Câu 23 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 35
여자:김 대리, '이름 부르기' 서비스의 반응이 어떤가요?
남자: 지금까지는 좋은 것 같습니다. 주문한 음료가 준비되면 이전과는 다르게 진동벨이 아니라 이름을 불러서 알려주니까 고객들이 친근 하게 느끼는 것 같습니다.
여자: 그럼 당분간 반응을 좀 더 지켜봅시다. 그런데 지금까지 보고된 부정적인 의견은 없었나요?
남자: 매장이 붐빌 때 이름을 부르는 소리가 잘 안 들려서 불편하다는 의견이 있기는 했지만 다른 큰 불만은 없었습니다.
Từ vựng
Dưới đây là danh sách từ vựng xuất hiện trong đoạn hội thoại theo đúng cấu trúc và thứ tự xuất hiện, không kèm chữ Hán:
대리: danh từ: phó phòng, trợ lý (chức danh trong công ty)
이름: danh từ: tên, họ tên
부르다: động từ: gọi, xướng tên
서비스: danh từ: dịch vụ
반응: danh từ: phản ứng, phản hồi
어떻다: tính từ: như thế nào, ra sao
지금까지: phó từ / danh từ: cho đến nay, tính đến hiện tại
좋다: tính từ: tốt, khả quan
주문하다: động từ: đặt món, gọi đồ
음료: danh từ: đồ uống, thức uống
준비되다: động từ: được chuẩn bị, chuẩn bị xong
이전: danh từ: trước đây, trước đó
다르다: tính từ: khác (dạng phó từ 다르게: một cách khác biệt)
진동벨: danh từ: chuông rung báo lấy đồ (thường dùng ở quán cafe)
아니다: tính từ: không phải
알려주다: động từ: thông báo cho biết, cho hay
고객: danh từ: khách hàng
친근하다: tính từ: thân thiết, gần gũi (dạng phó từ 친근하게: một cách thân thiện)
느끼다: động từ: cảm nhận, cảm thấy
그럼: liên từ: vậy thì, thế thì
당분간: phó từ: tạm thời, trong một thời gian ngắn tới
좀: phó từ: một chút, hơi
더: phó từ: hơn, thêm
지켜보다: động từ: dõi theo, quan sát, theo dõi
그런데: liên từ: nhưng mà, thế nhưng
보고되다: động từ: được báo cáo, được tường trình
부정적: danh từ / định từ: mang tính tiêu cực
의견: danh từ: ý kiến, quan điểm
없다: tính từ: không có
매장: danh từ: cửa hàng, gian hàng
붐비다: động từ / tính từ: đông đúc, chen chúc, tấp nập
소리: danh từ: âm thanh, tiếng
잘: phó từ: rõ, tốt
안: phó từ: không (phủ định)
들리다: động từ: nghe thấy, được nghe thấy
불편하다: tính từ: bất tiện, khó chịu
있다: tính từ / động từ: có
다른: từ hạn định (định từ): khác
크다: tính từ: lớn, to lớn
불만: danh từ: sự bất mãn, nỗi thất vọng, điều phàn nàn
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 23 đề nghe topik II kỳ 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng