Người đàn ông đầu tiên tập 7 phần 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
회장님, 제가 회장님께 드리는 마지막 선물이에요.
"Thưa Chủ tịch, đây là món quà cuối cùng tôi dành cho ngài."
CHỦ TỊCH
마지막 선물?
"Món quà cuối cùng sao?"
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
어제 저 최대표한테 얼마나 얻어맞았는지 아직도 얼굴이 얼얼하고 입도 제대로 못 벌리겠어요.
"Hôm qua tôi bị Giám đốc Choi đánh đến mức bây giờ mặt vẫn còn đau rát, miệng cũng không mở ra được bình thường."
TỪ VỰNG: 얻어맞다: bị đánh | 얼얼하다: đau rát, tê | 벌리다: mở ra
CHỦ TỊCH
맞아?
"Bị đánh sao?"
CHỦ TỊCH
아니, 최 대표가 자네를 때렸단 말이야?
"Ý cô là Giám đốc Choi đã đánh cô sao?"
CHỦ TỊCH
이런...
"Trời đất..."
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
맞아도 싸죠.
"Tôi đáng bị đánh mà."
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Kính ngữ của 주다 (tặng cho).
Ví dụ:
회장님께 드리는 선물.
Món quà dành tặng Chủ tịch.
Ý nghĩa: Đến mức...
Ví dụ:
얼마나 얻어맞았는지.
Bị đánh đến mức...
Ý nghĩa: Không thể...
Ví dụ:
입도 제대로 못 벌리겠어요.
Đến miệng cũng không mở bình thường được.
Ý nghĩa: Ý là... sao?
Ví dụ:
때렸단 말이야?
Ý là đã đánh sao?
Ý nghĩa: Đáng bị..., đáng phải...
Ví dụ:
맞아도 싸죠.
Đáng bị đánh.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
저 같은 게 감히 회장님을 사모했습니다.
"Một người như tôi lại dám đem lòng yêu Chủ tịch."
TỪ VỰNG: 사모하다: kính mến, yêu thầm
CHỦ TỊCH
무슨 말이야 그게?
"Cô nói vậy là sao?"
CHỦ TỊCH
그렇다고 자네한테 손찌검한다는 게 말이나 돼?
"Dù thế nào thì đánh cô như vậy có còn ra thể thống gì không?"
TỪ VỰNG: 손찌검하다: ra tay đánh người
CHỦ TỊCH
이건 나에 대한 불충이야.
"Đây là sự bất kính đối với tôi."
TỪ VỰNG: 불충: bất trung, bất kính
CHỦ TỊCH
이게 어떻게...
"Chuyện này thật là..."
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
회장님, 진정하세요.
"Chủ tịch, xin hãy bình tĩnh."
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
그러다 혈압 올라요.
"Cứ như vậy huyết áp của ngài sẽ tăng mất."
TỪ VỰNG: 혈압: huyết áp
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
저 같은 건 회장님만 건강하시다면 전 아무래도 상관없어요.
"Đối với tôi thì không sao cả, chỉ cần Chủ tịch khỏe mạnh là được."
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Trích dẫn lời nói/nội dung.
Ví dụ:
손찌검한다는 게.
Việc nói rằng đã ra tay đánh.
Ý nghĩa: Có chấp nhận được không, có ra thể thống gì không.
Ví dụ:
말이나 돼?
Có còn ra thể thống gì không?
Ý nghĩa: Cứ như vậy thì...
Ví dụ:
그러다 혈압 올라요.
Cứ như vậy thì huyết áp sẽ tăng.
Ý nghĩa: Nếu (kính ngữ).
Ví dụ:
회장님만 건강하시다면.
Chỉ cần Chủ tịch khỏe mạnh là được.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
멀리서나마 회장님을 그리며 회장님의 안녕만을 빌고 또 빌며,
"Dù chỉ từ nơi xa, tôi vẫn luôn nhớ đến Chủ tịch, chỉ cầu mong ngài luôn bình an."
TỪ VỰNG: 그리다: nhớ nhung | 안녕: bình an | 빌다: cầu nguyện
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
전 그렇게 죽은 듯이 살아도 괜찮아요.
"Tôi có sống như người đã chết cũng không sao."
TỪ VỰNG: 죽은 듯이 살다: sống như cái xác, sống không còn niềm vui
CHỦ TỊCH
미세스 영, 그런 소리 말아요.
"Bà Young, đừng nói những lời như vậy."
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
아니에요.
"Không đâu."
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
저 대표가 다시는 여기에 발걸음도 하지 말고,
"Giám đốc Choi đã cảnh cáo tôi rằng từ nay đừng bao giờ đặt chân đến đây nữa."
TỪ VỰNG: 발걸음을 하다: đặt chân đến
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
회장님 곁에 얼씬도 하지 말라고 무섭게 경고했거든요.
"Ông ta còn cảnh cáo rất gay gắt rằng đừng bén mảng đến gần Chủ tịch."
TỪ VỰNG: 얼씬도 하지 말다: đừng bén mảng | 경고하다: cảnh cáo
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Dù chỉ...
Ví dụ:
멀리서나마.
Dù chỉ từ xa.
Ý nghĩa: Chỉ...
Ví dụ:
안녕만을 빌다.
Chỉ cầu mong bình an.
Ý nghĩa: Như...
Ví dụ:
죽은 듯이 살다.
Sống như đã chết.
Ý nghĩa: Không bao giờ nữa.
Ví dụ:
다시는 오지 말다.
Đừng bao giờ quay lại.
Ý nghĩa: Vì..., đó là vì...
Ví dụ:
경고했거든요.
Vì ông ấy đã cảnh cáo như vậy.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
제가 말을 들어야죠.
"Tôi phải nghe lời thôi."
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
안 그랬다면 뼈도 못 추리게요.
"Nếu không thì e rằng ngay cả xác cũng chẳng còn."
TỪ VỰNG: 뼈도 못 추리다: thành ngữ, bị hại đến mức không còn gì
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
절 받으세요, 회장님.
"Xin Chủ tịch nhận lạy của tôi."
CHỦ TỊCH
어허, 이거 왜 이래?
"Ôi, cô làm gì vậy?"
CHỦ TỊCH
그만하고 앉아, 앉아.
"Thôi được rồi, ngồi xuống đi."
NGƯỜI PHỤ NỮ TRUNG NIÊN
회장님...
"Thưa Chủ tịch..."
CHỦ TỊCH
그래, 내 그 마음 알았으니까 어디 간다는 소리 하지 마라.
"Được rồi, tôi hiểu tấm lòng của cô rồi, đừng nói chuyện rời đi nữa."
CHỦ TỊCH
그리고 최 대표는 내가 타이를 테니까.
"Còn Giám đốc Choi thì để tôi nói chuyện với cậu ta."
TỪ VỰNG: 타이르다: khuyên bảo, răn dạy
CHỦ TỊCH
참...
"Haizz..."
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nếu...
Ví dụ:
안 그랬다면.
Nếu không như vậy.
Ý nghĩa: Xin hãy...
Ví dụ:
절 받으세요.
Xin hãy nhận lạy.
Ý nghĩa: Vì...
Ví dụ:
그 마음 알았으니까.
Vì tôi đã hiểu tấm lòng đó rồi.
Ý nghĩa: Chuyện nói rằng...
Ví dụ:
어디 간다는 소리.
Chuyện nói sẽ rời đi.
Ý nghĩa: Vì tôi sẽ..., nên...
Ví dụ:
내가 타이를 테니까.
Vì tôi sẽ khuyên bảo cậu ấy.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NGƯỜI PHỤ NỮ
정숙희는 어떻게 됐어?
"Jeong Suk-hee thế nào rồi?"
NGƯỜI NAM
현수막은 그대로 걸려 있고 아직 잠잠합니다.
"Tấm băng rôn vẫn còn treo nguyên, và hiện vẫn chưa có động tĩnh gì."
TỪ VỰNG: 현수막: băng rôn | 그대로: nguyên như vậy | 잠잠하다: yên ắng
NGƯỜI PHỤ NỮ
아니야.
"Không."
NGƯỜI PHỤ NỮ
아무래도 현수막이 거슬려.
"Dù sao thì tấm băng rôn đó vẫn rất chướng mắt."
TỪ VỰNG: 거슬리다: gây khó chịu, chướng mắt
NGƯỜI PHỤ NỮ
그거 내리도록 해야지. 안 되겠다.
"Phải tìm cách gỡ nó xuống thôi. Không thể để vậy được."
NGƯỜI PHỤ NỮ
당장 구청에 전화해서 불법 현수막으로 신고해.
"Gọi ngay cho ủy ban quận và báo đó là băng rôn treo trái phép."
TỪ VỰNG: 구청: ủy ban quận | 불법: trái phép | 신고하다: báo cáo, tố cáo
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Nguyên như vậy.
Ví dụ:
그대로 걸려 있다.
Vẫn treo nguyên.
Ý nghĩa: Dù sao thì, xem ra.
Ví dụ:
아무래도 거슬려.
Dù sao thì cũng thấy chướng mắt.
Ý nghĩa: Làm cho..., khiến cho...
Ví dụ:
내리도록 하다.
Cho gỡ xuống.
Ý nghĩa: Phải...
Ví dụ:
해야지.
Phải làm thôi.
Ý nghĩa: Rồi, sau đó.
Ví dụ:
전화해서 신고하다.
Gọi điện rồi báo cáo.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
BỐ
대학에 합격까지 해놓고 태수가 등록금 들고 튀는 바람에 대학도 포기하고,
"Con đã đỗ đại học, nhưng vì Tae-su ôm tiền học phí bỏ trốn nên phải từ bỏ việc học."
TỪ VỰNG: 등록금: học phí | 들고 튀다: ôm tiền bỏ trốn | 포기하다: từ bỏ
네 오라비 사고 칠 때마다...
"Mỗi lần anh trai con gây chuyện..."
TỪ VỰNG: 오라비: anh trai (cách gọi cũ) | 사고를 치다: gây rắc rối
CON GÁI
아빠, 난 괜찮아요.
"Bố à, con không sao đâu."
CON TRAI
아이고, 우리 아버지 18번 또 나오셨네.
"Ôi trời, lại đến 'bài số 18' quen thuộc của bố rồi."
TỪ VỰNG: 18번: câu chuyện quen thuộc, nói đi nói lại
뒤에 레퍼토리도 계속 하셔야지.
"Bố kể tiếp luôn cả phần sau đi."
TỪ VỰNG: 레퍼토리: tiết mục, bài quen thuộc
오장미, 너 외국 요리학교에 입학했는데 엄마 입원하는 바람에 포기한 것까지.
"Rồi còn chuyện Oh Jang-mi đã đỗ trường dạy nấu ăn ở nước ngoài nhưng phải từ bỏ vì mẹ nhập viện nữa."
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Đã... rồi (nhấn mạnh trạng thái sau hành động).
Ví dụ:
합격까지 해놓고.
Đã đỗ rồi mà.
Ý nghĩa: Vì (nguyên nhân ngoài ý muốn).
Ví dụ:
등록금 들고 튀는 바람에.
Vì ôm tiền học phí bỏ trốn nên...
Ý nghĩa: Mỗi khi...
Ví dụ:
사고 칠 때마다.
Mỗi khi gây chuyện.
Ý nghĩa: Nhưng, còn...
Ví dụ:
입학했는데.
Đã đỗ nhưng...
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
CON TRAI
아파.
"Đau quá."
CON TRAI
좋지도 않은 물이 왜 자꾸 때려?
"Con có làm gì đâu mà bố cứ đánh mãi vậy?"
BỐ
장미 고생한 건 다 너 때문이라고, 이놈아.
"Jang-mi phải chịu khổ tất cả cũng là vì mày đấy."
TỪ VỰNG: 고생하다: chịu khổ
BỐ
장미야, 이제라도 안 늦었다.
"Jang-mi à, bây giờ vẫn chưa muộn đâu."
BỐ
지금이라도 학교 가서 배우고 싶은 거 다 배워.
"Bây giờ con cứ đến trường học tất cả những gì con muốn học."
CON GÁI
아빠, 이제 와서 무슨 학교?
"Bố à, giờ này còn đi học gì nữa."
CON GÁI
걱정 마.
"Bố đừng lo."
CON GÁI
나는 강준호 셰프님 밑에서 제대로 배우는 제자가 돼서
"Con sẽ trở thành học trò của đầu bếp Kang Jun-ho và học hành tử tế dưới sự chỉ dạy của thầy."
CON GÁI
미슐랭 쓰리스타 꿈을 이룰 거야. 꼭.
"Con nhất định sẽ thực hiện được ước mơ đạt nhà hàng Michelin 3 sao."
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Dù là bây giờ thì vẫn...
Ví dụ:
이제라도 안 늦었다.
Bây giờ vẫn chưa muộn.
Ý nghĩa: Muốn...
Ví dụ:
배우고 싶은 것.
Điều muốn học.
Ý nghĩa: Sẽ...
Ví dụ:
이룰 거야.
Sẽ thực hiện được.
Ý nghĩa: Vừa... vừa...
Ví dụ:
배우면서.
Vừa học vừa...
Ý nghĩa: Dưới sự hướng dẫn của...
Ví dụ:
셰프님 밑에서 배우다.
Học dưới sự chỉ dạy của đầu bếp.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng