Câu 2 đề 1 đề nghe Master
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
남자: 어서 오세요. 무엇을 도와 드릴까요?
여자: 제 아이가 이 놀이 기구를 타고 싶어 해서요.
남자: 죄송하지만 키가 140cm가 안되면 놀이 기구를 이용할 수 없습니다.
Từ Vựng :
어서: Phó từ: Nhanh chóng, mau chóng (thường dùng trong câu chào mời lịch sự)
오다: Động từ: Đến, tới
무엇: Đại từ: Cái gì, gì
돕다: Động từ: Giúp đỡ
드리다: Động từ: Kính biếu, dâng, tặng (dạng kính ngữ của 주다; khi kết hợp tạo thành 도와 드리다: Giúp đỡ cho ai đó)
제: Đại từ sở hữu: Của tôi (dạng khiêm tốn của 저의)
아이: Danh từ: Đứa trẻ, con, em bé
이: Đại từ chỉ định/Định từ: Này
놀이 기구: Danh từ: Thiết bị trò chơi, trò chơi cảm giác mạnh/giải trí (trong công viên)
타다: Động từ: Cưỡi, đi, lên (xe, tàu, trò chơi)
싶다: Tính từ bổ trợ: Muốn (dạng -고 싶어 하다 dùng khi nói về mong muốn của ngôi thứ ba)
죄송하다: Tính từ: Có lỗi, xin lỗi (dạng trang trọng, lịch sự)
키: Danh từ: Chiều cao, vóc dáng (cơ thể người)
안되다: Động từ/Tính từ: Không được, không đạt, chưa đến
이용하다: Động từ: Sử dụng, dùng
수: Danh từ phụ thuộc: Cách thức, khả năng (thường đi với -(으)ㄹ 수 있다/없다: Có thể / Không thể)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Câu 3 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng