Gia đình chọn lọc phần 14 cut 7
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
어! (여자가 오는 것을 보고)
Dịch:
Ơ! (Nhìn thấy cô gái đang đi đến.)
Từ vựng:
어 (ồ, ơ), 오다 (đến), 보다 (nhìn)
야, 미안하다. 다리도 아픈 애 나오라 해서.
Dịch:
Này, xin lỗi nhé. Chân cậu còn đau mà mình lại gọi cậu ra đây.
Từ vựng:
야 (này), 미안하다 (xin lỗi, có lỗi), 다리 (chân), 아프다 (đau), 애 (đứa, người), 나오다 (đi ra, ra ngoài), -라고 하다 (bảo, nói), 하다 (làm)
아니에요. 안 그래도 주원이랑 산하 선배랑 선배 기다리고 있었어요.
Dịch:
Không sao đâu. Dù sao thì em cũng đang đợi Ju-won và tiền bối San-ha.
Từ vựng:
아니다 (không phải), 안 그래도 (dù sao thì, vốn dĩ), 주원 (Ju-won), 산하 (San-ha), 선배 (tiền bối), -랑 (với), 기다리다 (đợi), 있다 (ở, đang)
내 엄마 만나러 갔던 거 다들 알지?
Dịch:
Mọi người đều biết chuyện mình đã đi gặp mẹ đúng không?
Từ vựng:
나 (tôi), 엄마 (mẹ), 만나다 (gặp), 만나러 가다 (đi để gặp), 가다 (đi), 것 (việc), 다들 (mọi người), 알다 (biết)
네.
Dịch:
Vâng.
Từ vựng:
네 (vâng, đúng vậy)
똑같은 생각을 계속 반복하는데 답도 없고 한심하고 누구한테 말도 못하고.
Dịch:
Mình cứ lặp đi lặp lại cùng một suy nghĩ, không tìm được đáp án, cũng thấy bản thân thật đáng chán, lại không thể nói với bất kỳ ai.
Từ vựng:
똑같다 (giống hệt), 생각 (suy nghĩ), 계속 (liên tục), 반복하다 (lặp lại), 답 (đáp án), 없다 (không có), 한심하다 (đáng thương, đáng chán, đáng thất vọng), 누구 (ai), -한테 (đối với), 말 (lời nói), 말하다 (nói), 못하다 (không thể)
지금 주원이랑 김산하 보면 내가 더 너무 불쌍할 것 같고.
Dịch:
Bây giờ nếu gặp Ju-won và Kim San-ha thì mình nghĩ bản thân sẽ càng cảm thấy đáng thương hơn.
Từ vựng:
지금 (bây giờ), 주원 (Ju-won), 김산하 (Kim San-ha), 보다 (gặp, nhìn), 나 (tôi), 더 (hơn nữa), 너무 (quá), 불쌍하다 (đáng thương), 것 같다 (có vẻ như, nghĩ rằng)
니는 내가 아는 애 중에 제일 똑똑하니까.
Dịch:
Vì trong số những người mình quen thì cậu là người thông minh nhất.
Từ vựng:
너 (bạn, phương ngữ: 니), 나 (tôi), 알다 (biết, quen), 애 (người, đứa), 중 (trong số), 제일 (nhất), 똑똑하다 (thông minh), -니까 (vì)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
다리도 아파요.
Dịch:
Chân cũng đau.
Ví dụ:
빨리 오라고 했어요.
Dịch:
Tôi đã bảo hãy đến nhanh.
Ví dụ:
비가 와도 가요.
Dịch:
Dù trời mưa vẫn đi.
Ví dụ:
안 그래도 연락하려고 했어요.
Dịch:
Đúng lúc tôi đang định liên lạc.
Ví dụ:
친구랑 밥을 먹었어요.
Dịch:
Tôi ăn cơm với bạn.
Ví dụ:
기다리고 있어요.
Dịch:
Đang chờ.
Ví dụ:
친구를 만나러 갔어요.
Dịch:
Tôi đi gặp bạn.
Ví dụ:
읽었던 책이에요.
Dịch:
Đó là cuốn sách đã đọc.
Ví dụ:
공부하는데 집중이 안 돼요.
Dịch:
Đang học nhưng không tập trung được.
Ví dụ:
예쁘고 착해요.
Dịch:
Vừa xinh vừa tốt bụng.
Ví dụ:
답도 없고 한심하고.
Dịch:
Không có đáp án, lại còn thấy bản thân thật đáng chán.
Ví dụ:
말하지 못했어요.
Dịch:
Tôi không thể nói ra.
Ví dụ:
시간이 있으면 만나요.
Dịch:
Nếu có thời gian thì gặp nhé.
Ví dụ:
비가 올 것 같아요.
Dịch:
Có lẽ trời sẽ mưa.
Ví dụ:
친구 중에 제일 착해요.
Dịch:
Là người tốt bụng nhất trong số bạn bè.
Ví dụ:
제일 좋아해요.
Dịch:
Thích nhất.
Ví dụ:
피곤하니까 쉬세요.
Dịch:
Vì mệt nên hãy nghỉ ngơi.
니 = 너 (bạn, cậu)
Ví dụ:
니는 어떻게 생각해?
Dịch:
Cậu nghĩ thế nào?
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
네, 편하게 말씀하세요.
Dịch:
Vâng, anh cứ thoải mái nói đi.
Từ vựng:
네 (vâng), 편하다 (thoải mái), 편하게 (một cách thoải mái), 말씀하다 (nói - kính ngữ), 하다 (làm)
내는 우야면 졌노.
Dịch:
Mình phải làm thế nào đây?
(Từ địa phương Gyeongsang: 우야면 tương đương với 어떻게 하면, 졌노 mang sắc thái than thở, bất lực.)
Từ vựng:
나 (tôi, phương ngữ: 내), 어떻게 (làm thế nào, phương ngữ: 우야면), 하다 (làm)
네?
Dịch:
Dạ?
Từ vựng:
네 (vâng, dạ)
엄마가 있는데 없다 생각하고 살라믄 우예야 하노.
Dịch:
Phải sống thế nào khi mẹ vẫn còn nhưng lại phải coi như không có mẹ?
Từ vựng:
엄마 (mẹ), 있다 (có), 없다 (không có), 생각하다 (nghĩ), 살다 (sống), 어떻게 (làm thế nào, phương ngữ: 우예), 하다 (làm)
아줌마가 왜 그러셨는지 물어보셨어요?
Dịch:
Anh đã hỏi cô ấy vì sao lại như vậy chưa?
Từ vựng:
아줌마 (cô, bác gái), 왜 (tại sao), 그러시다 (làm như vậy - kính ngữ của 그러다), 묻다 (hỏi), 물어보다 (hỏi thử)
안 물어봤다.
Dịch:
Mình không hỏi.
Từ vựng:
안 (không), 묻다 (hỏi), 물어보다 (hỏi)
내 물어봐서 뭐하노.
Dịch:
Có hỏi thì cũng để làm gì chứ.
Từ vựng:
나 (tôi, phương ngữ: 내), 묻다 (hỏi), 물어보다 (hỏi), 뭐 (gì), 하다 (làm)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
편하게 이야기하세요.
Dịch:
Hãy nói một cách thoải mái.
Ví dụ:
앉으세요.
Dịch:
Xin mời ngồi.
Ví dụ:
시간이 있으면 만나요.
Dịch:
Nếu có thời gian thì gặp nhé.
Ví dụ:
생각하고 말했어요.
Dịch:
Tôi suy nghĩ rồi mới nói.
Ví dụ:
돈은 있는데 시간이 없어요.
Dịch:
Có tiền nhưng không có thời gian.
Ví dụ:
집에 갈 때 전화하세요.
Dịch:
Khi về nhà hãy gọi điện.
Ví dụ:
왜 늦었는지 알아요?
Dịch:
Bạn có biết vì sao anh ấy đến muộn không?
Ví dụ trong đoạn:
왜 그러셨는지 물어보셨어요?
Dịch:
Anh đã hỏi vì sao cô ấy lại làm như vậy chưa?
Ví dụ:
먹어 봤어요.
Dịch:
Tôi đã thử ăn rồi.
Ví dụ trong đoạn:
물어봤다.
Dịch:
Đã hỏi rồi.
Ví dụ:
말해 봐서 소용없어요.
Dịch:
Có nói cũng vô ích.
Ví dụ trong đoạn:
물어봐서 뭐하노.
Dịch:
Có hỏi thì cũng để làm gì.
Ví dụ:
공부해야 해요.
Dịch:
Phải học.
Ví dụ trong đoạn:
우예야 하노.
Dịch:
Phải làm thế nào đây?
내 = 나 (tôi)
우야면 = 어떻게 하면 (phải làm thế nào)
우예 = 어떻게 (làm thế nào)
살라믄 = 살려면 (nếu muốn sống, nếu phải sống)
하노 = 하니 / 해야 하나 (làm sao đây, phải làm thế nào)
뭐하노 = 뭐 하니 / 뭐 하냐 (để làm gì, có ích gì)
Ví dụ:
우야면 좋노?
Dịch:
Phải làm thế nào mới tốt đây?
Ví dụ:
물어봐서 뭐하노.
Dịch:
Có hỏi thì cũng để làm gì.
Ví dụ:
살라믄 강해야 한다.
Dịch:
Muốn sống thì phải mạnh mẽ.
.
.
BẢN DỊCH VÀ TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
아줌마가 빚 값으로 서울 갔다가 사고가 생겼었나 봐. 감옥에 갔다 왔대. 강해준 앞길 막을까 봐 그래서 못 온 거래.
Dịch:
Nghe nói cô ấy lên Seoul để trả nợ rồi xảy ra chuyện. Sau đó phải vào tù rồi mới trở về. Cũng nghe nói vì sợ cản trở tương lai của Kang Hae-jun nên mới không thể đến gặp.
Từ vựng:
아줌마 (cô, bác gái), 빚 (nợ), 값 (giá, tiền), 서울 (Seoul), 가다 (đi), 갔다 오다 (đi rồi trở về), 사고 (tai nạn, sự cố), 생기다 (xảy ra), 감옥 (nhà tù), 앞길 (tương lai, con đường phía trước), 막다 (cản trở), 보다 (vì, sợ), 못 (không thể), 오다 (đến), 그렇다 (như vậy)
음... 제가 인턴할 때 있었던 사건인데요.
Dịch:
Ừm... Đây là một vụ việc xảy ra khi em đang thực tập.
Từ vựng:
인턴 (thực tập sinh), 때 (lúc, khi), 있다 (có, xảy ra), 사건 (vụ việc)
고등학생 아들이 교통사고를 당했는데 큰 수술을 받고 예전처럼 정상적인 생활이 어려워졌어요.
Dịch:
Một nam sinh trung học gặp tai nạn giao thông, sau khi trải qua ca phẫu thuật lớn thì rất khó có thể sống bình thường như trước.
Từ vựng:
고등학생 (học sinh trung học phổ thông), 아들 (con trai), 교통사고 (tai nạn giao thông), 당하다 (bị, gặp phải), 크다 (lớn), 수술 (phẫu thuật), 받다 (nhận, trải qua), 예전 (trước đây), 처럼 (giống như), 정상적 (bình thường), 생활 (cuộc sống, sinh hoạt), 어렵다 (khó)
아들은 가해자를 엄벌에 처해달라고 애원했는데 아버지가 아무 처벌 없이 가해자랑 그냥 합의를 본 거예요.
Dịch:
Người con trai đã cầu xin hãy xử phạt thật nặng người gây tai nạn, nhưng người cha lại hòa giải với người gây tai nạn mà không yêu cầu bất kỳ hình phạt nào.
Từ vựng:
아들 (con trai), 가해자 (người gây hại, người gây tai nạn), 엄벌 (trừng phạt nghiêm khắc), 처하다 (xử, áp dụng), 애원하다 (cầu xin), 아버지 (bố), 아무 (không có), 처벌 (hình phạt), 없이 (không có), 합의 (thỏa thuận, hòa giải), 보다 (thực hiện, đạt được)
부인이랑 아들은 어떻게 그럴 수가 있냐고 돈밖에 모르냐고 화를 내고.
Dịch:
Người vợ và con trai tức giận, nói rằng: "Sao lại có thể làm như vậy được? Chỉ biết đến tiền thôi sao?"
Từ vựng:
부인 (vợ), 아들 (con trai), 어떻게 (làm sao), 그렇다 (như vậy), 수 (khả năng), 돈 (tiền), 밖에 (chỉ), 모르다 (không biết), 화 (cơn giận), 화를 내다 (nổi giận)
그 일로 이혼을 하고 혼자가 되셨어요.
Dịch:
Sau chuyện đó, họ ly hôn và người cha sống một mình.
Từ vựng:
일 (việc), 이혼 (ly hôn), 하다 (làm), 혼자 (một mình), 되다 (trở thành)
돈밖에 모르는 부모도 있다.
Dịch:
Đúng là cũng có những bậc cha mẹ chỉ biết đến tiền.
Từ vựng:
돈 (tiền), 밖에 (chỉ), 모르다 (biết), 부모 (cha mẹ), 있다 (có)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
학교에 가다가 친구를 만났어요.
Dịch:
Tôi đang đi đến trường thì gặp bạn.
Ví dụ trong đoạn:
서울 갔다가 사고가 생겼어요.
Dịch:
Lên Seoul rồi xảy ra sự cố.
Ví dụ:
비가 왔나 봐요.
Dịch:
Có lẽ trời đã mưa.
Ví dụ:
다녀왔어요.
Dịch:
Đã đi rồi trở về.
Ví dụ trong đoạn:
감옥에 갔다 왔대.
Dịch:
Nghe nói đã vào tù rồi trở về.
Ví dụ:
늦을까 봐 뛰어왔어요.
Dịch:
Tôi chạy vì sợ bị muộn.
Ví dụ trong đoạn:
앞길 막을까 봐.
Dịch:
Vì sợ cản trở tương lai.
Ví dụ:
온다고 했어요.
Dịch:
Người đó nói sẽ đến.
Ví dụ:
내일 쉰대요.
Dịch:
Nghe nói ngày mai được nghỉ.
Ví dụ trong đoạn:
왔대.
Nghe nói đã đến.
거래.
Nghe nói là như vậy.
Ví dụ:
학생 때 열심히 공부했어요.
Dịch:
Khi còn là học sinh tôi học rất chăm.
Ví dụ:
읽었던 책이에요.
Dịch:
Đó là cuốn sách đã đọc.
Ví dụ trong đoạn:
있었던 사건.
Dịch:
Vụ việc đã xảy ra.
Ví dụ:
밥을 먹고 공부했어요.
Dịch:
Ăn cơm rồi học.
Ví dụ:
친구처럼 지내요.
Dịch:
Sống như bạn bè.
Ví dụ:
날씨가 추워졌어요.
Dịch:
Thời tiết trở nên lạnh hơn.
Ví dụ trong đoạn:
어려워졌어요.
Dịch:
Đã trở nên khó khăn.
Ví dụ:
도와 달라고 했어요.
Dịch:
Đã nhờ giúp đỡ.
Ví dụ trong đoạn:
처해 달라고 애원했어요.
Dịch:
Đã cầu xin hãy xử phạt nghiêm khắc.
Ví dụ:
예약 없이 들어왔어요.
Dịch:
Đến mà không đặt trước.
Ví dụ:
친구랑 영화 봤어요.
Dịch:
Tôi xem phim với bạn.
Ví dụ:
믿을 수가 없어요.
Dịch:
Không thể tin được.
Ví dụ trong đoạn:
어떻게 그럴 수가 있냐고.
Dịch:
Làm sao có thể như vậy được?
Ví dụ:
물밖에 없어요.
Dịch:
Chỉ có nước thôi.
Ví dụ trong đoạn:
돈밖에 모르다.
Dịch:
Chỉ biết đến tiền.
Ví dụ:
왜 왔냐고 물었어요.
Dịch:
Đã hỏi vì sao lại đến.
Ví dụ:
그 일로 회사를 그만뒀어요.
Dịch:
Vì việc đó mà nghỉ việc.
Ví dụ:
친해지게 되었어요.
Dịch:
Đã trở nên thân thiết.
Ví dụ trong đoạn:
혼자가 되셨어요.
Dịch:
Đã trở thành người sống một mình.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
그 아버지가 얼마 뒤에 돌아가셨어요, 암으로. 혼자 외롭게.
Dịch:
Không lâu sau, người cha ấy đã qua đời vì ung thư. Một mình trong cô đơn.
Từ vựng:
그 (đó), 아버지 (bố, cha), 얼마 뒤 (không lâu sau), 돌아가시다 (qua đời - kính ngữ), 암 (ung thư), -으로 (do, vì), 혼자 (một mình), 외롭다 (cô đơn), 외롭게 (một cách cô đơn)
자신이 죽으면 아들이랑 부인이 돈이 필요하니까.
Dịch:
Ông ấy nghĩ rằng nếu mình qua đời thì con trai và vợ sẽ cần tiền.
Từ vựng:
자신 (bản thân), 죽다 (chết), 아들 (con trai), 부인 (vợ), 돈 (tiền), 필요하다 (cần), -랑 (với), -니까 (vì)
자신은 치료도 안 받고 가족들한테 버림받는데도 그게 가족을 지키는 방법이라고 생각한 거죠.
Dịch:
Mặc dù bản thân không chữa trị và còn bị gia đình ruồng bỏ, ông ấy vẫn nghĩ đó là cách để bảo vệ gia đình.
Từ vựng:
자신 (bản thân), 치료 (điều trị), 치료를 받다 (điều trị), 안 (không), 받다 (nhận), 가족 (gia đình), 가족들 (các thành viên trong gia đình), -한테 (đối với, bởi), 버림받다 (bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi), 지키다 (bảo vệ), 방법 (phương pháp, cách), 생각하다 (nghĩ)
우리 엄마도 내한테 몬 온 이유가 있을 거라는 기가?
Dịch:
Vậy có phải mẹ mình cũng có lý do nên không thể đến gặp mình không?
Từ vựng:
우리 (chúng tôi, của mình), 엄마 (mẹ), 나 (tôi, phương ngữ: 내), -한테 (đối với), 못 (không thể, phương ngữ: 몬), 오다 (đến), 이유 (lý do), 있다 (có)
그게 자기를 위한 선택은 아니었을 수도 있을 거란 거죠.
Dịch:
Có thể đó không phải là một lựa chọn vì chính bản thân cô ấy.
Từ vựng:
그것 (điều đó), 자기 (bản thân, chính mình), 위하다 (vì, dành cho), 선택 (sự lựa chọn), 아니다 (không phải), 수도 있다 (có thể), 있다 (có)
NGỮ PHÁP CÓ TRONG TOÀN BỘ ĐOẠN HỘI THOẠI
Ví dụ:
수업 뒤에 만나요.
Dịch:
Gặp nhau sau giờ học.
Ví dụ trong đoạn:
얼마 뒤에 돌아가셨어요.
Dịch:
Không lâu sau thì qua đời.
Ví dụ:
감기로 병원에 갔어요.
Dịch:
Tôi đến bệnh viện vì bị cảm.
Ví dụ trong đoạn:
암으로 돌아가셨어요.
Dịch:
Qua đời vì ung thư.
Ví dụ:
시간이 있으면 오세요.
Dịch:
Nếu có thời gian thì hãy đến.
Ví dụ trong đoạn:
죽으면.
Dịch:
Nếu qua đời.
Ví dụ:
배고프니까 밥을 먹어요.
Dịch:
Vì đói nên ăn cơm.
Ví dụ trong đoạn:
돈이 필요하니까.
Dịch:
Vì cần tiền.
Ví dụ:
저도 갈게요.
Dịch:
Tôi cũng sẽ đi.
Ví dụ trong đoạn:
치료도 안 받고.
Dịch:
Ngay cả việc điều trị cũng không làm.
Ví dụ:
밥을 먹고 쉬었어요.
Dịch:
Ăn cơm rồi nghỉ ngơi.
Ví dụ:
아픈데도 학교에 갔어요.
Dịch:
Mặc dù bị ốm nhưng vẫn đi học.
Ví dụ trong đoạn:
버림받는데도.
Dịch:
Mặc dù bị ruồng bỏ.
Ví dụ:
아이를 위한 책입니다.
Dịch:
Đây là cuốn sách dành cho trẻ em.
Ví dụ trong đoạn:
자기를 위한 선택.
Dịch:
Lựa chọn vì chính bản thân mình.
Ví dụ:
좋은 방법이라고 생각해요.
Dịch:
Tôi nghĩ đó là một cách hay.
Ví dụ trong đoạn:
방법이라고 생각했어요.
Dịch:
Đã nghĩ đó là một cách.
Ví dụ:
늦을 수도 있어요.
Dịch:
Có thể sẽ đến muộn.
Ví dụ trong đoạn:
아니었을 수도 있어요.
Dịch:
Có thể đã không phải.
Ví dụ:
올 거라고 믿어요.
Dịch:
Tôi tin rằng sẽ đến.
Ví dụ trong đoạn:
이유가 있을 거라는.
Dịch:
Rằng có lẽ có lý do.
Ví dụ:
제 잘못은 아니에요.
Dịch:
Đó không phải lỗi của tôi.
Ví dụ trong đoạn:
선택은 아니었어요.
Dịch:
Đó không phải là một sự lựa chọn.
내한테 = 나한테 (đối với tôi, với con)
몬 = 못 (không thể)
기가 = 것이냐 / 건가 (phải chăng, có phải là)
Ví dụ:
몬 간다.
Dịch:
Không thể đi.
Ví dụ:
내한테 기회가 있을 기가?
Dịch:
Có phải sẽ có cơ hội cho tôi không?
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng