Người đàn ông đầu tiên tập 8 phần 3
.
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM GS
아무래도 대표님이 스트레스가 너무 많이 쌓이신 거 같아요. 그러면 온몸에 힘이 더 들어가거든요.
"Có vẻ như giám đốc đã tích tụ quá nhiều căng thẳng rồi. Khi đó thì toàn thân sẽ càng bị căng cứng hơn đấy ạ."
TỪ VỰNG:
아무래도: có lẽ, xem ra | 대표님: giám đốc | 스트레스: căng thẳng | 많이: nhiều | 쌓이다: tích tụ | 온몸: toàn thân | 힘: sức lực | 들어가다: đi vào, trở nên căng | 힘이 들어가다: bị căng cơ
NỮ GĐ
음. 저희 휘트니스 센터에서 운동으로 푸는데 며칠 신경 쓸 게 있어서 못 했더니 이렇게 표가 나네요.
"Ừm. Tôi thường giải tỏa bằng cách tập thể dục ở trung tâm thể hình của chúng tôi, nhưng mấy ngày nay có việc phải bận tâm nên không tập được, thành ra nhìn ra rõ thế này."
TỪ VỰNG:
휘트니스 센터: trung tâm thể hình | 운동: tập thể dục | 풀다: giải tỏa, tháo gỡ | 며칠: mấy ngày | 신경 쓰다: để tâm, bận tâm | 못 하다: không thể làm | 표가 나다: lộ ra, thể hiện ra
어떻게 식사는 입에 맞으세요?
"Thức ăn có hợp khẩu vị của ngài không ạ?"
TỪ VỰNG:
어떻게: thế nào | 식사: bữa ăn | 입에 맞다: hợp khẩu vị
NAM GS
아, 네. 좋습니다. 이 나라별로 스테이크 먹는 방식이 다른데요.
"À, vâng. Rất ngon ạ. Mỗi quốc gia có cách ăn steak khác nhau."
TỪ VỰNG:
좋다: tốt, ngon | 나라별: theo từng quốc gia | 스테이크: bít tết | 먹다: ăn | 방식: phương thức, cách thức | 다르다: khác
NỮ GĐ
나라별이요?
"Theo từng quốc gia sao ạ?"
TỪ VỰNG:
나라: quốc gia | 별: theo từng, phân loại theo
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Có vẻ như, hình như.
Ví dụ:
비가 오는 것 같아요.
→ Hình như trời đang mưa..
Ý nghĩa: Dùng để giải thích, bổ sung lý do.
Ví dụ:
제가 한국어를 공부하거든요.
→ Vì tôi đang học tiếng Hàn mà..
Ý nghĩa: Làm xong và giữ trạng thái đó.
Ví dụ:
문을 열어 놓았어요.
→ Tôi đã mở cửa sẵn.
Ý nghĩa: Tại, ở (nơi diễn ra hành động).
Ví dụ:
학교에서 공부해요.
→ Học ở trường.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM GIÁO SƯ
네. 프랑스는 스테이크를 거의 익히지 않는 블루 레어를 즐기는 사람들이 많고요.
"Vâng. Ở Pháp có nhiều người thích ăn bít tết kiểu blue rare, gần như chưa chín."
TỪ VỰNG: 스테이크: bít tết | 거의: hầu như | 익히다: làm chín | 블루 레어: tái xanh | 즐기다: yêu thích
NAM GIÁO SƯ
일본은 스테이크를 얇게 썰어서 소금을 살짝 찍어 먹고요.
"Ở Nhật thì người ta thái bít tết thành lát mỏng rồi chấm nhẹ với muối."
TỪ VỰNG: 얇게: mỏng | 썰다: thái, cắt | 소금: muối | 살짝: hơi, nhẹ | 찍어 먹다: chấm rồi ăn
NAM GIÁO SƯ
반면에 아르헨티나는 아사도라고 숯불에 오래 구워 먹습니다.
"Ngược lại, ở Argentina có món asado, thịt được nướng lâu trên than."
TỪ VỰNG: 반면에: ngược lại | 숯불: than hoa | 오래: lâu | 굽다: nướng
NAM GIÁO SƯ
미국식 스테이크랑 느낌이 완벽히 다르죠.
"Cảm giác hoàn toàn khác với bít tết kiểu Mỹ."
TỪ VỰNG: 미국식: kiểu Mỹ | 느낌: cảm giác | 완벽히: hoàn toàn | 다르다: khác
NỮ GIÁM ĐỐC
교수님은 어떤 스타일을 좋아하시나요?
"Giáo sư thích kiểu nào nhất?"
TỪ VỰNG: 스타일: phong cách, kiểu | 좋아하다: thích
NỮ GIÁM ĐỐC
미디엄 레어로 드시는 걸 보면 미식가 같으신데.
"Thấy giáo sư ăn kiểu medium rare thì có vẻ là người rất sành ăn."
TỪ VỰNG: 미디엄 레어: tái vừa | 드시다: ăn (kính ngữ) | -(으)ㄹ 걸 보면: nhìn vào... thì | 미식가: người sành ăn
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Rồi..., sau khi...
Ví dụ:
예쁜 여자 보더니.
Sau khi nhìn thấy cô gái đẹp.
Ý nghĩa: Nếu...
Ví dụ:
갚지 않으면.
Nếu không trả.
Ý nghĩa: Vì sẽ..., nên...
Ví dụ:
소송 들어갈 테니.
Vì tôi sẽ kiện nên..
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NAM GIÁO SƯ
하하하. 그래도 제가 명색이 유명한 강...
"Ha ha... Dù gì thì tôi cũng là giáo sư Kang nổi tiếng..."
TỪ VỰNG: 명색이: dù gì cũng là, mang danh là | 유명하다: nổi tiếng
(SUY NGHĨ CỦA NAM GIÁO SƯ)
강준호 셰프가 내 아들이다 말해?
"Mình nói đầu bếp Kang Jun-ho là con trai mình sao?"
TỪ VỰNG: 셰프: đầu bếp | 아들: con trai
(SUY NGHĨ CỦA NAM GIÁO SƯ)
아니야. 아니야. 괜히 얘기했다가 매출에 영향이라도 있으면 안 되지.
"Không được. Không được. Lỡ nói ra rồi ảnh hưởng đến doanh thu thì không ổn."
TỪ VỰNG: 괜히: lỡ, vô cớ | 매출: doanh thu | 영향: ảnh hưởng
NỮ GIÁM ĐỐC
네. 유명한?
"Vâng? Nổi tiếng sao?"
NAM GIÁO SƯ
제가 주변에 맛잘알 교수로 유명하거든요.
"Tôi nổi tiếng là giáo sư sành ăn."
TỪ VỰNG: 주변: xung quanh | 맛잘알: người sành ăn, biết thưởng thức món ngon
NAM GIÁO SƯ
맛잘알 강교수. 하하하.
"Giáo sư Kang sành ăn. Ha ha."
NAM GIÁO SƯ
하지만 어떤 스타일로 먹느냐가 뭐가 중요합니까?
"Nhưng ăn theo kiểu nào đâu có quan trọng."
TỪ VỰNG: 스타일: kiểu | 중요하다: quan trọng
NAM GIÁO SƯ
누구와 함께 먹느냐가 중요하죠.
"Quan trọng là ăn cùng ai."
TỪ VỰNG: 함께: cùng nhau | 누구와: với ai
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Vì..., mà.
Ví dụ: 유명하거든요.
Ý nghĩa: Liệu có..., hay là...
Ví dụ: 말해?
Ý nghĩa: Khi...
Ví dụ: 먹을 때.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ GIÁM ĐỐC
맞아요. 누구랑 먹느냐가 중요하죠.
"Đúng vậy. Quan trọng là ăn cùng ai."
TỪ VỰNG: 맞다: đúng | 누구랑: với ai | 중요하다: quan trọng
NỮ GIÁM ĐỐC
이렇게 교수님이랑 먹는 스테이크가 제일 맛있듯.
"Bít tết ăn cùng giáo sư như thế này là ngon nhất."
TỪ VỰNG: 교수님: giáo sư | 제일: nhất | 맛있다: ngon
NAM GIÁO SƯ
하...
"Ha..."
NỮ GIÁM ĐỐC
이상하죠?
"Kỳ lạ nhỉ?"
TỪ VỰNG: 이상하다: kỳ lạ
NỮ GIÁM ĐỐC
교수님을 우연히 여러 번 봬서 그런가?
"Có lẽ vì tình cờ gặp giáo sư nhiều lần chăng?"
TỪ VỰNG: 우연히: tình cờ | 여러 번: nhiều lần | 뵙다: gặp (kính ngữ)
NỮ GIÁM ĐỐC
아주 오랫동안 함께 매일 같이 식사하는 것처럼 편하고 좋아요.
"Cảm giác thoải mái và tốt đẹp như thể đã cùng nhau ăn cơm mỗi ngày từ rất lâu rồi."
TỪ VỰNG: 오랫동안: trong thời gian dài | 함께: cùng nhau | 매일: mỗi ngày | 식사하다: dùng bữa | 편하다: thoải mái
NAM GIÁO SƯ
저도 그렇습니다.
"Tôi cũng vậy."
NAM GIÁO SƯ
화영 씨랑... 아니 대표님이랑 이렇게 식사하는 거 아주 즐거운 자리예요.
"Ăn cùng cô Hwa-young... à không, ăn cùng Giám đốc như thế này là một dịp rất vui."
TỪ VỰNG: 즐겁다: vui | 자리: dịp, buổi gặp
NỮ GIÁM ĐỐC
교수님, 화영 씨라고 제 이름을 불러 주세요.
"Giáo sư, hãy gọi tên tôi là Hwa-young nhé."
TỪ VỰNG: 이름: tên | 부르다: gọi
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Như thể..., giống như...
Ví dụ:
매일 같이 식사하는 것처럼.
Như thể mỗi ngày đều cùng nhau ăn cơm.
Ý nghĩa: Hãy..., vui lòng...
Ví dụ:
제 이름을 불러 주세요.
Hãy gọi tên tôi.
Ý nghĩa: Với..., cùng với...
Ví dụ:
교수님이랑 먹는 스테이크.
Bít tết ăn cùng giáo sư.
.
.
DỊCH HỘI THOẠI
NỮ GIÁM ĐỐC
교수님한테는 이름으로 불리우고 싶어요.
"Tôi muốn được giáo sư gọi bằng tên."
TỪ VỰNG: 이름: tên | 불리다: được gọi
NAM GIÁO SƯ
음악회 티켓입니다.
"Đây là vé buổi hòa nhạc."
TỪ VỰNG: 음악회: buổi hòa nhạc | 티켓: vé
NAM GIÁO SƯ
대표님. 아니, 화영 씨.
"Giám đốc... à không, Hwa-young."
NAM GIÁO SƯ
스트레스가 많은 것 같은데 음악만큼 스트레스에 좋은 게 없거든요.
"Có vẻ cô đang chịu nhiều áp lực, mà không gì giúp giải tỏa căng thẳng bằng âm nhạc."
TỪ VỰNG: 스트레스: căng thẳng | 많다: nhiều | 음악: âm nhạc | 좋다: tốt
NAM GIÁO SƯ
좋은 사람과 함께하세요.
"Hãy đi cùng một người tốt."
TỪ VỰNG: 함께하다: cùng với | 좋은 사람: người tốt
NỮ GIÁM ĐỐC
음. 좋은 사람?
"Ừm... người tốt sao?"
NỮ GIÁM ĐỐC
이건 교수님과 가고 싶어요.
"Tôi muốn đi cùng giáo sư."
TỪ VỰNG: 가다: đi
NAM GIÁO SƯ
네.
"Vâng."
NỮ GIÁM ĐỐC
그럼 그날 뵐게요.
"Vậy hôm đó gặp nhé."
TỪ VỰNG: 그날: hôm đó | 뵙다: gặp (kính ngữ)
NGỮ PHÁP
Ý nghĩa: Có vẻ..., hình như...
Ví dụ:
스트레스가 많은 것 같은데.
Có vẻ đang bị nhiều căng thẳng.
Ý nghĩa: Bằng..., như...
Ví dụ:
음악만큼 좋은 게 없어요.
Không gì tốt bằng âm nhạc.
Ý nghĩa: Muốn...
Ví dụ:
교수님과 가고 싶어요.
Tôi muốn đi cùng giáo sư.
Ý nghĩa: Tôi sẽ...
Ví dụ:
그날 뵐게요.
Hôm đó tôi sẽ gặp nhé.
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
.
.
.
.
.
.
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng