Gia đình chọn lọc phần 4
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
“웬일로 술 드셨대요. 아빠도 찾아갔죠.”
Hôm nay sao tự nhiên lại uống rượu vậy. Cả bố cũng đã đến tìm rồi.
Từ vựng:
웬일로 (tự nhiên sao), 술 (rượu), 드시다 (uống – kính ngữ), 아빠 (bố), 찾다 (tìm), 가다 (đi)
Ngữ pháp:
V + 대요: nghe nói là
Ví dụ: 술 드셨대요 = nghe nói đã uống rượu
V + 았/었죠: nhấn mạnh điều đã xảy ra, người nghe cũng biết
Ví dụ: 찾아갔죠 = đã đến tìm rồi mà
“아줌마? 아저씨한테 뭐랬는데? 뭐랬는데 술까지 마셔?”
Cô à? Đã nói gì với chú ấy vậy? Nói gì mà còn uống rượu nữa?
Từ vựng:
아줌마 (cô/bà), 아저씨 (chú/ông), 뭐 (gì), 말하다 (nói), 술 (rượu), 마시다 (uống)
Ngữ pháp:
V + 았/었는데?: đã… nhưng / rồi mà…
Ví dụ: 뭐랬는데? = đã nói gì vậy?
N + 까지: đến cả / thậm chí
Ví dụ: 술까지 마셔 = đến mức uống rượu luôn
“뭐, 뭐래긴 뭘 뭐해. 그건 아저씨랑 산하가 이야기할 일이고.”
Thì… nói gì thì nói chứ còn gì nữa. Cái đó là chuyện giữa chú và Sanha.
Từ vựng:
뭐 (gì), 이야기 (câu chuyện), 일 (việc), -이/가 아니다 (không phải)
Ngữ pháp:
V + ㄹ/을 일이 아니다 (rút gọn trong hội thoại): không phải chuyện để…
Ví dụ: 이야기할 일이 아니고 = không phải chuyện để nói
V + 고: và / nối câu
Ví dụ: 일이고 = là việc và…
Từ vựng:
여러 명 (nhiều người), 같이 (cùng), 이야기하다 (nói chuyện), 좋다 (tốt)
Ngữ pháp:
V + (으)면 좋다: nếu… thì tốt
Ví dụ: 이야기하면 좋잖아 = nói chuyện thì tốt mà
잖아: mà / nhấn mạnh điều người nghe cũng biết
Ví dụ: 좋잖아 = tốt mà
Từ vựng:
엄마 (mẹ), 아들 (con trai), 찾다 (tìm), 오다 (đến), 호들갑 (làm quá), 떨다 (làm ầm lên), 일 (việc)
Ngữ pháp:
V + ㄴ/은 게: việc mà…
Ví dụ: 찾아온 게 = việc đến tìm
V + ㄹ 일이야?: có phải chuyện để… không? (phản ứng trách móc)
Ví dụ: 호들갑 떨 일이야? = có phải chuyện để làm quá không?
Từ vựng:
왜 (tại sao), 화 (giận), 내다 (để lộ, phát ra)
Ngữ pháp:
V + (으)ㄹ 이유: lý do (ẩn)
Câu hỏi trực tiếp đơn giản: 왜 + V?
Từ vựng:
화 (giận), 나다 (phát sinh)
Ngữ pháp:
안 + V: phủ định
Ví dụ: 화 안 났다 = không giận
Từ vựng:
엄마 (mẹ), 아빠 (bố), 찾아오다 (đến tìm), 말하다 (nói)
Ngữ pháp:
V + 지 말라고 하다: bảo đừng làm gì
Ví dụ: 찾아오지 말라고 = bảo đừng đến tìm
V + 아/어 놓다: làm trước và giữ nguyên trạng thái
Ví dụ: 말해놨어요 = đã nói rồi (và giữ như vậy)
V + (으)ㄹ게요: sẽ (ý chí của người nói)
Ví dụ: 말할게요 = tôi sẽ nói
Từ vựng:
아니 (không), 그래도 (dù vậy)
Ngữ pháp:
그래도: tuy nhiên / dù thế
Từ vựng:
되다 (được)
Ngữ pháp:
됐지?: nhấn mạnh kết thúc, hỏi xác nhận kiểu dứt khoát
NGỮ PHÁP TỔNG HỢP TOÀN ĐOẠN
대요: nghe nói là
았/었죠: đã… rồi mà
았/었는데: đã… nhưng
까지: đến cả / thậm chí
(이)고: và / là và
(으)면 좋다: nếu… thì tốt
잖아: mà (nhấn mạnh điều cả hai biết)
ㄴ/은 게: việc mà…
ㄹ 일이야?: có phải chuyện để… không?
왜 + V?: tại sao…
안 + V: phủ định
지 말라고 하다: bảo đừng làm gì
아/어 놓다: làm trước và giữ trạng thái
(으)ㄹ게요: sẽ (ý chí người nói)
그래도: dù vậy
됐지?: được rồi chứ?
.
.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Từ vựng: 세상(thế gian) 서로(lẫn nhau) 독(độc) 가족(gia đình) 엄마(mẹ) 사이(mối quan hệ)
Ngữ pháp:
N+에는: trong / trên đời thì (세상에는 = trên đời thì)
V/A+는: bổ nghĩa danh từ (되는 가족 = gia đình trở thành…)
고: nối câu (사이고 = và là mối quan hệ như vậy)
Từ vựng: 미안하다(xin lỗi)
Ngữ pháp: câu rút gọn cảm thán
Từ vựng: 친아빠(bố ruột) 찾다(tìm) 좋다(tốt) 그래도(dù vậy) 아빠(bố) 아들(con trai) 부러워하다(ghen tị)
Ngữ pháp:
아/어 보다: thử (생각해 봤어 = từng nghĩ chưa)
그래도: dù vậy
ㄹ/을 걸: cái đáng (부러워할 걸 = cái đáng ghen tị)
-고 싶다 (rút gọn): muốn nghĩ rằng (싶었어 = từng nghĩ rằng)
Từ vựng: 사람(con người) 미안(xin lỗi) 마음(tâm) 정(tình cảm) 떨어지다(rơi/mất)
Ngữ pháp:
(으)려 하면: cứ hễ muốn thì
게 하다: làm cho (정 떨어지게 = làm mất tình cảm)
Từ vựng: 가다(đi)
Ngữ pháp: câu mệnh lệnh rút gọn
Từ vựng: 놀다(đùa) 얼굴(khuôn mặt) 기억(ghi nhớ) 서럽다(buồn) 살다(sống) 아이스크림(kem)
Ngữ pháp:
V+고 있네: cảm thán
살겠나: sống nổi không (câu cảm thán)
V+자: đề nghị (가자 = đi thôi)
NGỮ PHÁP TOÀN ĐOẠN (gọn)
N+에는
V/A+는
V+고
아/어 보다
ㄹ/을 걸
(으)려 하면
게 하다
V+자
살겠나 (câu cảm thán)
câu mệnh lệnh rút gọn (가)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng