Câu 29 đề nghe topik II kì 60
Câu 29 đề nghe topik II kì 60
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 29 đề nghe topik II kì 60
Câu 29 đề nghe topik II kì 60
여자 : 오늘처럼 팬들로 가득 찬 야외 공연장 관리는 쉽지 않으시겠어요.
남자 : 아무래도 실내 공연장보다 힘들긴 합니다. 저희는 공연을 하는 동안
무대 아래에서 사람들이 안전선을 넘어가지 못하게 하고, 열성 팬들의
돌발 행동에도 대비해야 하는데요. 야외 공연장은 관중이 많아서
관리가 더 힘들죠. 또 오늘처럼 비가 오면 사람들 움직임도 잘 안
보이거든요. 그래서 실내 공연장에 있을 때보다 훨씬 긴장됩니다.
여자 : 다행히 오늘은 사고가 없었지만 사고가 발생하면 어떻게 하시나요?
남자 : 무대의 가수들을 먼저 이동시키고 상황별 행동 수칙에 따라 대처를
합니다.
Từ Vựng:
오늘: Danh từ / Phó từ: Hôm nay
팬: Danh từ: Người hâm mộ, fan
가득: Phó từ: Đầy, tràn ngập
차다: Động từ: Đầy, ngập (trong cụm "가득 차다": chật kín, tràn ngập)
야외: Danh từ: Ngoài trời
공연장: Danh từ: Nơi biểu diễn, sân khấu biểu diễn, hội trường biểu diễn
관리: Danh từ: Sự quản lý, điều phối, bảo dưỡng
쉽다: Tính từ: Dễ, dễ dàng
아무래도: Phó từ: Dù sao thì, chắc hẳn là
실내: Danh từ: Trong nhà, trong phòng
힘들다: Tính từ: Vất vả, cực nhọc, khó khăn
저희: Đại từ: Chúng tôi, chúng em (khiêm tốn)
공연: Danh từ: Buổi công diễn, buổi biểu diễn
하다: Động từ: Làm, tiến hành, thực hiện
동안: Danh từ (chỉ thời gian): Trong khoảng thời gian, suốt lúc
무대: Danh từ: Sân khấu
아래: Danh từ (chỉ vị trí): Dưới, bên dưới, phía dưới
사람: Danh từ: Con người, người
안전선: Danh từ: Ranh giới an toàn, vạch an toàn
넘어가다: Động từ ghép: Vượt qua, băng qua (giới hạn)
열성 팬: Danh từ: Fan cuồng nhiệt, người hâm mộ cuồng nhiệt
돌발: Danh từ: Sự đột phát, bất ngờ phát sinh
행동: Danh từ: Hành động, hành vi
대비하다: Động từ: Chuẩn bị đối phó, sẵn sàng ứng phó
관중: Danh từ: Khán giả, đám đông người xem
많다: Tính từ: Nhiều
더: Phó từ: Hơn, càng
또: Phó từ / Liên từ: Lại, hơn nữa, ngoài ra
비: Danh từ: Mưa
오다: Động từ: Đến, tới (trong "비가 오다": trời mưa)
움직임: Danh từ: Sự chuyển động, cử động, hoạt động
잘: Phó từ: Rõ, tốt
안: Phó từ: Không (phủ định)
보이다: Động từ (dạng bị động): Được nhìn thấy, nhìn thấy rõ
그래서: Liên từ: Vì vậy, do đó
있다: Động từ / Tính từ: Có, ở, tồn tại
때: Danh từ phụ thuộc: Lúc, khi
훨씬: Phó từ: Hơn hẳn, nhiều hơn rất nhiều
긴장되다: Động từ: Căng thẳng, hồi hộp
다행히: Phó từ: May mắn thay, thật may
사고: Danh từ: Tai nạn, sự cố
없다: Tính từ: Không có
발생하다: Động từ: Phát sinh, xảy ra
어떻게: Phó từ: Làm sao, như thế nào
가수: Danh từ: Ca sĩ
먼저: Phó từ: Trước, trước tiên
이동시키다: Động từ: Di chuyển, chuyển dời (ai đó/vật gì đó)
상황별: Danh từ: Theo từng tình huống, theo hoàn cảnh
수칙: Danh từ: Quy tắc ứng xử, quy tắc thực hành, điều lệnh (trong "행동 수칙": quy tắc ứng xử/hành động)
따르다: Động từ: Tuân theo, làm theo
대처: Danh từ: Sự đối phó, ứng phó (trong "대처를 하다": ứng phó, xử lý)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 29 đề nghe topik II kì 60
Câu 29 đề nghe topik II kì 60
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng