Câu 1 đề nghe Topik II kì 60
Câu 1 đề nghe Topik II kì 60
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 1 đề nghe Topik II kì 60
Câu 1 đề nghe Topik II kì 60
여자 : 무엇을 도와 드릴까요?
남자 : 이 지갑, 누가 잃어버린 것 같아요. 이 앞에 있었어요.
여자 : 네, 이쪽으로 주세요.
Từ Vựng
무엇: đại từ: cái gì, gì
돕다: động từ: giúp đỡ, giúp (trong cụm "도와 드리다")
드리다: động từ (kính ngữ): biếu, tặng, làm cho (dạng kính ngữ của 주다)
이: đại từ chỉ định / định từ: này
지갑: danh từ: cái ví, bóp tiền
누구 (누가 = 누구 + 가): đại từ: ai
잃어버리다: động từ: làm mất, đánh rơi, đánh mất
앞: danh từ: phía trước, đằng trước
있다: động từ / tính từ: có, ở
네: thán từ: vâng, dạ
이쪽: danh từ / đại từ chỉ định: phía này, hướng này, bên này
주다: động từ: cho, đưa, gửi cho
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 1 đề nghe Topik II kì 60
Câu 1 đề nghe Topik II kì 60
무엇
Mu-ợt
Cái gì / Gì
Đại từ nghi vấn dùng để hỏi về sự vật, sự việc (dạng văn viết/lịch sự của 뭐).
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng