Câu 20 đề nghe topik II kì 41
Câu 20 đề nghe topik II kì 41
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 20 đề nghe topik II kì 41
Câu 20 đề nghe topik II kì 41
여자:선생님, 이번에 세계적으로 유명한 소설을 한국어로 옮기셨는데요. 한국 상황에 맞게 잘 표현했다는 평을 듣고 계십니다. 이번 작업을 하시면서 어떤 부분에 가장 중점을 두셨어요?
남자:한국어로 정확하게 옮기는 것 못지않게 번역한 느낌이 나지 않도록 하는 것을 중요하게 생각했습니다. 그래서 이번 작품에서도 주인공의 성격과 등장인물들과의 관계 등을 한국 정서에 맞게 표현하려고 많은 애를 썼습니다.
Từ vựng
선생님: danh từ: thầy/cô, ngài, tiền bối (cách xưng hô tôn kính với người có chuyên môn hoặc thâm niên)
이번: danh từ: lần này, dịp này
세계적: danh từ / định từ: mang tính thế giới, tầm cỡ quốc tế (dạng trong câu: 세계적으로: phó từ: một cách toàn cầu, trên tầm quốc tế)
유명하다: tính từ: nổi tiếng
소설: danh từ: tiểu thuyết
한국어: danh từ: tiếng Hàn Quốc
옮기다: động từ: dịch, chuyển thể (nghĩa gốc: di chuyển, dời đi)
한국: danh từ: Hàn Quốc
상황: danh từ: hoàn cảnh, tình hình, bối cảnh
맞다: động từ: phù hợp, đúng, hợp
잘: phó từ: tốt, khéo léo, giỏi
표현하다: động từ: diễn đạt, thể hiện, bộc lộ
평: danh từ: lời bình phẩm, lời nhận xét, đánh giá
듣다: động từ: nghe, nhận (được nhận lời khen, đánh giá)
계시다: trợ động từ / động từ: đang (dạng kính ngữ của 있다 trong cấu trúc đang làm gì: ~고 계시다)
작업: danh từ: công việc tác nghiệp, việc làm, quá trình làm việc
하다: động từ: làm, thực hiện
어떤: định từ: nào, ra sao
부분: danh từ: phần, khía cạnh, phương diện
가장: phó từ: nhất, hàng đầu
중점: danh từ: trọng tâm, điểm mấu chốt
두다: động từ: đặt, để (cụm "중점을 두다": đặt trọng tâm vào, chú trọng vào)
정확하다: tính từ: chính xác (dạng phó từ trong câu: 정확하게: một cách chính xác)
것: danh từ phụ thuộc: cái, việc, điều
못지않다: tính từ: không kém gì, chẳng thua kém
번역하다: động từ: biên dịch, dịch thuật
느낌: danh từ: cảm giác, cảm nhận, phong vị
나다: động từ: toát lên, xuất hiện (cụm "느낌이 나다": có cảm giác, toát lên vẻ)
않다: trợ động từ: không (dùng trong cấu trúc phủ định ~지 않다)
중요하다: tính từ: quan trọng
생각하다: động từ: suy nghĩ, coi trọng, xem là
그래서: liên từ: vì vậy, cho nên
작품: danh từ: tác phẩm
주인공: danh từ: nhân vật chính
성격: danh từ: tính cách, tính chất
등장인물: danh từ: nhân vật xuất hiện (trong tác phẩm văn học, kịch, phim)
관계: danh từ: mối quan hệ
등: danh từ phụ thuộc: vân vân, các loại
정서: danh từ: tâm tư, cảm xúc, tâm lý đặc trưng (tình cảm dân tộc/văn hóa)
많다: tính từ: nhiều
애: danh từ: công sức, tâm sức, sự nhọc lòng (cụm "애를 쓰다": dốc hết tâm sức, nỗ lực hết mình)
쓰다: động từ: bỏ ra, dùng (công sức)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 20 đề nghe topik II kì 41
Câu 20 đề nghe topik II kì 41
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng