Gia đình chọn lọc phần 14 cut 6
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
안 온 기가, 못 온 기가?
Dịch:
Mẹ không đến, hay là không thể đến?
Từ vựng:
안 오다 (không đến), 못 오다 (không thể đến), 오다 (đến)
감옥에서 재판하고 뭐 한다고 거의 여섯 달이 걸렸다.
Dịch:
Ở trong tù rồi còn xét xử và đủ thứ chuyện khác nên mất gần sáu tháng.
Từ vựng:
감옥 (nhà tù), 재판 (phiên tòa, xét xử), 재판하다 (xét xử), 뭐 (cái gì, việc gì), 하다 (làm), 거의 (gần như), 여섯 (sáu), 달 (tháng), 걸리다 (mất, tốn thời gian)
그때가 니 중학교 입학했을 때쯤인가.
Dịch:
Có lẽ là vào khoảng lúc con vào học cấp hai.
Từ vựng:
그때 (lúc đó), 중학교 (trường trung học cơ sở), 입학하다 (nhập học), 때 (lúc), 쯤 (khoảng), 이다 (là)
골목에서 몰래 한 번 보는데 친구들이랑 잘 놀고 있데.
Dịch:
Mẹ lén nhìn con một lần trong con hẻm thì thấy con đang chơi rất vui với bạn bè.
Từ vựng:
골목 (ngõ, hẻm), 몰래 (lén, bí mật), 한 번 (một lần), 보다 (nhìn), 친구 (bạn), 친구들 (các bạn), -랑 (với), 잘 (tốt, giỏi), 놀다 (chơi), 있다 (ở, đang), -고 있다 (đang)
그러고 있는데 정제 씨가 와서 니 발견하고 막 반가워가지고 막 웃으면서 집에 데리고 가는 걸 보니까
Dịch:
Đúng lúc đó anh Jeong-je đi đến, phát hiện ra con, mừng rỡ rồi vừa cười vừa đưa con về nhà. Nhìn cảnh đó...
Từ vựng:
그러다 (sau đó, như vậy), 있다 (đang), 정제 씨 (anh Jeong-je), 오다 (đến), 발견하다 (phát hiện), 막 (rất, cứ), 반갑다 (vui mừng khi gặp), 웃다 (cười), 웃으면서 (vừa cười vừa), 집 (nhà), 집에 (về nhà), 데리다 (dẫn, đưa đi), 데리고 가다 (đưa đi), 가다 (đi), 보다 (nhìn)
내가 니를 데려가려고 왔다고도.
Dịch:
Mẹ cũng không thể nói rằng mình đến để đón con.
Từ vựng:
내 (tôi), 니 (con), 데려가다 (đưa đi, đón đi), -려고 (định, để), 오다 (đến), -다고 하다 (nói rằng)
그냥 한번 보러 왔다고도 차마 앞에 나서질 못하겠더라고.
Dịch:
Ngay cả việc nói rằng chỉ đến để nhìn con một lần thôi, mẹ cũng không đủ can đảm để bước ra trước mặt con.
Từ vựng:
그냥 (chỉ, cứ), 한 번 (một lần), 보다 (nhìn), 보러 오다 (đến để xem), 오다 (đến), 차마 (không nỡ, không đủ can đảm), 앞 (phía trước), 나서다 (bước ra), 못하다 (không thể), -겠- (sẽ, cảm nhận), -더라고 (hồi tưởng, nhận ra)
내가 아무것도 해 준 게 없는데.
Dịch:
Mẹ chẳng làm được gì cho con cả.
Từ vựng:
아무것도 (không gì cả), 하다 (làm), 해 주다 (làm cho), 것 (điều, việc), 없다 (không có)
내가 니 엄마라는 게 너무 너한테 미안해가지고.
Dịch:
Việc mẹ là mẹ của con khiến mẹ cảm thấy vô cùng có lỗi với con.
Từ vựng:
엄마 (mẹ), -라고 하다 (là), 것 (việc), 너무 (quá, rất), 너 (con), -한테 (đối với), 미안하다 (có lỗi, xin lỗi)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
안 온 기가?
Có phải là không đến sao?
Ví dụ:
못 왔어요.
Không thể đến được.
Ví dụ:
간다고 했어요.
Đã nói rằng sẽ đi.
Dịch:
Đã nói là sẽ đi.
Ví dụ:
친구를 만나려고 왔어요.
Tôi đến để gặp bạn.
Dịch:
Tôi đến để gặp bạn.
Ví dụ:
책을 사러 갔어요.
Tôi đi mua sách.
Dịch:
Tôi đi để mua sách.
Ví dụ:
공부하고 있어요.
Tôi đang học.
Dịch:
Tôi đang học.
Ví dụ:
노래를 부르면서 걸어요.
Vừa hát vừa đi bộ.
Dịch:
Vừa đi bộ vừa hát.
Ví dụ:
가 보니까 사람이 많았어요.
Đến nơi thì thấy rất đông người.
Dịch:
Đến nơi mới thấy có rất nhiều người.
Ví dụ:
생각보다 어렵더라고요.
Hóa ra khó hơn tôi nghĩ.
Dịch:
Thực sự khó hơn tôi tưởng.
Ví dụ:
늦게 일어나서 버스를 놓쳐 가지고 택시를 탔어요.
Vì dậy muộn nên lỡ xe buýt và phải đi taxi.
Dịch:
Vì dậy muộn nên tôi lỡ xe buýt và phải đi taxi.
Ví dụ:
부모라는 것은 책임이 큽니다.
Làm cha mẹ là trách nhiệm rất lớn.
Dịch:
Là cha mẹ thì trách nhiệm rất lớn.
Ví dụ:
친구가 숙제를 도와줬어요.
Bạn đã giúp tôi làm bài tập.
Dịch:
Bạn đã giúp tôi làm bài tập.
Ví dụ:
퇴근할 때쯤 전화했어요.
Tôi gọi điện vào khoảng lúc tan làm.
Dịch:
Tôi gọi điện vào khoảng thời gian tan làm.
Ví dụ:
친구랑 영화 봤어요.
Tôi xem phim cùng bạn.
Dịch:
Tôi xem phim với bạn.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
그게 말이 되나?
Dịch:
Điều đó có hợp lý không?
Từ vựng:
그것 (điều đó), 말 (lời nói, điều), 말이 되다 (có lý, hợp lý), 되다 (trở thành, được)
미안하다. 엄마 미안하다.
Dịch:
Mẹ xin lỗi. Mẹ xin lỗi con.
Từ vựng:
미안하다 (xin lỗi, cảm thấy có lỗi), 엄마 (mẹ)
뭐가 자꾸 미안하노!
Dịch:
Sao mẹ cứ xin lỗi mãi vậy!
Từ vựng:
뭐 (cái gì), 자꾸 (cứ, liên tục), 미안하다 (xin lỗi)
어? 엄마 그라고 살 동안 내는 엄마 원망만 했는데.
Dịch:
Mẹ à, trong suốt thời gian mẹ sống như vậy, con chỉ biết oán trách mẹ thôi.
Từ vựng:
엄마 (mẹ), 그러다 (như vậy), 살다 (sống), 동안 (trong suốt), 나 (tôi, con), 원망 (oán trách), 원망하다 (oán trách), 만 (chỉ), 하다 (làm)
내가 엄마를 미워할라고 얼마나 애썼는데.
Dịch:
Con đã cố gắng biết bao để căm ghét mẹ.
Từ vựng:
나 (tôi, con), 엄마 (mẹ), 미워하다 (ghét, căm ghét), 얼마나 (biết bao, bao nhiêu), 애쓰다 (cố gắng)
그냥 진짜 잘 먹고 잘살려꼬 내를 버리고 간 게 낫지.
Dịch:
Thà mẹ bỏ con để được sống thật tốt, thật hạnh phúc còn hơn.
Từ vựng:
그냥 (chỉ, cứ), 진짜 (thật sự), 잘 (tốt), 먹다 (ăn), 잘살다 (sống sung túc), 나 (tôi, con), 버리다 (bỏ rơi), 가다 (đi), 낫다 (tốt hơn)
이게 뭐꼬.
Dịch:
Rốt cuộc chuyện này là sao vậy?
Từ vựng:
이것 (điều này), 뭐 (cái gì)
와 그라고 살았노?
Dịch:
Tại sao mẹ lại sống như vậy?
Từ vựng:
왜 (tại sao, phương ngữ: 와), 그러다 (như vậy), 살다 (sống)
내를 이리 불효자식 만드니까 좋나?
Dịch:
Biến con thành một đứa con bất hiếu như thế này thì mẹ thấy vui sao?
Từ vựng:
나 (tôi, con), 이리 (như thế này), 불효자식 (đứa con bất hiếu), 만들다 (làm cho, biến thành), 좋다 (tốt, vui)
어? 말해 봐라? 속이 시원하나?
Dịch:
Nói đi. Như vậy mẹ thấy lòng nhẹ nhõm chưa?
Từ vựng:
말하다 (nói), 보다 (thử), 속 (trong lòng), 시원하다 (nhẹ nhõm, thoải mái)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
말이 안 돼요.
Không hợp lý.
Dịch:
Điều đó không có lý.
Ví dụ:
말이 되나?
Có hợp lý không?
Dịch:
Điều đó có hợp lý không?
Ví dụ:
자꾸 전화해요.
Cứ gọi điện mãi.
Dịch:
Cứ liên tục gọi điện.
Ví dụ:
방학 동안 여행했어요.
Tôi đã đi du lịch trong suốt kỳ nghỉ.
Dịch:
Tôi đi du lịch trong suốt kỳ nghỉ.
Ví dụ:
물만 마셨어요.
Tôi chỉ uống nước.
Dịch:
Tôi chỉ uống nước.
Ví dụ:
공부하려고 도서관에 갔어요.
Tôi đến thư viện để học.
Dịch:
Tôi đến thư viện để học.
Ví dụ:
얼마나 기다렸는지 몰라요.
Bạn không biết tôi đã chờ lâu đến mức nào đâu.
Dịch:
Không biết tôi đã chờ lâu biết bao.
Ví dụ:
전화했는데 안 받았어요.
Tôi đã gọi nhưng không nghe máy.
Dịch:
Tôi đã gọi nhưng không bắt máy.
Ví dụ:
이게 더 낫지.
Cái này tốt hơn chứ.
Dịch:
Cái này tốt hơn mà.
Ví dụ:
비가 오니까 집에 있었어요.
Vì trời mưa nên tôi ở nhà.
Dịch:
Vì trời mưa nên tôi ở nhà.
Ví dụ:
한번 먹어 보세요.
Hãy thử ăn xem.
Dịch:
Hãy thử ăn xem.
Ví dụ:
좋나?
Có thấy vui không?
Dịch:
Có thấy vui không?
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
아빠...
Dịch:
Bố...
Từ vựng:
아빠 (bố)
해준아, 진정하고 아빠 말 좀 들어봐. 엄마도 다 사정에 있었는데.
Dịch:
Hae-jun à, bình tĩnh lại rồi nghe bố nói một chút. Mẹ con cũng có hoàn cảnh riêng mà.
Từ vựng:
진정하다 (bình tĩnh), 말 (lời nói), 말하다 (nói), 좀 (một chút), 듣다 (nghe), 들어보다 (nghe thử), 엄마 (mẹ), 다 (tất cả), 사정 (hoàn cảnh, tình hình), 있다 (có)
아빠도 알고 있었어요? 다 알고 있었나?
Dịch:
Bố cũng biết chuyện này sao? Bố biết hết rồi sao?
Từ vựng:
아빠 (bố), 알다 (biết), 다 (tất cả), 있다 (có)
어, 그게 어떻게 된 거냐면...
Dịch:
Ừ, nếu nói chuyện đã xảy ra như thế nào thì...
Từ vựng:
어 (ừ), 그것 (đó), 어떻게 (như thế nào), 되다 (trở thành, xảy ra)
내가 말하지 말라고 했다.
Dịch:
Là mẹ đã bảo đừng nói.
Từ vựng:
나 (tôi), 말하다 (nói), 말다 (đừng làm), 하다 (làm, nói)
엄마가 너 곧 만나러 오려고 너 상처 덜 받게 하고 싶어서 우리한테 부탁했었어.
Dịch:
Mẹ con sắp đến gặp con nên vì muốn con bớt tổn thương, mẹ đã nhờ bọn bố giữ kín chuyện.
Từ vựng:
엄마 (mẹ), 너 (con), 곧 (sắp, sớm), 만나다 (gặp), 만나러 오다 (đến để gặp), 오다 (đến), 상처 (vết thương, tổn thương), 덜 (ít hơn, bớt), 받다 (nhận, chịu), 하다 (làm), 싶다 (muốn), 우리 (chúng tôi), -한테 (đối với), 부탁하다 (nhờ vả)
상처를 우에 덜 받는데요.
Dịch:
Làm sao có thể bớt bị tổn thương được chứ?
Từ vựng:
상처 (tổn thương), 덜 (bớt), 받다 (chịu, nhận), 우에 (phương ngữ: 어떻게 - làm sao)
이래 엿 같은 상황에서 우에야 덜 아픈데요.
Dịch:
Trong tình cảnh tồi tệ như thế này thì làm sao có thể bớt đau được?
Từ vựng:
이래 (phương ngữ: 이렇게 - như thế này), 엿 같다 (tồi tệ, chết tiệt), 상황 (tình huống, hoàn cảnh), 에서 (ở, trong), 우에 (phương ngữ: 어떻게 - làm sao), 덜 (ít hơn, bớt), 아프다 (đau)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
앉고 책을 읽어요.
Ngồi xuống rồi đọc sách.
Dịch:
Ngồi xuống rồi đọc sách.
Ví dụ:
한번 들어 보세요.
Hãy thử nghe xem.
Dịch:
Hãy thử nghe xem.
Ví dụ:
저도 알아요.
Tôi cũng biết.
Dịch:
Tôi cũng biết.
Ví dụ:
알고 있어요.
Đang biết, đã biết.
Dịch:
Đã biết chuyện đó.
Ví dụ:
왜 늦었냐면 길이 막혔어요.
Nếu hỏi vì sao tôi đến muộn thì là vì đường bị tắc.
Dịch:
Sở dĩ tôi đến muộn là vì đường bị ùn tắc.
Ví dụ:
늦지 말라고 했어요.
Tôi đã dặn đừng đến muộn.
Dịch:
Tôi đã bảo đừng đến muộn.
Ví dụ:
친구를 만나러 왔어요.
Tôi đến để gặp bạn.
Dịch:
Tôi đến để gặp bạn.
Ví dụ:
공부하려고 일찍 왔어요.
Tôi đến sớm để học.
Dịch:
Tôi đến sớm để học.
Ví dụ:
아이를 웃게 했어요.
Tôi đã làm cho đứa trẻ cười.
Dịch:
Tôi đã khiến đứa trẻ mỉm cười.
Ví dụ:
집에 가고 싶어요.
Tôi muốn về nhà.
Dịch:
Tôi muốn về nhà.
Ví dụ:
예전에 한국에 살았었어요.
Trước đây tôi từng sống ở Hàn Quốc.
Dịch:
Ngày trước tôi đã từng sống ở Hàn Quốc.
Ví dụ:
친구한테 부탁했어요.
Tôi đã nhờ bạn.
Dịch:
Tôi đã nhờ người bạn đó.
Ví dụ:
그런데요, 이해가 안 됩니다.
Nhưng mà, tôi không hiểu.
Dịch:
Nhưng tôi không thể hiểu được.
Ví dụ:
오늘은 덜 피곤해요.
Hôm nay tôi đỡ mệt hơn.
Dịch:
Hôm nay tôi bớt mệt hơn.
우에 = 어떻게 (làm sao)
이래 = 이렇게 (như thế này)
Ví dụ:
우에 하노?
Làm sao đây?
Dịch:
Làm thế nào đây?
Ví dụ:
이래 하면 안 된다.
Không được làm như thế này.
Dịch:
Không được làm như vậy.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
해준아.
Dịch:
Hae-jun à.
Từ vựng:
해준 (Hae-jun), -아 (đuôi gọi tên thân mật)
니한테 다 와 이러는데요?
Dịch:
Tại sao mọi chuyện lại chỉ xảy đến với con như thế này?
Từ vựng:
너 (con, phương ngữ: 니), -한테 (đối với), 다 (tất cả), 와 (phương ngữ: 왜 - tại sao), 이러다 (như thế này)
와 다 내만 봐보고 멍청이고
Dịch:
Tại sao mọi chuyện đều chỉ nhắm vào con, khiến con trở thành một kẻ ngốc như thế này?
Từ vựng:
와 (phương ngữ: 왜 - tại sao), 다 (tất cả), 나 (con, phương ngữ: 내), 만 (chỉ), 보다 (nhìn, hướng vào), 멍청이 (kẻ ngốc)
내는 그냥 엄마랑 햄버거만 먹어도 행복하고.
Dịch:
Con chỉ cần được ăn hamburger với mẹ thôi cũng đã hạnh phúc rồi.
Từ vựng:
나 (con, phương ngữ: 내), 그냥 (chỉ cần, đơn giản là), 엄마 (mẹ), -랑 (với), 햄버거 (hamburger), 만 (chỉ), 먹다 (ăn), 행복하다 (hạnh phúc)
그냥 아빠랑 국수 한 그릇만 먹어도 행복해 죽겠는데.
Dịch:
Chỉ cần được ăn một bát mì với bố thôi cũng hạnh phúc đến mức muốn khóc.
Từ vựng:
그냥 (chỉ cần), 아빠 (bố), -랑 (với), 국수 (mì), 한 (một), 그릇 (bát), 만 (chỉ), 먹다 (ăn), 행복하다 (hạnh phúc), 죽겠다 (chết mất, diễn tả mức độ rất cao)
그게... 이래 꼭 아파야 되는 거예요?
Dịch:
Vậy mà... nhất định phải đau đớn đến thế này sao?
Từ vựng:
그것 (điều đó), 이래 (phương ngữ: 이렇게 - như thế này), 꼭 (nhất định), 아프다 (đau), 되다 (trở thành)
다들 그냥 태어나면 있고 그냥 살만 할 수 있는게...
Dịch:
Những điều mà ai sinh ra cũng đều có, ai cũng có thể sống một cuộc sống bình thường...
Từ vựng:
다들 (mọi người), 그냥 (chỉ, đơn giản), 태어나다 (sinh ra), 있다 (có), 살다 (sống), 살만하다 (đáng sống, đủ để sống), 수 있다 (có thể)
왜 이래는?
Dịch:
Tại sao lại thành ra thế này?
Từ vựng:
왜 (tại sao), 이렇다 (như thế này)
왜 이래 힘든 긴데요?
Dịch:
Tại sao lại phải khó khăn đến mức này chứ?
Từ vựng:
왜 (tại sao), 이렇다 (như thế này), 힘들다 (khó khăn, vất vả), 것 (việc), 이다 (là)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
친구한테 전화했어요.
Dịch:
Tôi đã gọi điện cho bạn.
Ví dụ:
물만 마셨어요.
Dịch:
Tôi chỉ uống nước.
Ví dụ:
엄마랑 산책했어요.
Dịch:
Tôi đi dạo cùng mẹ.
Ví dụ:
조금 먹어도 배불러요.
Dịch:
Chỉ ăn một chút thôi cũng no.
Ví dụ:
배고파 죽겠어요.
Dịch:
Tôi đói muốn chết.
Ví dụ:
행복해 죽겠어요.
Dịch:
Tôi hạnh phúc vô cùng.
Ví dụ:
숙제를 해야 돼요.
Dịch:
Phải làm bài tập.
Ví dụ:
시간이 있으면 만나요.
Dịch:
Nếu có thời gian thì gặp nhé.
Ví dụ:
혼자 할 수 있어요.
Dịch:
Tôi có thể tự làm.
Ví dụ:
이 영화는 볼 만해요.
Dịch:
Bộ phim này đáng xem.
Ví dụ:
살 만하다.
Dịch:
Cuộc sống cũng tạm ổn, đủ để sống.
Ví dụ:
잘 모르겠는데요.
Dịch:
Tôi thực sự không biết.
Ví dụ:
지금 공부하는 거예요.
Dịch:
Bây giờ tôi đang học đấy.
니 = 너 (con, bạn)
내 = 나 (con, tôi)
와 = 왜 (tại sao)
이래 = 이렇게 (như thế này)
이래는 = 이렇게는 (đến mức như thế này)
힘든 긴데요 = 힘든 것인데요 (lại khó khăn đến như vậy)
Ví dụ:
와 이래 힘드노?
Dịch:
Tại sao lại khó khăn đến thế?
Ví dụ:
니는 괜찮나?
Dịch:
Con vẫn ổn chứ?
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng