Câu 30 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 35
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 35
여자: 외국어는 어렸을 때부터 배우면 효과가 있을까요? 아니면 아이들에게 학습 부담감과 스트레스만 줄까요?
조기 외국어 학습에 대한 찬반 의견이 팽팽한데요. 이에 대해 어떻게 생각하십니까?
남자: 저는 조기 외국어 학습을 긍정적으로 생각하는 입장입니다. 그렇지만 몇 살 때부터
아이에게 외국어를 가르쳐야 하는지는 부모가 꼭 고민 해야 하는 문제라고 생각하는데요. 학습 효과는 키우고 부작용은
최소화하려면 외국어를 가장 효율적으로 배울 수 있는 '내 아이만의 적기'를 찾아야 합니다. 언어 습득 속도에 개인차가 있듯이
외국어 학습의 시작 시기도 아이마다 다를 수 있다는 의미인데요. 부모는 아이를 관찰해서 아이가 외국어에 관심을 보이는 시기를 찾아야 합니다.
Từ vựng
Dưới đây là danh sách từ vựng xuất hiện trong đoạn hội thoại theo đúng cấu trúc và thứ tự xuất hiện, không kèm chữ Hán:
외국어: danh từ: ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
어리다: tính từ: nhỏ tuổi, còn bé
때: danh từ: khi, lúc, thời điểm
배우다: động từ: học
효과: danh từ: hiệu quả (trong cụm 효과가 있다: có hiệu quả)
있다: tính từ / động từ: có
아니면: liên từ: hoặc là, hay là
아이: danh từ: đứa trẻ, trẻ em
학습: danh từ: sự học tập, việc học
부담감: danh từ: cảm giác gánh nặng, áp lực
스트레스: danh từ: căng thẳng, áp lực (stress)
주다: động từ: cho, gây ra
조기: danh từ: thời kỳ đầu, từ sớm (trong cụm 조기 외국어 학습: học ngoại ngữ sớm)
찬반: danh từ: tán thành và phản đối
의견: danh từ: ý kiến, quan điểm
팽팽하다: tính từ: ngang ngửa, căng thẳng, bất phân thắng bại
이: từ hạn định (định từ): này
대하다: động từ: đối với, về (trong cấu trúc ~에 대해: về vấn đề ~)
어떻게: phó từ: như thế nào, ra sao
생각하다: động từ: suy nghĩ, quan niệm
저: đại từ: tôi (ngôi thứ nhất khiêm tốn)
긍정적: danh từ / định từ: mang tính tích cực
입장: danh từ: lập trường, vị trí, quan điểm
그렇지만: liên từ: tuy nhiên, thế nhưng
몇: từ hạn định (định từ): mấy, bao nhiêu
살: danh từ phụ thuộc: tuổi
가르치다: động từ: dạy, giảng dạy
부모: danh từ: cha mẹ, phụ huynh
꼭: phó từ: nhất định, chắc chắn
고민하다: động từ: trăn trở, suy nghĩ, đắn đo
문제: danh từ: vấn đề
키우다: động từ: nâng cao, phát triển, nuôi dưỡng (hiệu quả)
부작용: danh từ: tác dụng phụ, hệ quả tiêu cực
최소화하다: động từ: tối thiểu hóa, giảm thiểu tối đa
가장: phó từ: nhất, bậc nhất
효율적: danh từ / định từ: mang tính hiệu quả, năng suất cao
내: đại từ: của tôi (rút gọn của 나의)
적기: danh từ: thời điểm thích hợp, đúng lúc
찾다: động từ: tìm kiếm, tìm ra
언어: danh từ: ngôn ngữ
습득: danh từ: sự tiếp thu, sự lĩnh hội
속도: danh từ: tốc độ
개인차: danh từ: sự khác biệt giữa các cá nhân
시작: danh từ: sự bắt đầu
시기: danh từ: thời kỳ, giai đoạn, thời điểm
다르다: tính từ: khác biệt
의미: danh từ: ý nghĩa
관찰하다: động từ: quan sát, theo dõi
관심: danh từ: sự quan tâm, hứng thú
보이다: động từ: thể hiện, để lộ ra (trong cụm 관심을 보이다: tỏ ra hứng thú)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 35
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 35
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng