Gia đình chọn lọc phần 9 cut 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Dịch: Ồ, bố vẫn chưa ngủ ạ?
Từ vựng: 와 (ồ, wow), 아직 (vẫn chưa), 주무시다 (ngủ - kính ngữ), 안 (không, chưa)
Dịch: Ừ.
Từ vựng: 어 (ừ)
Dịch: Sao vậy?
Từ vựng: 왜 (tại sao, sao)
Dịch: Không ngủ được à?
Từ vựng: 잠 (giấc ngủ), 오다 (đến), 잠이 오다 (buồn ngủ), 안 (không)
Dịch: Uống đi, một ly.
Từ vựng: 마시다 (uống), 한잔 (một ly)
Dịch: Vốn dĩ con cái khi lớn lên đều sẽ rời khỏi nhà.
Từ vựng: 원래 (vốn dĩ), 애들 (bọn trẻ, con cái), 크다 (lớn lên), 다 (tất cả, đều), 집 (nhà), 떠나다 (rời đi)
Dịch: Chứ đâu thể sống với bố mãi được.
Từ vựng: 언제까지 (đến bao giờ), 아빠 (bố), 같이 (cùng nhau), 살다 (sống)
Dịch: Nhưng mà, tất cả đều là những điều con học từ bố.
Từ vựng: 그래도 (dù vậy, nhưng mà), 다 (tất cả), 아빠 (bố), -한테 (từ, với), 배우다 (học)
Dịch: Cả đi xe đạp nữa...
Từ vựng: 자전거 (xe đạp), -도 (cũng, cả)
Dịch: Cả cạo râu nữa...
Từ vựng: 면도 (cạo râu), 면도하다 (cạo râu), -도 (cũng, cả)
Dịch: Cả bóng rổ nữa.
Từ vựng: 농구 (bóng rổ), -도 (cũng, cả)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa: Không, chưa.
Ví dụ:
오늘 안 가요.
Hôm nay không đi.
Dịch:
Hôm nay tôi không đi.
Ví dụ trong bài:
안 주무세요?
Vẫn chưa ngủ ạ?
잠이 안 와?
Không ngủ được à?
Ý nghĩa: Kính ngữ dùng khi hỏi hoặc nói với người lớn tuổi hơn.
Ví dụ:
식사하세요.
Mời bác dùng bữa.
Dịch:
Mời bác ăn cơm.
Ví dụ trong bài:
안 주무세요?
Bố vẫn chưa ngủ ạ?
Ý nghĩa: Buồn ngủ.
Ví dụ:
잠이 와요.
Tôi buồn ngủ.
Dịch:
Tôi buồn ngủ.
Ví dụ trong bài:
잠이 안 와?
Không ngủ được à?
Ý nghĩa: Nếu, khi.
Ví dụ:
시간이 있으면 만나요.
Nếu có thời gian thì gặp nhé.
Dịch:
Nếu có thời gian thì gặp nhé.
Ví dụ trong bài:
크면.
Khi lớn lên.
Ý nghĩa: Vốn dĩ, từ trước đến nay.
Ví dụ:
원래 그런 사람이에요.
Vốn dĩ là người như vậy.
Dịch:
Người đó vốn dĩ như thế.
Ví dụ trong bài:
원래 애들은 크면 다 집 떠나는 거야.
Vốn dĩ con cái lớn lên đều sẽ rời khỏi nhà.
Ý nghĩa: Dùng để giải thích, nhấn mạnh một sự thật hoặc quan điểm.
Ví dụ:
그건 원래 그런 거야.
Vốn dĩ chuyện đó là như vậy.
Dịch:
Chuyện đó vốn là như thế.
Ví dụ trong bài:
집 떠나는 거야.
Rồi sẽ rời khỏi nhà thôi.
Ý nghĩa: Đến bao giờ.
Ví dụ:
언제까지 기다려야 해요?
Phải chờ đến bao giờ?
Dịch:
Tôi phải đợi đến khi nào?
Ví dụ trong bài:
언제까지 아빠랑 같이 살아.
Chứ đâu thể sống với bố mãi được.
Ý nghĩa: Với, cùng với.
Ví dụ:
친구랑 영화 봤어요.
Tôi xem phim với bạn.
Dịch:
Tôi đã xem phim cùng bạn.
Ví dụ trong bài:
아빠랑 같이 살아.
Sống cùng bố.
Ý nghĩa: Cùng nhau.
Ví dụ:
같이 갑시다.
Chúng ta cùng đi nhé.
Dịch:
Hãy cùng đi nào.
Ví dụ trong bài:
아빠랑 같이 살아.
Sống cùng bố.
Ý nghĩa: Với, từ, cho (đối với người).
Ví dụ:
선생님한테 배웠어요.
Tôi học từ giáo viên.
Dịch:
Tôi đã học từ giáo viên.
Ví dụ trong bài:
아빠한테 배웠는데.
Con đã học từ bố mà.
Ý nghĩa: Mà, nhưng mà, dùng để nối ý hoặc thể hiện cảm xúc.
Ví dụ:
이미 말했는데.
Tôi đã nói rồi mà.
Dịch:
Tôi đã nói rồi mà.
Ví dụ trong bài:
배웠는데.
Con đã học từ bố mà.
Ý nghĩa: Cũng, cả.
Ví dụ:
저도 가요.
Tôi cũng đi.
Dịch:
Tôi cũng đi.
Ví dụ trong bài:
자전거도.
Cả xe đạp nữa.
면도도.
Cả cạo râu nữa.
농구도.
Cả bóng rổ nữa.
Ý nghĩa: Tuy vậy, dù vậy, nhưng mà.
Ví dụ:
어려웠어요. 그래도 끝냈어요.
Khó thật nhưng tôi đã hoàn thành.
Dịch:
Tuy khó nhưng tôi vẫn làm xong.
Ví dụ trong bài:
그래도, 다 아빠한테 배웠는데.
Nhưng mà, tất cả đều là những điều con học từ bố.
Ý nghĩa: Cũng, cả, ngay cả.
Ví dụ:
책도 샀어요.
Tôi cũng mua sách.
Dịch:
Tôi cũng đã mua sách.
Ví dụ trong bài:
자전거도, 면도도, 농구도.
Cả xe đạp, cạo râu và bóng rổ nữa.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Dịch: Ném đi!/Sút đi!
Từ vựng: 슛 (cú ném bóng, cú sút)
Dịch: Ôi chà!!
Từ vựng: 아이고 (ôi chà, ôi trời)
Dịch: Làm tốt quá!
Từ vựng: 잘하다 (làm tốt, giỏi), 잘 (tốt)
Dịch: Đúng vậy chứ?
Từ vựng: 그렇다 (như vậy, đúng vậy)
Dịch: Thật ra tôi còn chưa từng dạy dỗ đàng hoàng, vậy mà nhìn động tác của nó xem, đẹp và chuẩn biết bao.
Từ vựng: 뭐 (thật ra, mà), 제대로 (đàng hoàng, đúng cách), 가르치다 (dạy), 주다 (cho), 적 (kinh nghiệm, lần), 없다 (không có), 폼 (tư thế, động tác), 깨끗하다 (sạch sẽ, gọn gàng, đẹp), 보다 (xem, nhìn)
Dịch: À, chắc là giống bố nên có năng khiếu đó.
Từ vựng: 아빠 (bố), 닮다 (giống), 재능 (tài năng, năng khiếu), 있다 (có)
(Lưu ý: 있는갑다 là phương ngữ của 있는가 보다.)
Dịch: Quả nhiên mà!
Từ vựng: 역시 (quả nhiên, đúng như dự đoán)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa: Thể hiện sự ngạc nhiên, cảm thán khi nhận thấy điều gì đó.
Ví dụ:
날씨가 좋네요.
Thời tiết đẹp quá nhỉ.
Dịch:
Thời tiết đẹp thật đấy.
Ví dụ trong bài:
잘하네요!
Giỏi quá nhỉ!
Ý nghĩa: Đúng không?, phải không?, dùng để tìm sự đồng tình.
Ví dụ:
맛있죠?
Ngon đúng không?
Dịch:
Ngon mà, đúng không?
Ví dụ trong bài:
그렇죠?
Đúng vậy chứ?
Ý nghĩa: Làm gì đó cho ai.
Ví dụ:
가르쳐 줬어요.
Đã dạy cho.
Dịch:
Đã chỉ dạy cho người khác.
Ví dụ trong bài:
가르쳐준 적도 없는데.
Chưa từng dạy cho lần nào cả.
Ý nghĩa: Đã từng/chưa từng làm gì.
Ví dụ:
한국에 간 적이 있어요.
Tôi đã từng đến Hàn Quốc.
Dịch:
Tôi đã từng đi Hàn Quốc.
Ví dụ:
한국에 간 적이 없어요.
Tôi chưa từng đến Hàn Quốc.
Dịch:
Tôi chưa từng đi Hàn Quốc.
Ví dụ trong bài:
가르쳐준 적도 없는데.
Còn chưa từng dạy lần nào.
Ý nghĩa: Cũng, ngay cả.
Ví dụ:
저도 알아요.
Tôi cũng biết.
Dịch:
Tôi cũng biết.
Ví dụ trong bài:
적도 없는데.
Ngay cả một lần cũng chưa từng có.
Ý nghĩa: Nhưng, vậy mà, dùng để nối hai ý có sự tương phản hoặc bổ sung.
Ví dụ:
비가 오는데 나가요.
Trời đang mưa nhưng vẫn ra ngoài.
Dịch:
Dù trời mưa nhưng vẫn đi ra ngoài.
Ví dụ trong bài:
가르쳐준 적도 없는데 폼 깨끗한 거 봐요.
Chưa từng dạy mà động tác vẫn đẹp như vậy.
Ý nghĩa: Hãy nhìn xem..., nhìn việc...
Ví dụ:
저 사람 웃는 거 봐요.
Hãy nhìn người đó cười kìa.
Dịch:
Hãy nhìn người đó đang cười.
Ví dụ trong bài:
폼 깨끗한 거 봐요.
Hãy nhìn động tác đẹp của nó xem.
Ý nghĩa: Có vẻ như..., chắc là...
Ví dụ:
비가 오는가 봐요.
Có vẻ trời đang mưa.
Dịch:
Chắc trời đang mưa.
Ví dụ trong bài:
재능 있는갑다.
Chắc là có năng khiếu.
(Là dạng phương ngữ của 재능 있는가 보다.)
Ý nghĩa: Quả nhiên, đúng như dự đoán.
Ví dụ:
역시 맛있어요.
Quả nhiên rất ngon.
Dịch:
Đúng là ngon thật.
Ví dụ trong bài:
역시!
Quả nhiên mà!
Ý nghĩa: Đàng hoàng, đúng cách.
Ví dụ:
제대로 공부해야 해요.
Phải học hành đàng hoàng.
Dịch:
Cần học tập nghiêm túc.
Ví dụ trong bài:
제대로 가르쳐준 적도 없는데.
Còn chưa từng dạy dỗ đàng hoàng.
Ý nghĩa: Giống ai đó.
Ví dụ:
아버지를 닮았어요.
Giống bố.
Dịch:
Người đó giống bố mình.
Ví dụ trong bài:
아빠 닮아가 재능 있는갑다.
Chắc là giống bố nên có năng khiếu.
.
.
BẢN DỊCH + TỪ VỰNG NGỮ PHÁP TRUNG CẤP:
Dịch: Sau khi học xong con sẽ về ngay thật mà.
Từ vựng: 학교 (trường học), 마치다 (kết thúc, hoàn thành), 진짜 (thật sự), 바로 (ngay lập tức), 오다 (đến, trở về), -ㄹ게요 (sẽ...)
Dịch: Sau này thành công rồi trở về, con sẽ đối xử thật tốt với bố và cả Ju-i nữa.
Từ vựng: 잘되다 (thành công, thuận lợi), 돌아오다 (trở về), 아빠 (bố), -한테 (với), 진짜 (thật sự), 잘하다 (đối xử tốt, làm tốt), 주이 (Ju-i), -도 (cũng)
(Lời thoại dùng phương ngữ nên "되가", "와가" tương đương với "돼서", "와서".)
Dịch: Bố không cho con đi chỉ để con thành công rồi quay về đâu.
Từ vựng: 잘되다 (thành công), 오다 (đến, quay về), 보내다 (gửi đi, cho đi), 아니다 (không phải)
Dịch: Bố cho con đi là để con được làm hết những điều mình muốn một cách thoải mái.
Từ vựng: 가다 (đi), 하다 (làm), 싶다 (muốn), 마음껏 (thỏa thích, hết sức), 다 (tất cả), 해보다 (thử làm), 보내주다 (cho đi, tạo điều kiện đi)
Dịch: Sang đó đừng cố gắng quá sức.
Từ vựng: 가다 (đi), 너무 (quá), 애쓰다 (cố gắng, gắng sức), 말다 (đừng)
Dịch: Nếu cảm thấy như vậy là đủ rồi thì lúc nào cũng có thể quay về.
Từ vựng: 이만하다 (đến mức này, thế này là đủ), 되다 (được, đủ), 싶다 (nghĩ rằng), 아무 때 (bất cứ lúc nào), 돌아오다 (quay về)
Dịch: Nhé?/Được chứ?
Từ vựng: 응 (ừ, nhé)
Dịch: Hiểu rồi chứ?
Từ vựng: 알다 (biết, hiểu)
==================================================
NGỮ PHÁP TRONG ĐOẠN HỘI THOẠI
Ý nghĩa: Nếu, khi.
Ví dụ:
시험이 끝나면 여행 갈 거예요.
Khi thi xong tôi sẽ đi du lịch.
Dịch:
Sau khi kỳ thi kết thúc tôi sẽ đi du lịch.
Ví dụ trong bài:
학교 마치면 진짜 바로 올게요.
Sau khi học xong con sẽ về ngay.
Ý nghĩa: Sẽ..., dùng khi hứa hẹn hoặc thể hiện ý định với người nghe.
Ví dụ:
내일 전화할게요.
Ngày mai tôi sẽ gọi điện.
Dịch:
Ngày mai tôi sẽ gọi điện cho bạn.
Ví dụ trong bài:
바로 올게요.
Con sẽ về ngay.
Ý nghĩa: Với, cho, đối với người.
Ví dụ:
친구한테 선물을 줬어요.
Tôi tặng quà cho bạn.
Dịch:
Tôi đã tặng quà cho bạn.
Ví dụ trong bài:
아빠한테도 잘하고.
Sẽ đối xử tốt với bố.
Ý nghĩa: Cũng.
Ví dụ:
저도 갑니다.
Tôi cũng đi.
Dịch:
Tôi cũng sẽ đi.
Ví dụ trong bài:
아빠한테도, 주이한테도.
Với bố cũng vậy, với Ju-i cũng vậy.
Ý nghĩa: Rồi, sau khi, vì.
Ví dụ:
집에 와서 쉬었어요.
Tôi về nhà rồi nghỉ ngơi.
Dịch:
Tôi đã về nhà và nghỉ ngơi.
Ví dụ trong bài:
잘돼서 오라고.
Thành công rồi hãy quay về.
Ý nghĩa: Bảo ai đó làm gì, với mục đích là...
Ví dụ:
일찍 자라고 했어요.
Tôi bảo hãy ngủ sớm.
Dịch:
Tôi đã nói hãy đi ngủ sớm.
Ví dụ trong bài:
해보라고 보내주는 거지.
Cho đi để được thử làm.
Ý nghĩa: Đó là..., chính là..., dùng để giải thích hoặc nhấn mạnh.
Ví dụ:
그게 중요한 거지.
Đó mới là điều quan trọng.
Dịch:
Đó chính là điều quan trọng.
Ví dụ trong bài:
보내주는 거지.
Đó mới là lý do bố cho con đi.
Ý nghĩa: Muốn làm gì.
Ví dụ:
먹고 싶은 음식이 있어요.
Có món ăn tôi muốn ăn.
Dịch:
Tôi có món ăn mình muốn ăn.
Ví dụ trong bài:
하고 싶은 거.
Điều con muốn làm.
Ý nghĩa: Thoải mái, hết mình.
Ví dụ:
마음껏 즐기세요.
Hãy tận hưởng thật thoải mái.
Dịch:
Hãy tận hưởng hết mình.
Ví dụ trong bài:
마음껏 다 해보라고.
Hãy thử làm hết sức những điều mình muốn.
Ý nghĩa: Đừng... mà hãy...
Ví dụ:
걱정하지 말고 쉬세요.
Đừng lo lắng mà hãy nghỉ ngơi.
Dịch:
Đừng lo nữa, hãy nghỉ ngơi đi.
Ví dụ trong bài:
애쓰지 말고.
Đừng cố gắng quá sức.
Ý nghĩa: Nếu như, hễ mà.
Ví dụ:
시간 있거든 연락하세요.
Nếu có thời gian thì hãy liên lạc.
Dịch:
Nếu có thời gian thì hãy gọi cho tôi.
Ví dụ trong bài:
이만하면 됐다 싶거든.
Nếu cảm thấy như vậy là đủ rồi.
Ý nghĩa: Bất cứ lúc nào.
Ví dụ:
아무 때나 오세요.
Hãy đến bất cứ lúc nào.
Dịch:
Lúc nào đến cũng được.
Ví dụ trong bài:
아무 때나 돌아와.
Lúc nào cũng có thể quay về.
Ý nghĩa: Nghĩ rằng, cảm thấy rằng.
Ví dụ:
이 정도면 됐다 싶어요.
Tôi nghĩ như vậy là đủ rồi.
Dịch:
Tôi cảm thấy mức này là đủ rồi.
Ví dụ trong bài:
이만하면 됐다 싶거든.
Nếu cảm thấy như vậy là đủ rồi.
Ý nghĩa: Đúng chứ?, hiểu chứ?, phải không?
Ví dụ:
알겠지?
Hiểu rồi chứ?
Dịch:
Bạn hiểu rồi phải không?
Ví dụ trong bài:
알았지?
Hiểu rồi chứ?
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng