Câu 11 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 47
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 47
여자:준기야, 자전거 어디에 뒀니?
남자:베란다에 있는데....... 누나, 자전거 타려고? 꺼내 줄까?
여자:아니. 내가 꺼낼게. 너도 같이 안 나갈래? 날씨도 좋은데 공원에서 같이 운동하자.
남자:그래. 그럼 옷 좀 갈아입고 나올게.
từ vựng
자전거: Danh từ: Xe đạp
어디: Đại từ: Đâu, ở đâu
두다: Động từ: Để, đặt
베란다: Danh từ: Ban công, hiên nhà (từ mượn tiếng Anh: Veranda)
있다: Tính từ / Động từ: Ở, có
누나: Danh từ: Chị gái (cách em trai gọi chị gái)
타다: Động từ: Đi, cưỡi, lái (phương tiện giao thông như xe đạp, xe buýt, tàu hỏa)
꺼내다: Động từ: Lấy ra, lôi ra
주다: Động từ: Cho, làm hộ (trong cấu trúc "-아/어 주다": làm giúp cho)
아니: Thán từ: Không, không phải (cách nói thân mật)
나: Đại từ: Tôi, chị, mình (ngôi thứ nhất thân mật)
너: Đại từ: Em, cậu, bạn (ngôi thứ hai thân mật)
같이: Phó từ: Cùng, cùng nhau
안: Phó từ: Không (phủ định)
나가다: Động từ: Ra ngoài, đi ra ngoài
날씨: Danh từ: Thời tiết
좋다: Tính từ: Tốt, đẹp
공원: Danh từ: Công viên
운동하다: Động từ: Tập thể dục, vận động
그래: Thán từ: Ừ, được đấy, đồng ý (nói thân mật)
그럼: Liên từ / Phó từ: Thế thì, vậy thì
옷: Danh từ: Áo, quần áo
좀: Phó từ: Một chút, một ít
갈아입다: Động từ: Thay quần áo, đổi đồ
나오다: Động từ: Ra, đi ra ngoài
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 47
Câu 11 đề nghe topik II kỳ 47
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng