Plantom lawyer tập 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
Dịch hội thoại
어 이상하다. 항상 여기서 연습했는데. “Ủa lạ thật. Bình thường lúc nào cũng tập ở đây mà.”
오늘 무슨 요일이에요? “ Hôm nay là thứ mấy vậy?”
(Chuyển cảnh: hai người đàn ông đang học đàn, nữ sinh và người nam đứng bên ngoài nhìn lén.)
Từ vựng
Ngữ pháp
Dự đoán tương lai: “chắc là…”
“nhưng, nhưng vì, là vì, thì, và… ”
Động từ có patchim hay không có patchim đều bỏ đuôi 다 và kết hợp với 는데
“있다”và “없다” thì dùng “-는데”.
Dùng để biểu thị sự cho phép hay chấp nhận cho việc gì đó : “được…, làm … cũng được”
Động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ,ㅓ thì dùng -아도 되다
Động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm không phải ㅏ,ㅗ thì dùng -어도 되다
.
.
Dịch hội thoại
잠깐만. 신부님이 그랬잖아.
→ Khoan đã. Cha xứ từng nói rồi mà.
(Hồi tưởng lại lời cha xứ.)
(Quay lại hiện tại.)
Từ mới
신부: cha xứ
빙의: nhập hồn
욕망: dục vọng, ham muốn
극대화되다: được cực đại hoá
발현되다: biểu hiện ra
찝찝하다: bất an
출입증: thẻ ra vào
다가오다: tiến gần
Ngữ pháp
Thừa nhận, công nhận ở một mức độ nào đó với đối phương, phía sau thường có nội dung bổ sung tương phản
Động từ/Tính từ + V 긴 하다
Sử dụng khi giải thích, đưa ra lý do mang nghĩa là: Vì, bởi vì…
Sử dụng khi muốn gợi mở, bắt đầu câu chuyện, khiến người nghe sẽ chờ đợi, chú ý vào chủ đề người nói muốn nói
Động từ/Tính từ + 거든요
Danh từ + (이)거든요
Đuôi câu rủ rê
Động từ +자
Đuôi câu đề nghị lịch sự
Động từ kết thúc bằng nguyên âm + 시겠어요?
Động từ kết thúc bằng phụ âm + 으시겠어요?
“Đừng…, Xin đừng…”
Động từ + 지 말아 주실래요?
.
.
Dịch hội thoại
(Chuyển cảnh: cô gái mặc đồ đen hỏi nhân viên lễ tân.)
아, 보컬 연습실에 계시겠네요.
→ À, chắc là đang ở phòng tập thanh nhạc.
엘리베이터 타고 올라가셔서 2층으로 올라가시면 있어요.
→ Chị đi thang máy lên rồi lên tầng 2 là sẽ thấy ạ.
Từ vựng
작곡가: nhà soạn nhạc
나오다: đến
보컬: vocal
엘리베이터: thang máy
올라가다: đi lên
Ngữ pháp
Động từ/Tính từ +겠네요
“Chắc là…”
“Nếu…”
Là dạng kính ngữ của (으)면
Động từ/Tính từ + (으)시면
.
.
Dịch hội thoại
(Nữ sinh nhập vào thân xác người nam để nói chuyện với nam áo đen xám.)
(Bảo vệ chạy đến.)
Từ vựng
가만히: đứng yên
기자: phóng viên
보안 요원: nhân viên bảo vệ
Ngữ pháp
얘기해 주실래요?
→ Anh có thể nói chuyện như vậy được không?
Ví dụ:
Tường thuật lại lời yêu cầu, ra lệnh
Động từ có patchim + 으라고 하다
Động từ không có patchim + 라고 하다
.
.
Dịch hội thoại
여기 어떻게 들어오셨대? 아, 나와요.
→ Rốt cuộc cô vào đây bằng cách nào vậy? Mau ra ngoài đi.
(Có điện thoại gọi đến.)
(Cô cắn bảo vệ để chạy thoát.)
Từ mới
사생팬: sasaeng fan, fan cuồng xâm phạm đời tư nghệ sĩ.
욕먹다: bị chửi, bị chỉ trích.
잡아가다: bắt đi
경찰서: đồn cảnh sát
보내버리다: tống đi luôn
만지다: chạm vào
Ngữ pháp
Diễn tả nguyên nhân, lý do :”Vì…nên”
Động từ/Tính từ +기 때문에,
Danh từ + 이 기때문에
Động từ + (으)ㄹ게 : “tôi sẽ…”
Dùng để thể hiện ý chí của người nó hoặc thể hiện lời hứa hẹn với người nghe
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng