Câu 10 đề 1 đề nghe Master
Câu 10 đề 1 đề nghe Master
Người mời đã mời bạn tham gia Team A!
Tên phòng
Team: Team A
Phí tham gia: 0 coins
Phần thưởng: 0 coins
Lời mời sẽ hết hạn sau: 30s
Câu 10 đề 1 đề nghe Master
Câu 10 đề 1 đề nghe Master
남자: 정아 씨, 이번에 해외 연수 왜 안 가요?
여자: 저도 정말 가고 싶은데 연수 기간이 너무 길어서요.
남자: 3개월짜리 단기 연수도 있어요. 회사 홈페이지에서 한번 알아봐요.
Từ Vựng :
정아: Danh từ riêng: Jung-ah (tên người)
씨: Danh từ phụ thuộc/Hậu tố xưng hô: Anh, chị, bạn (gắn sau tên người để gọi lịch sự)
이번: Danh từ: Lần này, đợt này
해외: Danh từ: Hải ngoại, nước ngoài
연수: Danh từ: Tu nghiệp, đào tạo, tập huấn
왜: Phó từ: Tại sao, vì sao
안: Phó từ: Không (phó từ phủ định đứng trước động từ/tính từ)
가다: Động từ: Đi
저: Đại từ nhân xưng: Tôi (dạng khiêm nhường)
도: Trợ từ: Cũng
정말: Phó từ/Danh từ: Thật sự, thực sự
싶다: Tính từ bổ trợ: Muốn (cấu trúc -고 싶다: Muốn làm gì)
기간: Danh từ: Thời hạn, kỳ hạn, khoảng thời gian
너무: Phó từ: Quá, rất
길다: Tính từ: Dài
3개월 (삼 개월): Danh từ: 3 tháng
짜리: Hậu tố: Loại, có giá trị, có thời lượng (gắn sau số từ/lượng từ)
단기: Danh từ: Ngắn hạn
있다: Tính từ/Động từ: Có, tồn tại
회사: Danh từ: Công ty
홈페이지: Danh từ: Trang chủ, website công ty (Homepage)
한번: Phó từ: Một lần, thử một lần
알아보다: Động từ: Tìm hiểu, xem xét, tra cứu (cấu trúc -아/어 보다: Thử làm gì)
Ngữ pháp của đoạn hiện tại
Nội dung được cập nhật theo thời điểm video đang phát.
Câu 10 đề 1 đề nghe Master
Câu 10 đề 1 đề nghe Master
Bạn đã xuất sắc trả lời được các câu hỏi của chúng tôi, số coin bạn nhận được là:
5 
Bạn đã xem được 1 phút 30 giây video thử miễn phí.
Dùng 10 vàng để xem tiếp cho tập này.
Hoặc bạn có thể mua gói để xem đầy đủ tất cả video mà không cần dùng vàng.
Vui lòng đăng nhập để tiếp tục.
Nếu bạn chưa có vàng hãy bấm vào phần Đề EPS & TOPIK làm bài tập để kiếm vàng