Câu 13 đề nghe kì 91 topik II
Câu 13 đề nghe kì 91 topik II
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 13 đề nghe kì 91 topik II
Câu 13 đề nghe kì 91 topik II
여자: 와, 10년 만에 와 보니까 여기 많이 변했다.
남자: 응. 내가 알던 곳이 아닌 것 같아. 길도 넓어지고 가게도 많아지고.
여자: 그러네. 어, 그런데 저기 인주서점은 아직도 그대로 있어.
남자: 정말이네. 우리 대학 다닐 때 전공 책 사러 자주 갔었잖아.
Từ vựng
와 (thán từ): wow, ôi
년 (danh từ): năm
만에 (danh từ + trợ từ): sau khoảng thời gian..., ... năm rồi
오다 (động từ): đến
보다 (động từ): nhìn, xem
여기 (đại từ): nơi này, ở đây
많이 (phó từ): nhiều
변하다 (động từ): thay đổi, biến đổi
알다 (động từ): biết
곳 (danh từ): nơi, chỗ
아니다 (tính từ): không phải, không
같다 (tính từ): giống, có vẻ, dường như
길 (danh từ): con đường
넓어지다 (động từ): trở nên rộng hơn, được mở rộng
가게 (danh từ): cửa hàng
많아지다 (động từ): trở nên nhiều hơn, tăng lên
그렇다 (tính từ): đúng vậy, đúng là thế
어 (thán từ): ồ, à, ơ
그런데 (liên từ): nhưng mà, mà này, tuy nhiên
저기 (đại từ): đằng kia, chỗ kia
서점 (danh từ): hiệu sách
아직도 (phó từ): vẫn còn, vẫn
그대로 (phó từ/danh từ): nguyên như cũ, y nguyên
있다 (động từ): ở
정말 (phó từ): thật sự, quả thật
대학 (danh từ): trường đại học
다니다 (động từ): đi lại, theo học, làm việc
때 (danh từ): lúc, khi
전공 (danh từ): chuyên ngành
책 (danh từ): sách
사다 (động từ): mua
자주 (phó từ): thường xuyên, hay
가다 (động từ): đi
우리 (đại từ): chúng ta, chúng tôi, chúng mình
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 13 đề nghe kì 91 topik II
Câu 13 đề nghe kì 91 topik II
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng