Câu 30 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 47
여자: 요즘 '왕라면'의 인기가 대단한데요. 지난달에 이어 이번 달에도 판매 1위를 차지했습니다. 성공의 비결이 뭘까요?
남자: 그 비결은 무엇보다 국물 맛에 있습니다. 저는 맛있는 국물을 만들기 위해 전국의 유명한 식당을 찾아다녔습니다.
그런데 맛의 비밀은 쉽게 가르쳐 주지 않더군요. 한 식당의 경우는 한 달 넘게 찾아가서 가르쳐 달라고 매달린 적도 있었습니다.
아주머니께서는 마지못해 저한테만 비밀이라며 비법을 가르쳐 주셨죠. 그 비결들을 가지고 실험실에서 다양한 실험을 수없이 반복했습니다.
사실 제가 라면을 좋아하는 편은 아닌데 '왕라면'을 만들기 위해 하루에 열 번도 넘게 라면을 먹은 적도 있었습니다.
Từ vựng
요즘: Danh từ / Phó từ: Dạo này, gần đây, thời buổi này
왕라면: Danh từ riêng: Tên thương hiệu mì ("Mì Vương" / Vua mì)
인기: Danh từ: Sự hâm mộ, độ nổi tiếng, sự yêu thích
대단하다: Tính từ: To lớn, ghê gớm, cừ khôi, tuyệt vời
지난달: Danh từ: Tháng trước
잇다: Động từ: Nối, tiếp tục (trong cấu trúc "에 이어": nối tiếp...)
이번 달: Danh từ: Tháng này
판매: Danh từ: Sự buôn bán, việc bán hàng
위: Danh từ phụ thuộc: Hạng, vị trí (1위: vị trí số 1, quán quân)
차지하다: Động từ: Chiếm, nắm giữ (vị trí, thứ hạng)
성공: Danh từ: Sự thành công
비결: Danh từ: Bí quyết
무엇: Đại từ: Cái gì (trong thán từ / nghi vấn rút gọn "뭘까요?")
그: Định từ: Đó, ấy
무엇보다: Phó từ: Hơn bất cứ thứ gì, trước hết
국물: Danh từ: Nước canh, nước dùng, nước súp
맛: Danh từ: Vị, hương vị
있다: Tính từ / Động từ: Ở, nằm ở, có (trong cụm "에 있다": nằm ở...)
저: Đại từ: Tôi (ngôi thứ nhất hạ mình, khiêm tốn)
맛있다: Tính từ: Ngon, đậm đà
만들다: Động từ: Nấu, chế biến, làm ra
위하다: Động từ: Vì, để nhằm (trong cấu trúc "-기 위해": để...)
전국: Danh từ: Toàn quốc, khắp cả nước
유명하다: Tính từ: Nổi tiếng
식당: Danh từ: Quán ăn, nhà hàng
찾아다니다: Động từ: Đi tìm khắp nơi, lặn lội tìm kiếm
그런데: Liên từ: Nhưng mà, thế nhưng
비밀: Danh từ: Bí mật
쉽게: Phó từ: Một cách dễ dàng
가르치다: Động từ: Dạy, chỉ cho biết, truyền dạy
가르쳐 주다: Động từ: Chỉ bảo cho, truyền lại cho
않다: Động từ trợ từ: Không (trong cấu trúc phủ định "-지 않다")
한: Định từ: Một (dạng định từ của số từ 하나)
경우: Danh từ: Trường hợp
달: Danh từ: Tháng (đơn vị đếm thời gian)
넘다: Động từ: Hơn, vượt quá (한 달 넘게: hơn một tháng trời)
찾아가다: Động từ: Tìm đến, lặn lội tới
달라고 하다: Động từ: Xin, đòi, yêu cầu cho mình (trong cấu trúc gián tiếp cầu khiến)
매달리다: Động từ: Níu kéo, van nài, nài nỉ
적: Danh từ phụ thuộc: Từng, việc đã qua (trong cấu trúc "-ㄴ/은 적이 있다": đã từng làm gì)
아주머니: Danh từ: Người phụ nữ trung niên, bà cô, thím, bác gái
마지못해: Phó từ: Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, chẳng đặng đừng
만: Trợ từ: Chỉ, duy nhất (저한테만: chỉ riêng với tôi)
비법: Danh từ: Bí pháp, bí quyết gia truyền
주시다: Động từ: Cho, ban tặng (dạng kính ngữ của 주다)
가지다: Động từ: Cầm, mang, lấy (trong cụm "가지고": với những thứ đó, dựa vào đó)
실험실: Danh từ: Phòng thí nghiệm
다양하다: Tính từ: Đa dạng, phong phú
실험: Danh từ: Thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
수없이: Phó từ: Vô số lần, không đếm xuể
반복하다: Động từ: Lặp đi lặp lại
사실: Danh từ / Phó từ: Thực tế là, sự thật là
라면: Danh từ: Mì ăn liền, mì gói
좋아하다: Động từ: Thích, yêu thích
편: Danh từ phụ thuộc: Thuộc dạng, thuộc diện (trong cấu trúc "-는 편이다": thuộc kiểu, có xu hướng)
아니다: Tính từ: Không phải
하루: Danh từ: Một ngày
열: Số từ: Mười
번: Danh từ phụ thuộc: Lần, lượt (열 번: mười lần)
먹다: Động từ: Ăn
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 30 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng