Plantom lawyer tập 4
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
Dịch hội thoại
Cảnh 1: Nam áo xám nói chuyện với nam mặc suit.
Chuyển cảnh: Một nữ sinh đang bị một nhóm bạn học bắt nạt.
Chuyển cảnh: Quay trở lại hiện tại, nam áo xám tiếp tục nói chuyện với nam mặc suit.
Từ vựng
교육자: nhà giáo
교사상: giải thưởng giáo viên xuất sắc
성실하다: chăm chỉ
존경받다: Được kính trọng
교감: Phó hiệu trưởng
집단 괴롭힘: Bắt nạt tập thể
발생하다: Xảy ra, phát sinh
가해 학생: học sinh bắt nạt
퇴학: Đuổi học
강력한 처분: Hình phạt nghiêm khắc
고소하다: Khởi kiện
법원 : Tòa án
검사 : Công tố viên
수사하다: Điều tra
기소하다 : Truy tố
Ngữ pháp
Vừa... vừa...
→ Diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời hoặc nối tiếp trong cùng một ngữ cảnh.
Động từ + (으)면서
“Nhưng, tuy nhiên”
→ Diễn tả sự đối lập giữa hai mệnh đề.
Động từ/Tính từ + -지만
.
.
Dịch hội thoại
Chuyển cảnh: Một người đàn ông trung niên lấy thư ra khỏi hòm thư.
Chuyển cảnh: Trong văn phòng, có một người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.
Chuyển cảnh: Lần lượt xuất hiện cảnh người đàn ông trung niên lấy thư ra khỏi hòm thư và người đàn ông trong văn phòng đang nói chuyện điện thoại.
Chuyển cảnh: Quay trở lại hiện tại, nam áo xám đang nói chuyện với nam mặc suit.
Từ vựng
부동산: bất động sản
시세 차익 : Khoản chênh lệch giá
학교 운영비: Kinh phí vận hành của trường
밥값 : tiền ăn
영수증 : hóa đơn, biên lai
행정: Hành chính
교복 : đồng phục
단정히 : gọn gàng
성희롱 : quấy rối tình dục
성희롱: cáo buộc
Ngữ pháp
“Và”
→ Nối hai hành động có liên quan.
Động từ/Tính từ + (으)며
Trích dẫn gián tiếp
→ "Nói rằng hãy chỉnh tề đồng phục."
Động từ + -다고 하다
.
.
Dịch hội thoại
Từ vựng
기각되다: bị bác bỏ
법적 다툼 : tranh chấp pháp lý
출근하다 : đi làm
늘어나다 : tăng lên
집을 날리다 : mất nhà
관계 : mối quan hệ
궁금하다 : thắc mắc
퇴직하다 : nghỉ hưu
로펌 : hãng luật
모셔가다 : Mời về một cách trân trọng
대표 : Người đứng đầu, đại diện
희생양 : Vật hi sinh
이익 : lợi ích
Ngữ pháp
Vì..., sau khi... nên...
Động từ + (으)니까
Nếu..., khi...
Động từ/Tính từ + (으)면
Danh từ + (으)면
Trích dẫn gián tiếp
→ Dùng để thuật lại lời người khác hoặc nhấn mạnh khẳng định của người nói.
Động từ + 다고 하다 / -라고 하다
.
.
Dịch hội thoại
Từ vựng
변사체: Thi thể chết bất thường
발견되다 : Được phát hiện
뒷골목 : Con hẻm phía sau
번개탄 : Than tổ ong
유서 : Thư tuyệt mệnh
생을 마감하다 : Kết thúc cuộc đời, qua đời
철저하다 : Triệt để, hoàn toàn
외면하다 : Ngoảnh mặt làm ngơ
피해자 : nạn nhân
이기적이다 : ích kỷ
고통받다 : Chịu đau khổ
사죄하다 : Tạ tội
Ngữ pháp
Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tạ
→ Thể hiện trạng thái hoặc hành động đã tiếp diễn trong một khoảng thời gian dài.
Động từ + -아(어) 오다
“Trong khi vẫn…”
→ Diễn tả việc giữ nguyên một trạng thái khi thực hiện hành động khác.
Động từ + (으)ㄴ 채
“Sau khi nhìn lại…/ nghĩ lại thì…”
→ Sau khi nhận ra sự thật mới có đánh giá khác.
Động từ + 고 보니
“Chỉ có thể..., chỉ là…”
→ Dùng để thể hiện sự trừ trạng thái hay tình huống phía trước thì không còn cách nào khác
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng