Weak hero class tập 2 phần 2
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
Bình luận phim:
헐 수호가 MMA 고수였다..! 가만히 듣고 있던 범석은 용기를 내 미안했던 시은에게 먼저 다가가 보는데
→ Trời đất, Su-ho lại là cao thủ MMA..! Beom-seok, người im lặng nghe nãy giờ, lấy hết can đảm để chủ động tới gần Si-eun — người mà cậu thấy có lỗi.
헐: trời ơi, sốc thật | 고수: cao thủ | 가만히: im lặng, yên lặng | 듣다: nghe | 용기를 내다: lấy can đảm | 미안하다: có lỗi | 먼저: trước tiên | 다가가다: tiến lại gần | -(고) 있다: đang ~ | -(아/어) 보다: thử ~
Học sinh mới đeo kính:
학원은 어디로 다녀?
→ Cậu học thêm ở đâu vậy?
학원: học viện, trung tâm học thêm | 어디: đâu | 다니다: theo học, đi lại | -(으)로: tới ~
Nam chính 시은:
대명 나도 같이 다닐까?
→ Daemyeong. Hay là tôi cũng học cùng?
같이: cùng nhau | 다니다: theo học | -(을)까?: hay là ~
Bình luận phim:
시은은 누구보다도 외로웠지만
→ Dù Si-eun cô đơn hơn bất kỳ ai…
누구보다도: hơn bất kỳ ai | 외롭다: cô đơn | -(지만): nhưng
Nam chính 시은:
너, 나한테 잘 보일 필요 없어. 네 사과를 받아 줄 생각도 없고
→ Cậu không cần cố lấy lòng tôi đâu. Tôi cũng không có ý định chấp nhận lời xin lỗi của cậu.
잘 보이다: lấy lòng, tạo thiện cảm | 필요: sự cần thiết | 사과: lời xin lỗi | 받아주다: chấp nhận | 생각: ý định, suy nghĩ | -(을) 필요 없다: không cần ~ | -(을) 생각도 없다: cũng không có ý định ~
Bình luận phim:
그러기에 금방 식어버릴 관심들을 애초에 거부했습니다. 그런데 이번엔 사촌형 석대 패거리를 끌고 나타난 영빈!
→ Vì thế nên ngay từ đầu Si-eun đã từ chối những sự quan tâm chóng tàn ấy. Nhưng lần này Yeong-bin lại xuất hiện cùng băng của anh họ Seok-dae!
금방: nhanh chóng | 식다: nguội lạnh | 관심: sự quan tâm | 애초에: ngay từ đầu | 거부하다: từ chối | 사촌형: anh họ | 패거리: băng nhóm | 끌고 오다: dẫn theo | 나타나다: xuất hiện | -(아/어) 버리다: hoàn toàn, mất hẳn
Nhân vật nam buộc tóc:
애야?
→ Là thằng nhóc này à?
애: đứa nhóc | -(이)야?: là à?
Nhân vật nữ buông tóc nhuộm đuôi tóc màu tím:
진짜 미치겠다. 안쪽 팔리냐? 이건 좀 아닌데
→ Điên thật rồi. Không thấy mất mặt à? Cái này hơi không ổn đấy.
미치겠다: phát điên mất | 쪽팔리다: mất mặt, nhục | 이건 아니다: cái này không ổn | 진짜: thật sự | 좀: hơi, có chút
Nhân vật nam buộc tóc:
감정 없다. 비즈니스가 이해하고
→ Không có cảm xúc gì đâu. Đây là công việc, hiểu đi.
감정: cảm xúc | 비즈니스: công việc, business | 이해하다: hiểu | 없다: không có
Bình luận phim:
아니… 이걸 어떻게 이해해 ㅠㅠ 결국 시은은 어디론가 끌려가게 되고! 이 광경을 목격하고 있던 범석은…
→ Không… làm sao mà hiểu nổi chuyện này chứㅠㅠ Cuối cùng Si-eun bị kéo đi đâu đó! Và Beom-seok, người đang chứng kiến cảnh tượng này…
어떻게: làm sao | 이해하다: hiểu | 결국: cuối cùng | 어디론가: tới một nơi nào đó | 끌려가다: bị kéo đi | 광경: cảnh tượng | 목격하다: chứng kiến | -(게) 되다: trở nên, bị ~
.
.
Học sinh mới đeo kính:
안수호! 안수호!
→ Ahn Su-ho! Ahn Su-ho!
이름 부르기: gọi tên người khác
Bình luận phim:
수호 사자 소환을 시도합니다. 소환사의 협곡에 오신 것을 환영합니다.
→ Cậu ấy thử triệu hồi “sư tử Su-ho”. Chào mừng đến với Summoner’s Rift.
사자: sư tử | 소환: triệu hồi | 시도하다: thử, cố gắng | 소환사의 협곡: Summoner’s Rift (Liên Minh Huyền Thoại) | 환영하다: chào mừng | -(에) 오신 것을: việc đến ~
Học sinh mới đeo kính:
전영빈이 연시은 끌고 갔다고
→ Jeon Yeong-bin kéo Yeon Si-eun đi rồi!
끌고 가다: kéo đi | -(다고): nói rằng ~
Nam sinh tên 안수호:
근데?
→ Thì sao?
근데: nhưng mà, rồi sao?
Học sinh mới đeo kính:
도와줘야지
→ Phải giúp chứ!
도와주다: giúp đỡ | -(아/어)야지: phải ~ chứ
Nam sinh tên 안수호:
아니, 걔랑 그 정도 사이 아닌데…
→ Không, tụi tao đâu thân tới mức đó…
그 정도: mức đó | 사이: mối quan hệ | 아니다: không phải | -(은/는)데: mà…
Học sinh mới đeo kính:
그럼 뭐 뭔 사이여야지 도와주는데?
→ Vậy phải quan hệ thế nào mới chịu giúp?
무슨 사이: quan hệ gì | 도와주다: giúp đỡ | -(어)야지: mới phải ~ | -(는데?): vậy?
Nam sinh tên 안수호:
아, 담임 불러, 담임. 나 알바 가야 돼.
→ À, gọi giáo viên chủ nhiệm đi. Tao phải đi làm thêm rồi.
담임: giáo viên chủ nhiệm | 부르다: gọi | 알바: việc làm thêm | 가야 되다: phải đi
Học sinh mới đeo kính:
내가 알바비 줄게 두배로 줄게 두배
→ Tao sẽ trả tiền làm thêm cho mày, tao trả gấp đôi, gấp đôi luôn!
알바비: tiền công làm thêm | 주다: đưa, trả | 두배: gấp đôi | -(으)로: thành ~
Bình luận phim:
하지만 수호는 고작 돈 몇 푼에 움직이는 그런 호락호락한 사람이….
→ Nhưng Su-ho đâu phải kiểu người dễ bị sai khiến chỉ vì chút tiền…
고작: chỉ, có mỗi | 돈 몇 푼: chút tiền lẻ | 움직이다: hành động, bị lung lay | 호락호락하다: dễ đối phó | 사람: con người | -(는) 그런: kiểu ~
Nam sinh tên 안수호:
감사합니다. 예, 다시죠
→ Cảm ơn nhé. Vâng, đi thôi nào.
감사합니다: cảm ơn | 다시: lại, tiếp tục | -죠: thôi nào, nhé
Bình luận phim:
맞았죠
→ Chuẩn thật mà.
맞다: đúng | -죠: nhỉ, mà
Nam sinh tên 안수호:
갑시다, 고객님
→ Đi thôi, quý khách.
갑시다: cùng đi thôi | 고객님: quý khách
.
.
Từ vựng và ngữ pháp
Nhân vật nam buộc tóc:
영이, 가서 짱 보고 있어
→ Young-i, qua đó canh chừng đại ca đi.
가다: đi | 짱: đại ca, trùm | 보고 있다: canh chừng, quan sát | -(아/어)서: rồi | -고 있어: đang ~
Nhân vật nữ buông tóc nhuộm đuôi tóc màu tím:
나 진짜 존나 재미없다. 애새끼들도 아니고 진짜
→ Tao thật sự chán chết đi được. Cũng đâu phải con nít nữa đâu, thật luôn.
재미없다: chán | 애새끼들: lũ trẻ con (cách nói thô) | 아니다: không phải | 존나: cực kỳ (thô tục) | 진짜: thật sự | -(도) 아니고: cũng không phải ~
Trùm trường 영빈 (có đôi lông mày đậm):
저 새끼 손 좀 다 찢어 줘. 다시는 공부도 못 하게
→ Xé nát tay thằng đó đi. Để nó không thể học được nữa luôn.
손: tay | 찢다: xé, làm rách | 다시는: không bao giờ nữa | 공부: học tập | 못하다: không thể | -(게): để cho ~
Bình luận phim:
궁지에 몰린 시은 하지만…..
→ Si-eun bị dồn vào đường cùng, nhưng…
궁지에 몰리다: bị dồn vào đường cùng | 하지만: nhưng
Nam chính 시은:
왼쪽 셋 빠르게 제압해야 할 상대 오른쪽 둘 조건 반사 나중에 처리한다
→ Bên trái ba tên là đối thủ cần phải khống chế nhanh. Hai tên bên phải xử lý sau bằng phản xạ.
왼쪽: bên trái | 셋: ba người | 빠르게: nhanh chóng | 제압하다: khống chế | 상대: đối thủ | 오른쪽: bên phải | 둘: hai người | 조건 반사: phản xạ có điều kiện | 나중에: sau đó | 처리하다: xử lý | -(아/어)야 하다: phải ~
Bình luận phim:
팽팽 돌아가는 머리로 상황 판단과 지형지물을 스캔한 후
→ Sau khi dùng bộ não hoạt động hết công suất để phân tích tình hình và quét địa hình xung quanh…
팽팽 돌아가다: hoạt động căng hết mức | 상황 판단: phán đoán tình huống | 지형지물: địa hình, đồ vật xung quanh | 스캔하다: quét, scan | 후: sau khi | -(ㄴ/은) 후: sau khi ~
Nam chính 시은:
기선 제압을 해야 한다
→ Phải áp đảo tinh thần trước.
기선 제압: áp đảo tinh thần phủ đầu | 하다: làm | -(아/어)야 한다: phải ~
Nhân vật nam buộc tóc:
뭐하야?
→ Làm gì vậy?
뭐하다: làm gì | -야?: vậy?
Bình luận phim:
도구를 이용해 한놈 한놈 차근차근 조집니다! 놀라운 광경에 말문이 막힌 쫄따구 1,2와 석대
→ Cậu ấy dùng công cụ để xử từng tên một cách từ từ! Trước cảnh tượng đáng kinh ngạc đó, hai tên đàn em và Seok-dae đều cứng họng.
도구: công cụ | 이용하다: sử dụng | 한놈 한놈: từng tên một | 차근차근: từ từ, từng bước | 조지다: xử đẹp, đánh cho ra trò | 광경: cảnh tượng | 말문이 막히다: cứng họng | 쫄따구: đàn em | 놀랍다: đáng kinh ngạc
.
.
Từ vựng và ngữ pháp
Nam chính 시은:
나와
→ Ra đây.
나오다: đi ra | -아/어: mệnh lệnh thân mật
Bình luận phim:
하지만 석대의 전투력을 계산에 넣지 못했죠
→ Nhưng cậu ấy đã không tính đến sức chiến đấu của Seok-dae.
전투력: sức chiến đấu | 계산: tính toán | 넣다: đưa vào | 못하다: không thể | -(지) 못하다: không làm được ~
Nhân vật nam buộc tóc:
미안하다 좆밥으로 봐서
→ Xin lỗi vì đã coi mày là hạng tép riu.
미안하다: xin lỗi | 좆밥: hạng yếu, tép riu (thô tục) | 보다: xem, coi | -(아/어)서: vì ~
Bình luận phim:
차원이 다른 석대
→ Seok-dae ở một đẳng cấp khác hẳn.
차원: đẳng cấp, chiều không gian | 다르다: khác biệt | -(은/는): nhấn mạnh chủ ngữ
Trùm trường 영빈 (có đôi lông mày đậm):
야 나와봐 나와봐
→ Này, ra đây xem nào, ra đây!
나오다: đi ra | -아/어 보다: thử ~
Bình luận phim:
이때가 기회다 싶어 달려드는 졸렬한 영빈
→ Nghĩ đây là cơ hội, Yeong-bin hèn hạ liền lao tới.
기회: cơ hội | 달려들다: lao vào | 졸렬하다: hèn hạ | 싶다: nghĩ rằng | -(다) 싶어: nghĩ là ~
Trùm trường 영빈 (có đôi lông mày đậm):
이 새끼 손 잡아봐
→ Bắt lấy tay thằng này đi!
손: tay | 잡다: nắm, bắt | 새끼: thằng khốn | -아/어 보다: thử ~
Bình luận phim:
아까는 쫄더니… 비겁한 하이에나 새끼들
→ Lúc nãy còn rén thế mà… đúng là lũ linh cẩu hèn hạ.
쫄다: rén, sợ | 비겁하다: hèn hạ | 하이에나: linh cẩu | 새끼들: lũ khốn | -(더니): vậy mà sau đó ~
Trùm trường 영빈 (có đôi lông mày đậm):
그니까 자기 주제를 알아야지 같은 새끼가
→ Cho nên loại như mày phải biết thân biết phận chứ.
자기 주제: thân phận, vị trí của mình | 알다: biết | 같은 새끼: loại như mày | -(아/어)야지: phải ~
Bình luận phim:
이때 뭐가 지나갑니다. 범석 고객의 의뢰를 받은 수호였죠
→ Đúng lúc đó có thứ gì đó lao qua. Chính là Su-ho — người đã nhận “ủy thác” từ khách hàng Beom-seok.
지나가다: đi ngang qua, lao qua | 의뢰: nhờ vả, ủy thác | 받다: nhận | 고객: khách hàng | -(이)었죠: chính là ~
.
.
Nam sinh tên 안수호:
괜찮냐? 여기까지만 하자
→ Mày ổn chứ? Dừng ở đây thôi.
괜찮다: ổn, không sao | 여기까지: đến đây thôi | 하다: làm | -(자): hãy ~ cùng | -(냐?): à?
Bình luận phim:
하지만 그곳엔 석대가 있었습니다
→ Nhưng ở đó có Seok-dae.
그곳: nơi đó | 있다: có, tồn tại | -(에) 있다: ở ~
Nhân vật nam buộc tóc:
야!
→ Này!
야: này, ê
Bình luận phim:
수호를 내동댕이치더니 밀어붙이는 석대!
→ Seok-dae quật văng Su-ho rồi tiếp tục áp đảo!
내동댕이치다: quật ngã, ném mạnh | 밀어붙이다: ép sát, dồn ép | -(더니): rồi sau đó ~
Trùm trường 영빈 (có đôi lông mày đậm):
야 저 새끼 잡아
→ Này, bắt lấy thằng đó!
저 새끼: thằng kia | 잡다: bắt, giữ | -아/어: mệnh lệnh
Bình luận phim:
그리고 기회를 놓치지 않는 하이에나 새끼들..! 시은이 영빈 패거리에 당하는 동안 날선 발기술로 빠져나오는 수호, 석대를 압도합니다!! 상황이 기울자 영이 기겁해 선을 넘으려 하는데
→ Và lũ linh cẩu đó cũng không bỏ lỡ cơ hội..! Trong lúc Si-eun bị băng của Yeong-bin áp đảo, Su-ho dùng kỹ thuật chân sắc bén để thoát ra rồi áp đảo cả Seok-dae!! Khi tình thế dần nghiêng đi, Yeong-bin hoảng hốt định vượt quá giới hạn…
기회: cơ hội | 놓치다: bỏ lỡ | 하이에나: linh cẩu | 패거리: băng nhóm | 당하다: bị chịu đựng, bị ăn đòn | 발기술: kỹ thuật dùng chân | 빠져나오다: thoát ra | 압도하다: áp đảo | 상황: tình huống | 기울다: nghiêng về một phía | 기겁하다: hoảng hốt | 선을 넘다: vượt quá giới hạn | -(는) 동안: trong lúc ~ | -(자): khi ~
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng