Filling for love tập 1
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH VÀ NHẶT RA TỪ VỰNG:
Từ vựng - ngữ pháp:
Người con trai: 네. 감사 1팀... 아니, 3팀입니다
“Đây là Tổ Thanh tra số 1... à không, là Tổ số 3.”
감사(thanh tra) / 감사실(phòng thanh tra) / 팀(tổ, nhóm)
중급 문법
N입니다 (là...) | 아니 (à không, dùng để sửa lại lời vừa nói)
Giọng 1 khách hàng nữ trong điện thoại: 안녕하세요. 아 조심스럽긴 한데 저희 팀장님 때문이에요.
“ Xin chào. Tôi hơi ngại nói chuyện này nhưng là vì trưởng nhóm của chúng tôi.”
Từ vựng trung cấp
조심스럽다 (thận trọng, khó mở lời)
팀장님 (trưởng nhóm)
Ngữ pháp trung cấp
~긴 한데 (đúng là... nhưng...) | N 때문이에요 (là vì N)
Người con trai: 아 예 그 내부 제보를 하시려는 건가요?
“ À vâng, vậy là chị muốn báo cáo/tố giác nội bộ phải không?”
Từ vựng :
Ngữ pháp:
Giọng khách hàng nữ: 아니 팀장님이 사무실에서 자꾸 방러 끼세요. 아 진짜 좀 심하다니까요. 하루 종일 뿡뿡 업무 환경이 최악이에요. 공기 청정기라도 좀 놔주든지.
“Không, trưởng nhóm cứ liên tục đánh rắm trong văn phòng. Thật sự là quá đáng lắm luôn ấy. Suốt cả ngày cứ “bụp bụp”, môi trường làm việc tệ nhất luôn. Ít nhất cũng nên đặt một cái máy lọc không khí chứ.”
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Người con trai: 아, 방구를 끼세요. [ 음악]
“À, ý chị là trưởng nhóm đánh rắm à.”
Từ vựng trung cấp:
Người con trai: 네. 감사실... ( không kịp nói tiếp do bị khách ngắt lời)
“ Vâng. Đây là phòng thanh tra...”
Giọng 1 khách hàng nam: 야 이 씨놈 새끼 저 새끼 처받고 지나야 너 그러면서 월급빨 처받지 새끼야...
“ Này thằng kia! Đáng lẽ phải bị xử lý rồi ấy chứ. Làm như thế mà vẫn nhận lương à, đồ chết tiệt”
Từ vựng:
Người con trai (tiếp tục câu dở ở lời thoại trên)...입니다.
Giọng 1 khách hàng nam: 뭐 인말입니다 인마 너 저 회사가 마개발 정신차인지 너는 회장은 너 있다고 일어하는 거 알고 있냐?
Người con trai 예, 어떤 제보를 하시려고요?
“ Vâng, anh định báo cáo nội dung gì ạ?”
Từ vựng trung cấp:
Ngữ pháp:
Giọng 1 khách hàng nam: 이 이 새끼야 인생을 제보한다고 이러면이 새끼야 너 이름 뭐야? 내가 지료해한테 다이렉트로 곤려 버릴 거야. 이름 뭐냐고이 새끼야. 너 이
“ Thằng chó này, mày nói là mày sẽ tố cáo cuộc đời tao bằng cái trò này hả? Thằng chó này, tên mày là gì? Tao sẽ gửi thẳng (gọi điện/giao nộp) cho cấp trên/cơ quan điều tra đấy. Tao hỏi tên mày là gì hả thằng chó này? Thằng này...”
Từ vựng có thể khai thác
Ngữ pháp
.
.
DỊCH VÀ NHẶT RA TỪ VỰNG:
Người con trai: 오 어 오어 어 아니 이게 뭔데요?
“ Ơ... ơ... cái này là cái gì vậy?”
Từ vựng trung cấp
이게 (cái này) | 뭐 (cái gì)
Ngữ pháp trung cấp
N이/가 뭔데요? : Là cái gì vậy?
Người phụ nữ: 아 간통 증거라고요? 내가 쓰레기통 다 뒤져가지고 수고한 거예요.
“ À, đây là bằng chứng ngoại tình đấy. Tôi đã phải lục tung hết các thùng rác mới tìm được đấy.”
Từ vựng trung cấp
간통 (ngoại tình) | 증거 (bằng chứng) | 쓰레기통 (thùng rác) | 뒤지다 (lục tìm) | 수고하다 (vất vả, bỏ công sức) .
Ngữ pháp trung cấp
N(이)라고요?: Đó là..., tôi nói là...
V-아/어 가지고: Vì đã..., rồi...
Người con trai: 아니 그러니까 이게 무슨 . [비명] 아 아 아....
“ Không, ý tôi là cái này rốt cuộc là... A! A! A!”
Từ vựng
비명 (tiếng hét thất thanh)
그러니까 (ý tôi là, tức là)
Người phụ nữ: 어디 가. 아씨
“Anh định chạy đi đâu vậy? Ôi thật là!”
Từ vựng trung cấp
어디 (đâu) | 가다 (đi) | 아씨 (cảm thán: trời ơi, ôi chao)
.
.
DỊCH VÀ NHẶT RA TỪ VỰNG:
Người sếp nữ 노기준대리( người con trai tên 노기준) 괜찮아요? 하얗게 질려서 들어가던데 등 두드려 줄 사람 있어요 없으면 어떻게 내가 잠깐 들어갈까요?
“ Anh Noh Ki-jun, anh ổn chứ? Tôi thấy anh đi vào mà mặt tái mét. Có muốn tôi vào vỗ lưng cho anh không? Nếu không có thì sao nhỉ, hay là tôi vào một lát nhé?”
Từ vựng trung cấp
대리 (phó phòng/trợ lý quản lý) | 괜찮다 (ổn, không sao) | 직급 (chức vụ)
하얗게 질리다 (tái mét mặt) | 들어가다 (đi vào)
등 (lưng) | 두드리다 (vỗ, đập nhẹ) | 사람 (người)
없다 (không có) | 잠깐 (một lát)
Ngữ pháp trung cấp
-아요/어요? : Dùng để hỏi trạng thái hoặc tình huống.
V-던데 : Tôi thấy..., theo như tôi thấy...
V-아/어 주다: Làm gì cho ai..
A/V-으면: Nếu...
Người con trai( đã ra cửa) 괜찮습니다.
Từ vựng trung cấp
괜찮다 (ổn)
Ngữ pháp trung cấp
-습니다: Văn phong trang trọng.
Người sếp nữ: 진짜 괜찮은 거 맞아요? 너무 힘들면 좀 쉬었다고 업무 보고요. 어, 건강이 제일 중요해, 진짜. [음악]
“ Thật sự ổn chứ? Nếu quá mệt thì hãy nghỉ một chút rồi hãy làm việc/báo cáo công việc. Hazz, Sức khỏe là quan trọng nhất đấy!”
Từ vựng trung cấp
진짜 (thật sự) | 괜찮다 (ổn)
힘들다 (mệt, khó khăn) | 쉬다 (nghỉ ngơi) | 업무 (công việc) | 업무 보고 (báo cáo công việc)
건강 (sức khỏe) | 중요하다 (quan trọng) | 제일 (nhất)
Ngữ pháp trung cấp
V/A-(으)ㄴ 거 맞아요?: Có đúng là... không?
N이/가 제일 중요하다: ... là quan trọng nhất.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng