Câu 18 đề nghe Master đề 2
Câu 18 đề nghe Master đề 2
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 18 đề nghe Master đề 2
Câu 18 đề nghe Master đề 2
남자: 이 복사기 수리하기로 했죠?
여자: 네. 그런데 김 대리님께서 고칠 수 있다고 해서 아직 수리 센터에 맡기지 않았어요.
남자: 그래도 전문가한테 맡기는 게 낫지 않아요? 돈은 아낄 수 있겠지만 괜히 우리 같은 비전문가가 고쳤다가 완전히 망 가질 수도 있잖아요.
Từ vựng:
이 (Định từ): Này
복사기 (Danh từ): Máy máy photo, máy sao chụp
수리하다 (Động từ): Sửa chữa
네 (Thán từ): Vâng, đúng vậy
그런데 (Liên từ): Nhưng, tuy nhiên
김 (Danh từ riêng): Họ Kim
대리 (Danh từ / Chức danh): Phó phòng, trợ lý quản lý (chức danh công sở)
님 (Hậu tố kính ngữ): Vị, ngài (dùng sau tên/chức danh)
고치다 (Động từ): Sửa, sửa chữa
수 (Danh từ phụ thuộc): Khả năng, có thể
있다 (Tính từ/Động từ): Có
chi (Trợ từ liên kết): Nên, vì... nên
아직 (Phó từ): Vẫn, vẫn chưa
수리 센터 (Danh từ): Trung tâm bảo hành, trung tâm sửa chữa
맡기다 (Động từ): Giao, giao khoán, gửi
그래도 (Liên từ): Dù vậy, dù thế nào đi nữa
전문가 (Danh từ): Chuyên gia
Hắn/Bằng (Trợ từ): Cho, tới (đối tượng)
게 (Danh từ phụ thuộc + Trợ từ): Việc, điều (viết tắt của 것을/것이)
낫다 (Tính từ): Tốt hơn, đỡ hơn
돈 (Danh từ): Tiền
아끼다 (Động từ): Tiết kiệm, dành dụm
괜히 (Phó từ): Vô ích, uổng công, tự dưng
우리 (Đại từ): Chúng tôi, chúng ta
같다 (Tính từ): Giống, như
비전문가 (Danh từ): Người không chuyên, người ngoại đạo
완전히 (Phó từ): Hoàn toàn
망가지다 (Động từ): Hỏng, bị hư hỏng nặng
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 18 đề nghe Master đề 2
Câu 18 đề nghe Master đề 2
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng