Công ty Typhoon tập 7 phần 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM VEST ĐEN
신발은 다 실었나?
"Giày đã chất lên hết chưa?"
TỪ VỰNG: 신발: giày | 싣다: chất, xếp hàng
NAM BỊ TRÓI
돈 못 받을까 봐 쫄려서 여기까지 왔어. 저놈을 데리고.
"Tao sợ không lấy được tiền nên mới đến tận đây, còn dẫn theo cả thằng đó."
TỪ VỰNG: 돈을 받다: nhận tiền | -(으)ㄹ까 봐: vì sợ... | 쫄리다: lo sợ (khẩu ngữ) | 데리고 오다: dẫn theo
NAM KHOÁC BE
사람 참 번거롭게 하네. 잡아 줘.
"Đúng là phiền phức thật. Bắt nó đi."
TỪ VỰNG: 번거롭다: phiền phức | 잡다: bắt
NAM KHOÁC BE
야, 강태풍. 내가 네 눈깔 받으러 왔다.
"Này, Kang Taepung. Tao đến để lấy đôi mắt của mày."
TỪ VỰNG: 눈깔: mắt (thô) | 받으러 오다: đến để lấy
NAM VEST ĐEN
내가 잘 실었냐고 물었다. 여긴 어떻게 왔는데?
"Tao hỏi hàng đã chất xong chưa. Mày đến đây bằng cách nào?"
TỪ VỰNG: 묻다: hỏi | 어떻게: bằng cách nào
NAM VEST ĐEN
부산 바닥에 모르는 거 있을 것 같나?
"Ở đất Busan này có chuyện gì mà tao không biết sao?"
TỪ VỰNG: 바닥: địa bàn | 모르다: không biết
NAM BỊ TRÓI
다 알면서 왜 물어보는데?
"Biết hết rồi thì còn hỏi làm gì?"
TỪ VỰNG: -면서: trong khi | 왜: tại sao | 물어보다: hỏi
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Vì sợ..., e rằng...
Ví dụ:
돈 못 받을까 봐 여기까지 왔어.
Tôi đến tận đây vì sợ không lấy được tiền.
Ý nghĩa: Làm giúp ai đó.
Ví dụ:
잡아 줘.
Bắt nó đi.
Ý nghĩa: Đến/đi để làm gì.
Ví dụ:
내가 네 눈깔 받으러 왔다.
Tao đến để lấy mắt của mày.
Ý nghĩa: Hỏi rằng...
Ví dụ:
내가 잘 실었냐고 물었다.
Tao hỏi đã chất hàng xong chưa.
Ý nghĩa: Trong khi..., dù...
Ví dụ:
다 알면서 왜 물어보는데?
Biết hết rồi còn hỏi làm gì?
Ý nghĩa: Có vẻ như...
Ví dụ:
모르는 거 있을 것 같나?
Mày nghĩ có chuyện gì tao không biết à?
Ý nghĩa: Nối câu, nêu bối cảnh hoặc mang sắc thái thắc mắc.
Ví dụ:
여긴 어떻게 왔는데?
Mày đến đây bằng cách nào?
왜 물어보는데?
Biết rồi còn hỏi làm gì?
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM KHOÁC BE
야, 잠깐, 잠깐. 내가 할게.
"Này, khoan đã. Để tao làm."
TỪ VỰNG: 잠깐: một chút, khoan | 내가 할게: để tao làm
NAM VEST ĐEN
돌아가기 싫어.
"Tao không muốn quay về."
TỪ VỰNG: 돌아가다: quay về | 싫다: ghét, không muốn
NAM BỊ TRÓI
너도 내가 싫으냐?
"Mày cũng ghét tao à?"
TỪ VỰNG: 너도: mày cũng | 싫다: ghét
NAM KHOÁC VÀNG
나도 더 싫어, 이 새끼야.
"Tao còn ghét mày hơn, thằng khốn."
TỪ VỰNG: 더: hơn | 이 새끼: thằng khốn (chửi)
NAM VEST ĐEN
살려 주세요. 해 봐라.
"Nói 'Xin tha cho tôi' đi."
TỪ VỰNG: 살려 주세요: xin tha mạng | 해 보다: thử làm
NAM BỊ TRÓI
그게 듣고 싶어.
"Tao muốn nghe câu đó."
TỪ VỰNG: 듣고 싶다: muốn nghe
NAM VEST ĐEN
살려 주세요.
"Xin tha cho tôi."
NAM BỊ TRÓI
죽여 주세요. 돈 받기 싫으면.
"Giết tôi đi. Nếu không muốn lấy tiền."
TỪ VỰNG: 죽이다: giết | -(으)면: nếu | 돈을 받다: nhận tiền
NAM VEST ĐEN
아직 1분이나 버티나 볼까?
"Để xem mày cầm cự được 1 phút không."
TỪ VỰNG: 아직: vẫn còn | 버티다: chịu đựng, cầm cự | -나 보다: xem có... không
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Làm giúp ai đó.
Ví dụ:
살려 주세요.
Xin hãy tha cho tôi.
Ý nghĩa: Muốn...
Ví dụ:
그게 듣고 싶어.
Tao muốn nghe câu đó.
Ý nghĩa: Nếu...
Ví dụ:
돈 받기 싫으면.
Nếu không muốn lấy tiền.
Ý nghĩa: Tôi sẽ..., để tôi...
Ví dụ:
내가 할게.
Để tao làm.
Ý nghĩa: Xem có... không; có vẻ...
Ví dụ:
1분이나 버티나 볼까?
Để xem mày cầm cự được 1 phút không.
Ý nghĩa: Không muốn làm gì.
Ví dụ:
돌아가기 싫어.
Tao không muốn quay về.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM BỊ TRÓI
해 봐. 근데 지금 나 못 죽이면 영원히 나 못 죽여.
"Cứ thử đi. Nhưng nếu bây giờ không giết được tao thì sau này sẽ không bao giờ giết được nữa."
TỪ VỰNG: 해 보다: thử làm | 죽이다: giết | 영원히: mãi mãi
NAM VEST ĐEN
맞나? 내 지금 너 찍으면 돈을 못 받겠지.
"Đúng vậy sao? Nếu bây giờ tao giết mày thì sẽ không lấy được tiền nhỉ."
TỪ VỰNG: 맞다: đúng | 돈을 받다: nhận tiền | -겠지: chắc là...
NAM KHOÁC BE
야, 잠깐, 잠깐, 잠깐. 내가 할게.
"Này, khoan đã. Để tao."
TỪ VỰNG: 잠깐: khoan, đợi chút | -(으)ㄹ게: để tôi...
뭐, 이게 끝이야?
"Gì? Thế là hết rồi à?"
TỪ VỰNG: 끝: kết thúc
내가 이딴 거 보려고 여기까지 온 줄 알아?
"Mày tưởng tao đến tận đây chỉ để xem cái trò này à?"
TỪ VỰNG: 이딴: kiểu này (khẩu ngữ) | -려고: để | 여기까지: đến tận đây
NAM VEST ĐEN
아...
"À..."
NAM KHOÁC BE
그럼 내가 좀 저 새끼를 때릴까?
"Vậy để tao đánh thằng đó một trận nhé?"
TỪ VỰNG: 때리다: đánh
너 얼마나 들어?
"Mày được bao nhiêu tiền?"
TỪ VỰNG: 얼마나: bao nhiêu | 들어오다 (tiền): nhận được
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nếu...
Ví dụ:
지금 나 못 죽이면 영원히 못 죽여.
Nếu bây giờ không giết được tao thì sau này sẽ không bao giờ giết được.
Ý nghĩa: Chắc là..., có lẽ...
Ví dụ:
돈을 못 받겠지.
Chắc sẽ không lấy được tiền.
Ý nghĩa: Để tôi..., tôi sẽ...
Ví dụ:
내가 할게.
Để tao làm.
Ý nghĩa: Để..., nhằm...
Ví dụ:
보려고 여기까지 온 줄 알아?
Mày tưởng tao đến tận đây để xem cái này à?
Ý nghĩa: Tưởng rằng...
Ví dụ:
여기까지 온 줄 알아?
Mày tưởng tao đến tận đây à?
Ý nghĩa: Hay là..., có nên...
Ví dụ:
내가 좀 때릴까?
Hay để tao đánh nó nhé?
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM VEST ĐEN
너 그래도 맞나?
"Mày vẫn chịu được à?"
TỪ VỰNG: 맞다: chịu đòn, bị đánh (khẩu ngữ)
NAM VEST ĐEN
그러면 이거 한 척 갖고 가면 누구 아버지가 얼마나 쫄리나?
"Vậy nếu mang lô hàng này đi thì xem bố mày sẽ sợ đến mức nào."
TỪ VỰNG: 갖고 가다: mang đi | 쫄리다: sợ, run
NAM KHOÁC BE
깡패 잡기가.
"Đúng là bắt bọn xã hội đen."
TỪ VỰNG: 깡패: xã hội đen | 잡다: bắt
NAM ĐEO KÍNH RÂM
미쳤나?
"Mày điên à?"
TỪ VỰNG: 미치다: điên
NAM KHOÁC BE
근데 우리 아버지는 돈 안 줘.
"Nhưng bố tao không trả tiền đâu."
TỪ VỰNG: 돈을 주다: trả tiền
NAM KHOÁC BE
내 목숨 받고 이 새끼들 뭐 가지?
"Lấy mạng tao rồi thì bọn mày được cái gì?"
TỪ VỰNG: 목숨: mạng sống | 받다: lấy, nhận
NAM KHOÁC BE
다 따지.
"Tất cả đều phải trả giá."
TỪ VỰNG: 따지다: tính sổ, truy cứu
NAM KHOÁC BE
간다. 비켜.
"Tao đi đây. Tránh ra."
TỪ VỰNG: 비키다: tránh ra
NAM KHOÁC BE
소금! 소금!
"Muối! Muối!"
TỪ VỰNG: 소금: muối
NAM BỊ TRÓI
왜 이렇게 빡빡해?
"Sao căng thế?"
TỪ VỰNG: 빡빡하다: cứng nhắc, căng thẳng
NAM BỊ TRÓI
좋은 거 좀 입고 다녀라.
"Mặc đồ tử tế một chút đi."
TỪ VỰNG: 입고 다니다: mặc | 좋은 거: đồ đẹp
NAM KHOÁC BE
하 실장, 세탁 맡겨야겠다.
"Trưởng phòng Ha, chắc phải mang đi giặt rồi."
TỪ VỰNG: 세탁: giặt | 맡기다: gửi, mang đi
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Dù... vẫn...
Ví dụ:
너 그래도 맞나?
"Dù vậy mày vẫn chịu được à?"
Ý nghĩa: Nếu...
Ví dụ:
이거 갖고 가면.
"Nếu mang cái này đi."
Ý nghĩa: Mang, mặc... thường xuyên.
Ví dụ:
좋은 거 좀 입고 다녀라.
"Hãy mặc đồ đẹp một chút."
Ý nghĩa: Chắc phải..., nên...
Ví dụ:
세탁 맡겨야겠다.
"Chắc phải mang đi giặt."
Ý nghĩa: Hơi, một chút (làm câu nói mềm hơn).
Ví dụ:
좋은 거 좀 입고 다녀라.
"Hãy mặc đồ đẹp một chút."
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng