Gia đình chọn lọc phần 15 cut 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
저 엄마 이기려고 왔어요.
Dịch:
Con đến để thắng mẹ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
저 (con/tôi), 엄마 (mẹ), 이기다 (thắng), 오다 (đến)
뭐?
Dịch:
Gì cơ?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
뭐 (gì)
엄마한테 울고 불고 떼쓰고 제가 하고 싶은 대로 하게 해 달라고.
Dịch:
Con muốn khóc lóc, làm ầm lên với mẹ và xin mẹ cho con được làm theo điều con muốn.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ), 울다 (khóc), 떼쓰다 (ăn vạ, nài nỉ), 저 (con/tôi), 하다 (làm), 싶다 (muốn), 대로 (theo đúng), 해 달라고 (xin hãy làm cho)
엄마 아들 아픈 것 좀 봐달라고 빌러 왔다고요.
Dịch:
Con đã đến để cầu xin mẹ hãy nhìn đến đứa con trai đang đau đớn này.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ), 아들 (con trai), 아프다 (đau, đau đớn), 보다 (nhìn), 좀 (một chút), 빌다 (cầu xin), 오다 (đến)
Dịch:
Hai người ngồi xuống ghế.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
둘 (hai người), 앉다 (ngồi), 의자 (ghế)
엄마, 저 엄마 원망 하네요.
Dịch:
Mẹ à, con đang oán trách mẹ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ), 저 (con/tôi), 원망하다 (oán trách)
그냥 엄마가 슬픈 게 싫었어요.
Dịch:
Chỉ là con không thích nhìn thấy mẹ buồn.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그냥 (chỉ là), 엄마 (mẹ), 슬프다 (buồn), 싫다 (ghét, không thích)
니가 내 인생 이렇게 만든 거라고!
Dịch:
Chính con đã làm cuộc đời mẹ thành ra như thế này!
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
인생 (cuộc đời), 이렇게 (như thế này), 만들다 (làm cho, tạo ra)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Đến để làm gì đó.
Ví dụ:
친구를 만나려고 왔어요.
Tôi đến để gặp bạn.
Dịch:
Tôi đến để gặp bạn.
Xuất hiện:
엄마 이기려고 왔어요.
빌러 왔다고요.
Ý nghĩa:
Liệt kê nhiều hành động liên tiếp.
Ví dụ:
웃고 떠들고 놀았어요.
Tôi đã cười, trò chuyện và vui chơi.
Dịch:
Tôi đã cười, trò chuyện và vui chơi.
Xuất hiện:
울고 불고 떼쓰고
Ý nghĩa:
Muốn làm gì.
Ví dụ:
한국에 가고 싶어요.
Tôi muốn đến Hàn Quốc.
Dịch:
Tôi muốn đến Hàn Quốc.
Xuất hiện:
하고 싶은
Ý nghĩa:
Theo đúng như, theo ý.
Ví dụ:
원하는 대로 하세요.
Hãy làm theo điều bạn muốn.
Dịch:
Hãy làm theo điều bạn muốn.
Xuất hiện:
하고 싶은 대로
Ý nghĩa:
Cho phép hoặc khiến ai đó làm gì.
Ví dụ:
아이를 놀게 했어요.
Tôi đã để đứa trẻ được chơi.
Dịch:
Tôi đã để đứa trẻ được chơi.
Xuất hiện:
하게 해 달라고
Ý nghĩa:
Yêu cầu, nhờ vả người khác làm gì cho mình.
Ví dụ:
도와 달라고 했어요.
Tôi đã nhờ giúp đỡ.
Dịch:
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ.
Xuất hiện:
해 달라고
봐달라고
Ý nghĩa:
Đến để làm gì.
Ví dụ:
공부하러 왔어요.
Tôi đến để học.
Dịch:
Tôi đến để học.
Xuất hiện:
빌러 왔다고요
Ý nghĩa:
Trích dẫn lời nói hoặc nhấn mạnh nội dung phát ngôn.
Ví dụ:
바쁘다고 했어요.
Anh ấy nói rằng mình bận.
Dịch:
Anh ấy nói rằng mình bận.
Xuất hiện:
해 달라고
봐달라고
왔다고요
거라고
Ý nghĩa:
Bộc lộ cảm xúc hoặc nhận ra điều gì.
Ví dụ:
날씨가 좋네요.
Thời tiết đẹp thật.
Dịch:
Thời tiết đẹp thật.
Xuất hiện:
원망 하네요
Trong ngữ cảnh này:
엄마, 저 엄마 원망 하네요.
→ Mẹ à, con nhận ra rằng con đang oán trách mẹ.
Ý nghĩa:
Việc..., chuyện...
Ví dụ:
늦은 게 미안해요.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
Dịch:
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
Xuất hiện:
슬픈 게 싫었어요
Ý nghĩa:
Thì quá khứ.
Ví dụ:
영화를 봤어요.
Tôi đã xem phim.
Dịch:
Tôi đã xem phim.
Xuất hiện:
싫었어요
Ý nghĩa:
Như thế này.
Ví dụ:
이렇게 하면 돼요.
Làm như thế này là được.
Dịch:
Làm như thế này là được.
Xuất hiện:
이렇게 만든 거라고
Ý nghĩa:
Nhấn mạnh, khẳng định mạnh điều đang nói.
Ví dụ:
내가 한 거라고!
Chính tôi đã làm đấy!
Dịch:
Chính tôi đã làm đấy!
Xuất hiện:
니가 내 인생 이렇게 만든 거라고!
Trong câu này người mẹ đang nhấn mạnh sự trách móc và tức giận:
"Chính con đã khiến cuộc đời mẹ thành ra thế này!"
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
엄마가 아픈 게 싫었어요.
Dịch:
Con không thích nhìn thấy mẹ đau đớn.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ), 아프다 (đau, đau đớn), 싫다 (không thích, ghét)
소희야, 왜 어떻게...
Dịch:
Sohee à, sao lại... chuyện này là thế nào...
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
왜 (tại sao), 어떻게 (như thế nào)
소희야, 얼음. 빨랑 얼음 줘.
Dịch:
Sohee à, đá lạnh. Mau đưa đá lạnh đây.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
얼음 (đá lạnh), 빨리/빨랑 (mau lên), 주다 (đưa, cho)
앉아봐, 앉아봐, 앉아봐.
Dịch:
Ngồi xuống đi, ngồi xuống đi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
앉다 (ngồi), 보다 (thử)
빨리 얼음! 빨리!
Dịch:
Mau lấy đá! Mau lên!
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
빨리 (nhanh lên), 얼음 (đá lạnh)
조심하지.
Dịch:
Phải cẩn thận chứ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
조심하다 (cẩn thận)
너무 아파.
Dịch:
Đau quá.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
너무 (quá), 아프다 (đau)
그래서 한번도 솔직하게 말 못했어요.
Dịch:
Vì vậy con chưa từng có thể nói thật lòng.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그래서 (vì vậy), 한 번도 (chưa từng), 솔직하다 (thành thật), 말하다 (nói), 못하다 (không thể)
너무 뜨겁다고.
Dịch:
Rằng nó quá nóng.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
너무 (quá), 뜨겁다 (nóng)
흉터가 생긴 걸 보여줄 수도 없었어요.
Dịch:
Con cũng không thể cho mẹ thấy những vết sẹo đã hình thành.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
흉터 (vết sẹo), 생기다 (hình thành, xuất hiện), 보다 (nhìn), 보여주다 (cho xem), 수 (khả năng), 없다 (không có)
그걸 왜 이제 말해?
Dịch:
Sao đến bây giờ mới nói chuyện đó?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그것 (điều đó), 왜 (tại sao), 이제 (bây giờ), 말하다 (nói)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Việc..., chuyện...
Ví dụ:
늦은 게 미안해요.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
Dịch:
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
Xuất hiện:
엄마가 아픈 게 싫었어요.
Ý nghĩa:
Diễn tả trạng thái hoặc sự việc trong quá khứ.
Ví dụ:
정말 슬펐어요.
Tôi đã rất buồn.
Dịch:
Tôi đã rất buồn.
Xuất hiện:
싫었어요.
Ý nghĩa:
Làm gì đó cho ai.
Ví dụ:
책을 빌려 주세요.
Hãy cho tôi mượn sách.
Dịch:
Hãy cho tôi mượn sách.
Xuất hiện:
얼음 줘.
Ý nghĩa:
Thử làm gì.
Ví dụ:
한번 먹어 봐요.
Hãy thử ăn xem.
Dịch:
Hãy thử ăn xem.
Xuất hiện:
앉아봐.
Trong ngữ cảnh này không mang nghĩa "thử ngồi", mà là cách nói thân mật để bảo người khác ngồi xuống.
Ý nghĩa:
Dùng để nhắc nhở, trách nhẹ hoặc nhấn mạnh điều lẽ ra nên làm.
Ví dụ:
조심하지.
Phải cẩn thận chứ.
Dịch:
Phải cẩn thận chứ.
Xuất hiện:
조심하지.
Ý nghĩa:
Vì vậy, cho nên.
Ví dụ:
비가 왔어요. 그래서 집에 있었어요.
Trời mưa. Vì vậy tôi ở nhà.
Dịch:
Trời mưa nên tôi ở nhà.
Xuất hiện:
그래서 한번도 솔직하게 말 못했어요.
Ý nghĩa:
Chưa từng.
Ví dụ:
한 번도 가 본 적이 없어요.
Tôi chưa từng đến đó.
Dịch:
Tôi chưa từng đến đó.
Xuất hiện:
한번도 솔직하게 말 못했어요.
Ý nghĩa:
Không thể làm gì.
Ví dụ:
사실을 말하지 못했어요.
Tôi đã không thể nói sự thật.
Dịch:
Tôi đã không thể nói sự thật.
Xuất hiện:
말 못했어요.
Ý nghĩa:
Trích dẫn nội dung được nói hoặc suy nghĩ.
Ví dụ:
덥다고 했어요.
Anh ấy nói rằng trời nóng.
Dịch:
Anh ấy nói rằng trời nóng.
Xuất hiện:
너무 뜨겁다고.
Ý nghĩa:
Việc đã..., điều đã...
Ví dụ:
잃어버린 걸 찾았어요.
Tôi đã tìm thấy thứ bị mất.
Dịch:
Tôi đã tìm thấy món đồ bị mất.
Xuất hiện:
흉터가 생긴 걸
Ý nghĩa:
Cho ai xem, làm cho ai.
Ví dụ:
사진을 보여 줬어요.
Tôi đã cho xem bức ảnh.
Dịch:
Tôi đã cho xem bức ảnh.
Xuất hiện:
보여줄
Ý nghĩa:
Có thể / không thể.
Ví dụ:
한국어를 읽을 수 있어요.
Tôi có thể đọc tiếng Hàn.
Dịch:
Tôi có thể đọc tiếng Hàn.
Xuất hiện:
보여줄 수도 없었어요.
Trong câu:
보여줄 수도 없었어요
Cấu trúc thực tế là:
보여주다 + -(으)ㄹ 수 없다 + -었어요
Ý nghĩa:
Đã không thể làm được.
Ví dụ:
너무 바빠서 갈 수 없었어요.
Vì quá bận nên tôi đã không thể đi.
Dịch:
Vì quá bận nên tôi đã không thể đi.
Xuất hiện:
보여줄 수도 없었어요.
Ý nghĩa:
Hỏi nguyên nhân, lý do.
Ví dụ:
왜 늦었어요?
Tại sao bạn đến muộn?
Dịch:
Tại sao bạn đến muộn?
Xuất hiện:
왜 이제 말해?
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
엄마.
Dịch:
Mẹ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ)
엄마, 엄마!
Dịch:
Mẹ ơi, mẹ ơi!
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ)
엄마가 안 아프면, 엄마가 안 슬프면 언젠가는 우리도 괜찮아질 줄 알았어요.
Dịch:
Con đã nghĩ rằng nếu mẹ không đau đớn nữa, nếu mẹ không buồn nữa thì một ngày nào đó chúng ta cũng sẽ ổn thôi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ), 안 (không), 아프다 (đau), 슬프다 (buồn), 언젠가 (một ngày nào đó), 우리 (chúng ta), 괜찮다 (ổn), 알다 (biết, nghĩ)
죄송해요.
Dịch:
Con xin lỗi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
죄송하다 (xin lỗi)
괜찮은 척하지 말고.
Dịch:
Đừng giả vờ là ổn nữa.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
괜찮다 (ổn), 척하다 (giả vờ), 말다 (đừng)
어른은 척하지 말고.
Dịch:
Đừng cố tỏ ra là người lớn mạnh mẽ nữa.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
어른 (người lớn), 척하다 (giả vờ), 말다 (đừng)
진작 다 말할걸 그랬나 봐요.
Dịch:
Có lẽ đáng lẽ con nên nói hết ra từ sớm.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
진작 (từ sớm, đáng lẽ từ trước), 다 (tất cả), 말하다 (nói)
나도 아프다고.
Dịch:
Con cũng đau mà.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
나 (tôi, con), 아프다 (đau)
나도 너무 슬프다고 너무 무섭고.
Dịch:
Con cũng rất buồn, cũng rất sợ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
나 (tôi, con), 너무 (rất), 슬프다 (buồn), 무섭다 (sợ)
나 좀 안아달라고.
Dịch:
Con đã muốn được mẹ ôm lấy.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
나 (tôi, con), 좀 (một chút), 안다 (ôm), 달라고 (xin hãy...)
나도 소정이가 나 때문에 죽은 것 같아서 괴롭다고.
Dịch:
Con cũng đau khổ vì cảm thấy Sojeong đã chết là do con.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
나 (tôi, con), 때문 (vì), 죽다 (chết), 것 같다 (có vẻ như), 괴롭다 (đau khổ)
나도 소정이가 너무 보고 싶다고.
Dịch:
Con cũng rất nhớ Sojeong.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
너무 (rất), 보다 (gặp), 보고 싶다 (nhớ, muốn gặp)
그러니까 엄마, 우리 같이 좀 살자고 진작 말할 걸 그랬어요.
Dịch:
Vì vậy mẹ à, đáng lẽ con nên nói từ sớm rằng chúng ta hãy cùng sống tiếp với nhau.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그러니까 (vì vậy), 엄마 (mẹ), 우리 (chúng ta), 같이 (cùng nhau), 살다 (sống), 진작 (từ sớm), 말하다 (nói)
엄마.
Dịch:
Mẹ.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
엄마 (mẹ)
우리... 행복해도 돼요.
Dịch:
Chúng ta... được phép hạnh phúc mà.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
우리 (chúng ta), 행복하다 (hạnh phúc), 되다 (được)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Nếu...
Ví dụ:
비가 오면 집에 있을 거예요.
Nếu trời mưa tôi sẽ ở nhà.
Dịch:
Nếu trời mưa tôi sẽ ở nhà.
Xuất hiện:
엄마가 안 아프면
엄마가 안 슬프면
Ý nghĩa:
Trở nên.
Ví dụ:
날씨가 따뜻해졌어요.
Thời tiết đã trở nên ấm hơn.
Dịch:
Thời tiết đã trở nên ấm hơn.
Xuất hiện:
괜찮아질 줄 알았어요
Ý nghĩa:
Nghĩ rằng, tưởng rằng sẽ.
Ví dụ:
친구가 올 줄 알았어요.
Tôi đã nghĩ bạn mình sẽ đến.
Dịch:
Tôi đã nghĩ bạn mình sẽ đến.
Xuất hiện:
괜찮아질 줄 알았어요
Ý nghĩa:
Đừng làm việc đó mà hãy...
Ví dụ:
울지 말고 이야기해 보세요.
Đừng khóc nữa mà hãy thử nói ra đi.
Dịch:
Đừng khóc nữa mà hãy thử nói ra đi.
Xuất hiện:
괜찮은 척하지 말고
어른은 척하지 말고
Ý nghĩa:
Giả vờ, làm ra vẻ.
Ví dụ:
괜찮은 척했어요.
Tôi đã giả vờ ổn.
Dịch:
Tôi đã giả vờ ổn.
Xuất hiện:
괜찮은 척하다
어른은 척하다
Ý nghĩa:
Đáng lẽ nên..., giá mà đã...
Ví dụ:
일찍 잘걸 그랬어요.
Đáng lẽ tôi nên ngủ sớm.
Dịch:
Đáng lẽ tôi nên ngủ sớm.
Xuất hiện:
진작 다 말할걸 그랬나 봐요
진작 말할 걸 그랬어요
Ý nghĩa:
Có lẽ, xem ra.
Ví dụ:
비가 오나 봐요.
Có lẽ trời đang mưa.
Dịch:
Có lẽ trời đang mưa.
Xuất hiện:
그랬나 봐요
Ý nghĩa:
Trích dẫn lời nói hoặc cảm xúc.
Ví dụ:
힘들다고 했어요.
Anh ấy nói rằng anh ấy mệt.
Dịch:
Anh ấy nói rằng anh ấy mệt.
Xuất hiện:
아프다고
슬프다고
괴롭다고
보고 싶다고
Ý nghĩa:
Xin, yêu cầu ai đó làm gì.
Ví dụ:
도와 달라고 했어요.
Tôi đã nhờ giúp đỡ.
Dịch:
Tôi đã nhờ giúp đỡ.
Xuất hiện:
안아달라고
Ý nghĩa:
Vì, do.
Ví dụ:
비 때문에 못 갔어요.
Tôi không đi được vì trời mưa.
Dịch:
Tôi không đi được vì trời mưa.
Xuất hiện:
나 때문에
Ý nghĩa:
Vì, nên.
Ví dụ:
배가 아파서 병원에 갔어요.
Vì đau bụng nên tôi đến bệnh viện.
Dịch:
Vì đau bụng nên tôi đến bệnh viện.
Xuất hiện:
죽은 것 같아서
Ý nghĩa:
Có vẻ như, cảm thấy như.
Ví dụ:
그 사람이 온 것 같아요.
Có vẻ người đó đã đến.
Dịch:
Có vẻ người đó đã đến.
Xuất hiện:
죽은 것 같아서
Ý nghĩa:
Muốn, nhớ.
Ví dụ:
친구가 보고 싶어요.
Tôi nhớ bạn mình.
Dịch:
Tôi nhớ bạn mình.
Xuất hiện:
보고 싶다고
Ý nghĩa:
Đề nghị cùng làm gì.
Ví dụ:
같이 가자고 했어요.
Tôi đã nói rằng hãy cùng đi.
Dịch:
Tôi đã nói rằng hãy cùng đi.
Xuất hiện:
살자고
Ý nghĩa:
Được phép, có thể.
Ví dụ:
여기 앉아도 돼요.
Bạn có thể ngồi đây.
Dịch:
Bạn có thể ngồi đây.
Xuất hiện:
행복해도 돼요
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng