쓰다: sử dụng | 모르겠다: không biết
CON GÁI
아, 그동안 틈틈이 연습했으니까 괜찮아요, 아빠.
"À, trong thời gian qua con đã tranh thủ luyện tập từng chút một rồi nên không sao đâu bố."
TỪ VỰNG:
그동안: trong thời gian qua | 틈틈이: tranh thủ, lúc rảnh | 연습하다: luyện tập | 괜찮다: ổn, không sao
BỐ
그래, 가자. 가자. 자, 석풍이구나.
"Được, đi thôi. Đi thôi. À, là Seokpung à."
TỪ VỰNG:
그래: được | 가자: đi thôi | 자: nào, à | -구나: ra là..., thì ra là
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Cùng làm gì đi (rủ rê).
Ví dụ:
같이 먹자.
→ Cùng ăn đi.
Trong đoạn:
숲에 가자.
→ Đi đến rừng đi.
Ý nghĩa: Gọi tên, gọi thân mật.
Ví dụ:
민수야, 이리 와.
→ Minsu, lại đây.
Trong đoạn:
장미야.
→ Jangmi à.
Ý nghĩa: Muốn làm gì.
Ví dụ:
여행 가고 싶어요.
→ Tôi muốn đi du lịch.
Trong đoạn:
김밥 먹고 싶다.
→ Muốn ăn kimbap.
Ý nghĩa: Có được phép làm gì không.
Ví dụ:
여기 앉아도 돼요?
→ Tôi ngồi đây được không?
Trong đoạn:
시간 써도 되는지 모르겠다.
→ Không biết dùng thời gian như vậy có được không.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM
걱정 안 하셔도 됩니다.
"Ngài không cần phải lo lắng đâu."
TỪ VỰNG:
걱정하다: lo lắng | 안 하다: không làm | 괜찮다: ổn
자그마치 30년 전입니다.
"Đã tận 30 năm trước rồi."
TỪ VỰNG:
자그마치: tận, những (nhấn mạnh số lượng lớn) | 30년 전: 30 năm trước
이걸 보고 연락할 사람은 없을 겁니다.
"Sẽ không có người nào nhìn thấy cái này rồi liên lạc đâu."
TỪ VỰNG:
이것: cái này | 보다: nhìn, xem | 연락하다: liên lạc | 사람: người | 없다: không có | -(으)ㄹ 것이다: sẽ, có lẽ
NỮ
그래서 별장 근처에서 김밥만 먹고 그냥 갔다는 거야?
"Vậy nên ý anh là chỉ ăn kimbap ở gần biệt thự rồi cứ thế đi về sao?"
TỪ VỰNG:
그래서: vì vậy | 별장: biệt thự | 근처: gần, khu vực xung quanh | 김밥: kimbap | -만: chỉ | 먹다: ăn | 그냥: cứ thế, đơn giản | 가다: đi
NAM
그렇습니다.
"Đúng vậy."
TỪ VỰNG:
그렇다: đúng, như vậy
NỮ
넌 그게 아니라 문제야. 자그마치 30년 전 연락할 사람이 없다고?
"Vấn đề là không phải chuyện đó. Anh nói là tận 30 năm trước thì không có ai để liên lạc sao?"
TỪ VỰNG:
너: cậu, anh (thân mật) | 그게 아니다: không phải cái đó | 문제: vấn đề | 연락하다: liên lạc | 사람: người | 없다: không có
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Không cần phải..., được phép...
Ví dụ:
걱정하지 않아도 돼요.
→ Không cần phải lo lắng.
Trong đoạn:
걱정 안 하셔도 됩니다.
→ Ngài không cần lo lắng.
Ý nghĩa: Trước, trước đây (khoảng thời gian).
Ví dụ:
10년 전
→ 10 năm trước.
Trong đoạn:
30년 전
→ 30 năm trước.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ
정숙기 가족들은 자그마치 30년이나 된 일을 아직까지 포기 안 하고 파헤쳐 들고 있어. 그래도 걱정을 안 해도 된다고?
"Gia đình Jung Suki đã không từ bỏ chuyện xảy ra tận 30 năm trước, vẫn còn đang đào bới tìm hiểu. Vậy mà anh nói là không cần phải lo sao?"
TỪ VỰNG:
가족: gia đình | 자그마치: tận, những (nhấn mạnh số lượng lớn) | 30년이나: tận 30 năm | 되다: trở thành, trôi qua | 아직까지: cho đến tận bây giờ | 포기하다: từ bỏ | 파헤치다: đào bới, điều tra kỹ | 걱정하다: lo lắng
NAM
죄송합니다. 다시 실수 같은 거 안 하겠습니다.
"Xin lỗi. Tôi sẽ không mắc những sai lầm như vậy nữa."
TỪ VỰNG:
죄송하다: xin lỗi | 다시: lại, lần nữa | 실수: sai lầm | 같다: giống, như | 안 하다: không làm | -겠습니다: sẽ (ý chí, cam kết)
NỮ
내 사전엔 실수 같은 건 없어야 한다고 알아?
"Anh có biết trong từ điển của Lee không được phép có những thứ như sai lầm không?"
TỪ VỰNG:
사전: từ điển | 실수: sai lầm | 같은 것: thứ như..., loại như... | 없다: không có | -아/어야 하다: phải
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Tận..., đến những... (nhấn mạnh số lượng nhiều).
Ví dụ:
하루에 10시간이나 공부했어요.
→ Tôi đã học tận 10 tiếng một ngày.
Trong đoạn:
30년이나 된 일
→ Chuyện đã tận 30 năm.
Ý nghĩa: Đang làm gì, trạng thái tiếp diễn.
Ví dụ:
계속 찾고 있어요.
→ Đang tiếp tục tìm kiếm.
Trong đoạn:
들고 있어.
→ Đang giữ, đang tiếp tục.
Ý nghĩa: Sẽ..., thể hiện ý chí hoặc lời hứa.
Ví dụ:
다시는 안 하겠습니다.
→ Tôi sẽ không làm lần nữa.
Trong đoạn:
안 하겠습니다.
→ Tôi sẽ không làm.
Ý nghĩa: Những thứ như..., loại như...
Ví dụ:
실수 같은 것
→ Những thứ như sai lầm.
Ý nghĩa: Phải...
Ví dụ:
약속을 지켜야 해요.
→ Phải giữ lời hứa.
Trong đoạn:
없어야 한다
→ Không được có, phải không có.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng