Gia đình chọn lọc phần 10 cut 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
그 분쇄골절 환자 지금 실밥 뽑아야 될 거야.
Dịch:
Bệnh nhân gãy xương vụn đó bây giờ chắc phải cắt chỉ rồi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
그 (đó), 환자 (bệnh nhân), 지금 (bây giờ), 실밥 (chỉ khâu), 뽑다 (rút, cắt bỏ)
Từ vựng trung cấp - nâng cao (chuyên ngành y):
분쇄골절 (gãy xương vụn, gãy xương nhiều mảnh)
재활 가기 전에 드레싱 준비하면서 얘기 좀 해 주고.
Dịch:
Trước khi đi phục hồi chức năng thì vừa chuẩn bị thay băng vừa nói chuyện với bệnh nhân một chút nhé.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
재활 (phục hồi chức năng), 가다 (đi), 전 (trước), 준비하다 (chuẩn bị), 얘기 (câu chuyện, lời nói), 얘기하다 (nói chuyện), 좀 (một chút), 주다 (cho, làm giúp)
Từ vựng trung cấp - nâng cao:
드레싱 (thay băng, sát trùng vết thương)
오전에 경골 개방골절로 들어온 TA환자 숨쉬는 게 힘들다고 해서 오후에 초음파 찍었는데 증상 심해져서 CS에 넣어놨어.
Dịch:
Bệnh nhân tai nạn giao thông nhập viện vào buổi sáng vì gãy hở xương chày nói rằng khó thở nên buổi chiều đã chụp siêu âm, nhưng triệu chứng trở nặng nên đã chuyển sang CS rồi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
오전 (buổi sáng), 들어오다 (vào, nhập viện), 숨쉬다 (thở), 힘들다 (khó khăn, mệt), 오후 (buổi chiều), 찍다 (chụp), 증상 (triệu chứng), 심해지다 (trở nên nghiêm trọng), 넣어놓다 (đưa vào, chuyển vào)
Từ vựng trung cấp - nâng cao:
경골 (xương chày), 개방골절 (gãy xương hở), TA환자 (bệnh nhân tai nạn giao thông), 초음파 (siêu âm), CS (khoa phẫu thuật lồng ngực hoặc khoa liên quan, tùy ngữ cảnh bệnh viện)
팔 아기 드레싱 지금 바로 프렉처 실밥. 재활 전에 드레싱. 개방골절 초음파 CS.
Dịch:
Cánh tay, em bé, thay băng, cắt chỉ ở phòng gãy xương ngay bây giờ. Thay băng trước khi phục hồi chức năng. Gãy hở, siêu âm, CS.
Ghi chú:
Đây là lời nhắc lại các đầu việc theo kiểu ghi nhớ nhanh nên không phải câu hoàn chỉnh.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
팔 (cánh tay), 아기 (em bé), 지금 (bây giờ), 바로 (ngay lập tức), 전 (trước)
Từ vựng trung cấp - nâng cao:
드레싱 (thay băng), 프렉처(Fracture) (gãy xương, phòng điều trị chấn thương chỉnh hình), 실밥 (chỉ khâu), 개방골절 (gãy hở), 초음파 (siêu âm), CS (tên khoa điều trị)
간다.
Dịch:
Tôi đi đây.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
가다 (đi)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Phải làm gì đó.
Ví dụ:
약을 먹어야 돼요.
Phải uống thuốc.
Xuất hiện:
실밥 뽑아야 될 거야.
Ý nghĩa:
Dự đoán hoặc kế hoạch trong tương lai.
Ví dụ:
곧 비가 올 거예요.
Trời sắp mưa.
Xuất hiện:
실밥 뽑아야 될 거야.
Ý nghĩa:
Trước khi làm việc gì.
Ví dụ:
자기 전에 이를 닦아요.
Trước khi ngủ thì đánh răng.
Xuất hiện:
재활 가기 전에
Ý nghĩa:
Vừa làm việc này vừa làm việc khác.
Ví dụ:
음악을 들으면서 공부해요.
Vừa nghe nhạc vừa học.
Xuất hiện:
준비하면서
Ý nghĩa:
Làm gì đó cho ai, giúp ai.
Ví dụ:
문 좀 열어 주세요.
Xin hãy mở cửa giúp tôi.
Xuất hiện:
얘기 좀 해 주고
Ý nghĩa:
Tường thuật lại lời nói hoặc nội dung đã nghe.
Ví dụ:
친구가 바쁘다고 했어요.
Bạn tôi nói rằng bạn ấy bận.
Xuất hiện:
숨쉬는 게 힘들다고 해서
Ý nghĩa:
Vì, do, rồi nên.
Ví dụ:
배가 아파서 병원에 갔어요.
Vì đau bụng nên đã đến bệnh viện.
Xuất hiện:
힘들다고 해서
심해져서
Ý nghĩa:
Nhưng, còn, diễn tả bối cảnh hoặc kết quả trái mong đợi.
Ví dụ:
약을 먹었는데 아직 아파요.
Đã uống thuốc nhưng vẫn đau.
Xuất hiện:
초음파 찍었는데
Ý nghĩa:
Trở nên.
Ví dụ:
날씨가 추워졌어요.
Thời tiết trở nên lạnh hơn.
Xuất hiện:
증상 심해져서
Ý nghĩa:
Làm xong rồi duy trì trạng thái đó.
Ví dụ:
문을 열어 놓았어요.
Đã mở cửa sẵn rồi.
Xuất hiện:
넣어놨어
Ý nghĩa:
Và, rồi.
Ví dụ:
밥을 먹고 학교에 갔어요.
Ăn cơm rồi đi học.
Xuất hiện:
해 주고
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
뭐야. 웬일이야?
Dịch:
Gì vậy? Có chuyện gì thế?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
뭐 (gì), 뭐야 (gì vậy), 웬일 (chuyện gì, việc gì), 이다 (là)
왜 전화를 안 받아?
Dịch:
Sao không nghe điện thoại?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
왜 (tại sao), 전화 (điện thoại), 전화를 받다 (nghe điện thoại), 안 (không)
안 그래도 놓고 가서 가지러 왔어.
Dịch:
Đúng lúc tôi cũng để quên nên quay lại lấy đây.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
안 그래도 (đúng lúc, vốn dĩ đang định vậy), 놓고 가다 (để quên, bỏ lại), 가지러 오다 (đến để lấy), 오다 (đến)
배고파.
Dịch:
Tôi đói.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
배고프다 (đói)
응?
Dịch:
Hả?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
응 (ừ, hả)
배고프다고.
Dịch:
Tôi nói là tôi đói.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
배고프다 (đói)
아빠한테 가서 먹어. 나 오늘 약속 있다 얘기했는데. 그새 잊었어?
Dịch:
Đến chỗ bố rồi ăn đi. Tôi đã nói hôm nay tôi có hẹn mà. Mới đó đã quên rồi sao?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
아빠 (bố), 가다 (đi), 먹다 (ăn), 오늘 (hôm nay), 약속 (cuộc hẹn), 있다 (có), 얘기하다 (nói), 그새 (mới đó đã), 잊다 (quên)
가지 마. 가지 마, 윤주원.
Dịch:
Đừng đi. Đừng đi, Yun Juwon.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
가다 (đi), 말다 (đừng), 이름 (tên riêng)
왜, 왜 이래?
Dịch:
Sao vậy? Sao lại thế này?
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
왜 (tại sao), 이러다 (như thế này)
좋아해.
Dịch:
Tôi thích em.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
좋아하다 (thích)
좋아해, 이 말 하러 오는데 10년 걸렸어. 그러니까 가지 마.
Dịch:
Tôi thích em. Để đến đây nói câu này, tôi đã mất 10 năm. Vì vậy đừng đi.
Từ vựng sơ cấp - trung cấp:
좋아하다 (thích), 말 (lời nói), 하다 (nói), 오다 (đến), 년 (năm), 걸리다 (mất thời gian), 그러니까 (vì vậy), 가다 (đi), 말다 (đừng)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa:
Hỏi lý do, nguyên nhân.
Ví dụ:
왜 웃어요?
Tại sao bạn cười?
Xuất hiện:
왜 전화를 안 받아?
왜 이래?
Ý nghĩa:
Đi đâu rồi thực hiện hành động tiếp theo.
Ví dụ:
마트에 가서 우유를 샀어요.
Tôi đến siêu thị rồi mua sữa.
Xuất hiện:
가서 먹어
놓고 가서
Ý nghĩa:
Đến để làm gì.
Ví dụ:
친구를 만나러 왔어요.
Tôi đến để gặp bạn.
Xuất hiện:
가지러 왔어
Ý nghĩa:
Trích dẫn lời nói hoặc nhấn mạnh điều vừa nói.
Ví dụ:
배고프다고 했어요.
Tôi nói rằng tôi đói.
Xuất hiện:
배고프다고
Ý nghĩa:
Đã..., nhưng..., mà...
Ví dụ:
전화했는데 안 받았어요.
Tôi đã gọi nhưng không nghe máy.
Xuất hiện:
약속 있다 얘기했는데
Ý nghĩa:
Hỏi về việc đã xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ:
숙제 했어?
Bạn làm bài tập chưa?
Xuất hiện:
잊었어?
Ý nghĩa:
Đừng làm gì.
Ví dụ:
늦지 마.
Đừng đến muộn.
Xuất hiện:
가지 마.
Cấu trúc:
V-(으)러 오다 + -는데
Ý nghĩa:
Đến để làm việc gì và dẫn vào lời giải thích tiếp theo.
Ví dụ:
이 이야기 하러 왔는데 시간이 없네요.
Tôi đến để nói chuyện này nhưng lại không có thời gian.
Xuất hiện:
이 말 하러 오는데 10년 걸렸어.
Ý nghĩa:
Mất thời gian để làm việc gì.
Ví dụ:
집에 가는 데 한 시간 걸려요.
Mất một tiếng để về nhà.
Xuất hiện:
이 말 하러 오는데 10년 걸렸어.
Ý nghĩa:
Vì vậy, cho nên.
Ví dụ:
늦었어. 그러니까 빨리 가자.
Muộn rồi. Vì vậy hãy đi nhanh thôi.
Xuất hiện:
그러니까 가지 마.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng